Thông báo V/v mời báo giá đường truyền mạng
YÊU CẦU BÁO GIÁ
Kính gửi: Các đơn vị cung cấp tại Việt Nam.
Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa có nhu cầu tiếp nhận báo giá để làm cơ sở tham khảo, xây dựng giá gói thầu cho kế hoạch lựa chọn nhà thầu nâng cấp đường truyền mạng với nội dung cụ thể như sau:
- Đơn vị yêu cầu báo giá
– Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa; Địa chỉ: Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai.
– Thư mời báo giá nâng cấp đường truyền mạng được đăng tải trên cổng thông tin điện tử website: “www.bvquyhoa.vn” và “muasamcong.mpi.gov.vn”.
- Cách thức tiếp nhận báo giá
– Nhận trực tiếp:
+ Phòng Văn thư, Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa;
+ Địa chỉ: Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai;
+ Số điện thoại: 0256. 3747999.
– Nhận qua email: quyhoandh2005@gmail.com
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 10/5/2026.
Các báo giá nhận sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày.
- Nội dung yêu cầu báo giá:
| STT | Danh mục hàng hóa/dịch vụ | Cấu hình, thông số kỹ thuật cơ bản | Số lượng | ĐVT | Ghi chú |
| 1 | Nâng cấp đường truyền mạng | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo | 01 | Gói |
- Điều khoản thanh toán
– Đồng tiền thanh toán: VND.
– Thanh toán hợp đồng: Thanh toán 100% giá trị hợp đồng trong vòng 30 ngày, sau khi Bệnh viện nhận được đầy đủ các giấy tờ thanh toán: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính và các giấy tờ liên quan kèm theo.
– Phương thức thanh toán: chuyển khoản.
Xin trân trọng cảm ơn./.
PHỤ LỤC CẤU HÌNH, THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Kèm theo Thư mời báo giá số: /TWQH-CNTT, ngày /5/2026
của Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa)
Đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, thiết bị của hệ thống:
| STT | Danh mục thiết bị | Mô tả chi tiết | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Switch access 24 cổng chính | Cấu hình, thông số kỹ thuật tối thiểu:
– Cổng mạng: 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps hỗ trợ PoE+ và 04 cổng uplink SFP+ 10Gbps – Cổng quản lý: 01 cổng console RJ45 hoặc USB – Bộ vi xử lý: Dual-Core – Bộ nhớ: 1 GB, Flash: 512 MB – Hiệu suất chuyển mạch: 128 Gbps – Quạt tản nhiệt 01 cái, hỗ trợ tính năng giám sát quạt – Hỗ trợ theo dõi nhiệt độ: Có – Công suất cấp nguồn PoE/PoE+: 370W, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at – Tính năng Layer 2: Hỗ trợ tối thiểu STP, RSTP, MSTP, GVRP – Tính năng Layer 3: OSPF, RIP, and multicast – Chống sét cổng LAN: 10 kV – Tính năng quản lý: Hỗ trợ CLI, Web UI, free cloud – Tính năng bảo mật: Hỗ trợ tối thiểu 802.1X, Radius, Tacacs+, DHCP Snooping, IGMP Snooping – Hỗ trợ dự phòng khởi động mức phần cứng với 02 chip Flash vật lý tách biệt; đảm bảo thiết bị khởi động an toàn ngay cả khi một chip Flash bị lỗi. |
Cái | 4 |
| 2 | Switch access 24 cổng nhánh | Cấu hình, thông số kỹ thuật tối thiểu:
– Cổng mạng: 24 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps hỗ trợ PoE+ và 04 cổng uplink 1GE/2.5GE SFP – Cổng quản lý: 01 cổng console RJ45 hoặc USB – Bộ vi xử lý: 1.2 GHz – Memory: 512 MB – Hiệu suất chuyển mạch: 68 Gbps – Quạt tản nhiệt 02 cái, hỗ trợ tính năng giám sát quạt – Công suất cấp nguồn PoE: 370W, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at – Tính năng Layer 2: Hỗ trợ tối thiểu STP, RSTP, MSTP – Tính năng Layer 3: OSPFV2, RIP – Chống sét cổng LAN: 10 kV – Tính năng quản lý: Hỗ trợ CLI, Web UI, free cloud – Tính năng bảo mật: Hỗ trợ tối thiểu 802.1X, Radius, Tacacs+, DHCP Snooping, IGMP Snooping |
Cái | 7 |
| 3 | Access Point Wi-Fi 6 | Cấu hình, thông số kỹ thuật tối thiểu: – Chuẩn Wi-Fi: Wi-Fi 6 (802.11n/ac/ax)- Băng tần: Hỗ trợ 02 băng tần: 2.4GHz và 5GHz – Tốc độ tối đa: 1774 Mbps – MU-MIMO: hỗ trợ 2×2 MU-MIMO cho mỗi băng tầng – Ăng-ten: Tích hợp sẵn – Vùng phủ sóng: 120m2 – Tải kết nối: 500 users – Roaming: Hỗ trợ đầy đủ 802.11k/v và AI Roaming – Chống sét: 2kV – Cổng mạng: 2 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps – Nguồn cấp: Hỗ trợ cấp nguồn qua PoE, chuẩn 802.3af/at – Lắp đặt: Thiết kế gắn trần hoặc gắn tường có phụ kiện kèm theo – Tính năng quản lý: Hỗ trợ quản lý qua Cloud miễn phí và phần mềm điều khiển tập trung |
Cái | 20 |
| 4 | Cáp quang 4Fo | Cấu hình, thông số kỹ thuật tối thiểu:
– Số lõi sợi quang (Fiber Count): 4 lõi – Loại sợi: Single Mode – Hệ số suy hao tại 1310nm: 0.4 dB/km – Hệ số suy hao tại 1550nm: 0.3 dB/km – Thành phần chịu lực (Strength Member): 02 dây thép đường kính 0.8 mm – Lớp bảo vệ chống va đập: Băng thép tráng nhựa (PSP) – Vật liệu vỏ ngoài (Outer Jacket): Nhựa PE đen – Đường kính tổng thể cáp: 6.5 mm ±0.2 mm |
Mét | 1000 |
| 5 | Module quang | Cấu hình, thông số kỹ thuật tối thiểu:
– Chuẩn công nghệ: 10GBASE-LR – Tốc độ truyền dẫn: 10,3125 Gbps – Dạng đóng gói: SFP+ – Bước sóng hoạt động: 1310 nm – Loại sợi quang hỗ trợ: Single-mode Fiber – Khoảng cách truyền tối đa: 10 km – Loại đầu nối: LC – Công suất tiêu thụ: 1.5 W – Hỗ trợ DDM/DOM: Có – Hỗ trợ tháo cắm nóng: Có – Tiêu chuẩn tuân thủ: IEEE 802.3ae, SFF-8431, SFP+ MSA, RoHS
|
Cái | 10 |
| 6 | Cáp mạng cat 6 UTP | Cấu hình, thông số kỹ thuật tối thiểu:
– Phân loại ANSI/TIA: Category 6 – Loại cáp: U/UTP – Tiêu chuẩn truyền dẫn: ANSI/TIA-568.2-D – Số cặp dây: 4 cặp (8 lõi đồng) – Chiều dài cuộn cáp: 304.8 m – Tiết diện lõi dẫn: 23 AWG, lõi đồng đặc – Đường kính vỏ bọc lõi: 1,029 mm – Đường kính ngoài thân cáp: 6,4 mm – Vật liệu cách điện: Polyolefin |
Thùng | 12 |
| 7 | Đầu bấm mạng Rj45 | Cấu hình, thông số kỹ thuật tối thiểu:
– Tiêu chuẩn: Cat.6 – Loại dây tương thích: Solid wire (Lõi đặc) – Kích cỡ dây hỗ trợ: 23 – 26 AWG – Kiến trúc tiếp điểm: Thiết kế 3 điểm (Three-point contact) – Điện áp chịu thử (Dielectric voltage): 1000 VAC (RMS) – Điện trở tiếp điểm (Contact resistance): 10 milliohms – Độ bền cắm rút (Durability): 750 lần (cycles) – Nhiệt độ vận hành: -40°C đến +125°C – Vỏ (Housing): Nhựa Poly-carbonate – Vật liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Phosphor (Phosphor bronze alloy) – Mạ tiếp điểm: 50u” Vàng (Gold) trên lớp Niken – Tiêu chuẩn truyền dẫn: ANSI/TIA-568-2.D, ISO/IEC 11801, EN 50173 – Số lượng: (100 đầu bấm/túi) |
Hộp | 2 |
Yêu cầu:
* Giá đã bao gồm các chi phí:
– Nhân công kéo cáp, thi công lắp đặt, cài đặt và cấu hình thiết bị mạng cho bốn tòa nhà 3 tầng, 11 tầng, 5 tầng, 7 tầng của bệnh viện để vận hành thiết bị mạng.
– Cấu hình mô hình HA cho tường lửa
– Cấu hình mô hình mạng và chia 8 Vlan và kết nối đến 4 tòa nhà theo hồ sơ ATTT cấp độ 2
– Cấu hình thiết bị switch và thiết bị access point theo yêu cầu
– Cấu hình hệ thống Camera
– Dây nhảy, ODF, băng keo điện, nẹp điện, dây điện…
* Các thiết bị mạng: Switch access 24 cổng chính, Switch access 24 cổng nhánh, Access Point Wi-Fi 6 hỗ trợ quản lý tập trung cùng một cloud và hoàn toàn miễn phí trong suốt quá trình sử dụng
CV 437
