fbpx
Giá, Danh mục kỹ thuậtThông báoTruyền thông

Bảng giá viện phí bệnh viện Quy Hòa áp dụng từ ngày 05 tháng 7 năm 2019 theo thông tư 13/2019/TT-BYT

Thông tư 13/2019/TT-BYT


BẢNG
GIÁ VIỆN PHÍ BỆNH VIỆN PHONG – DA LIỄU TRUNG
ƯƠNG QUY HÒA
ÁP DỤNG
TỪ NGÀY 05 THÁNG 7 NĂM 2019 THEO TT13, 14
TT BV TT
BYT
DANH
MỤC KỸ THUẬT
 GIÁ THU   GHI CHÚ 
  I I.HỒI
SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
   
    A.
TUẦN HOÀN
   
2 2 Ghi
điện tim cấp cứu tại giường
           32,800  
3 7 Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
         653,000  
4 8 Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
       1,126,000  
5 9 Đặt
catheter động mạch
       1,367,000  
8 19 Siêu
âm Doppler mạch cấp cứu tại giường
         222,000  
9 20 Siêu
âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
mạch cấp cứu
           43,900  
10 21 Siêu
âm dẫn đường đặt catheter động
mạch cấp cứu
           43,900  
5 32 Sốc
điện ngoài lồng ngực cấp cứu
         459,000  
6 34 Hồi
phục nhịp xoang cho người bệnh loạn
nhịp bằng máy sốc điện
         459,000  
8 40 Chọc
hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
         247,000  
    B.
HÔ HẤP
   
16 54 Hút
đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh không thở máy (một lần hút)
           11,100  
18 66 Đặt
ống nội khí quản
         568,000  
19 67 Đặt
nội khí quản 2 nòng
         568,000  
20 71 Mở
khí quản cấp cứu
         719,000  
21 72 Mở
khí quản qua màng nhẫn giáp
         719,000  
22 73 Mở
khí quản thường quy
         719,000  
23 74 Mở
khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
         719,000  
16 76 Chăm
sóc lỗ mở khí quản (một lần)
           57,600 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy
định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
17 77 Thay
ống nội khí quản
         568,000  
20 80 Thay
canuyn mở khí quản
         247,000  
24 86 Khí
dung thuốc cấp cứu (một lần)
           20,400 Chưa
bao gồm thuốc khí dung.
25 87 Khí
dung thuốc qua thở máy (một lần)
           20,400 Chưa
bao gồm thuốc khí dung.
27 94 Dẫn
lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ
         185,000  
21 128 Thông
khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực
tế] 
         559,000  
22 132 Thông
khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 
         559,000  
28 135 Thông
khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)  [giờ theo thực tế] 
         559,000  
29 136 Thông
khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ
theo thực tế] 
         559,000  
30 137 Thông
khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ
theo thực tế] 
         559,000  
31 138 Thông
khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ
theo thực tế] 
         559,000  
23 144 Thông
khí nhân tạo trong khi vận chuyển
         559,000  
    C.
THẬN – LỌC MÁU
   
35 162 Đặt
ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
         373,000  
36 164 Thông
bàng quang
           90,100  
25 172 Đặt
catheter lọc máu cấp cứu
       1,126,000 Chỉ
áp dụng với trường hợp lọc máu.
26 173 Lọc
máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông
động tĩnh mạch)
       1,541,000 Quả
lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2
nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần
chạy thận.
27 174 Thận
nhân tạo cấp cứu
       1,541,000 Quả
lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2
nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần
chạy thận.
28 175 Thận
nhân tạo thường qui
         556,000 Quả
lọc dây máu dùng 6 lần.
29 176 Lọc
máu liên tục cấp cứu (CVVH)
       2,212,000 Chưa
bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
    D.
THẦN KINH
   
38 201 Soi
đáy mắt cấp cứu
           52,500  
39 202 Chọc
dịch tuỷ sống
         107,000 Chưa
bao gồm kim chọc dò.
40 207 Ghi
điện não đồ cấp cứu
           64,300  
     Đ.
TIÊU HOÁ
   
43 216 Đặt
ống thông dạ dày
           90,100  
44 218 Rửa
dạ dày cấp cứu
         119,000  
45 221 Thụt
tháo
           82,100  
30 222 Thụt
giữ
           82,100  
32 232 Nội
soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn
đoán và cầm máu
         728,000 Chưa
bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
49 239 Siêu
âm ổ bụng tại giường cấp cứu
           43,900  
33 240 Chọc
dò ổ bụng cấp cứu
         137,000  
    E.
TOÀN THÂN
   
46 267 Thay
băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần) [<30cm]
         134,000  
    Thay
băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần) [30cm – 50cm]
         179,000  
    Thay
băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần) [>50cm]
         240,000  
52 276 Cố
định tạm thời người bệnh gãy
xương
   
    G.
XÉT NGHIỆM 
   
53 284 Định
nhóm máu tại giường
           39,100  
53 287 Đo
lactat trong máu
           96,900  
    H.
THĂM DÒ KHÁC
   
    III.
TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU
   
    VI.
TIÊU HÓA
   
56 357 Chọc
tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn
của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
         176,000  
    VII.
CHỐNG ĐỘC
   
57 362 Cấp
cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ
độc
         479,000 Bao
gồm cả bóng dùng nhiều lần.
59 364 Điều
trị thải độc bằng phương pháp
tăng cường bài niệu
         155,000 Chưa
bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân
ngoại trú
61 368 Xử
lý mẫu xét nghiệm độc chất
         197,000  
  II II.NỘI
KHOA
   
    A.
Hô hấp
   
64 9 Chọc
dò dịch màng phổi
         137,000  
65 11 Chọc
hút khí màng phổi
         143,000  
66 15 Đặt
catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
         216,000  
    B.
Tim mạch
   
56 112 Siêu
âm Doppler mạch máu
         222,000  
68 113 Siêu
âm Doppler tim
         222,000  
69 116 Siêu
âm tim 4D
         457,000 Chỉ
áp dụng trong trường hợp chỉ định
để thực hiện các phẫu thuật hoặc can
thiệp tim mạch.
57 121 Sốc
điện điều trị các rối loạn nhịp
nhanh
         319,000  
    C.
Thần kinh
   
58 145 Ghi
điện não thường quy
           64,300  
70 150 Hút
đờm hầu họng
           11,100  
72 163 Thay
băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN [<
30 cm nhiễm trùng]
         134,000  
60 166 Xoa
bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một
ngày)
           50,700  
    D.
Thận tiết niệu
   
75 184 Đặt
catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm
để lọc máu
       6,811,000  
76 185 Đặt
catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để
lọc máu
       1,126,000 Chỉ
áp dụng với trường hợp lọc máu.
77 186 Đặt
catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để
lọc máu
       1,126,000 Chỉ
áp dụng với trường hợp lọc máu.
62 202 Lấy
sỏi niệu quản qua nội soi
         944,000 Chưa
bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
63 211 Nong
niệu đạo và đặt sonde đái
         241,000  
79 223 Nối
thông động- tĩnh mạch
       1,151,000  
80 224 Nối
thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển
mạch
       1,351,000  
81 225 Nối
thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch
nhân tạo
       1,371,000 Chưa
bao gồm mạch nhân tạo.
83 231 Rút
catheter đường hầm
         178,000  
    Đ.
Tiêu hóa
   
65 243 Chọc
tháo dịch ổ bụng điều trị
         137,000  
    Chọc
tháo dịch ổ bụng điều trị
[hướng dẫn của siêu âm]
         176,000  
84 247 Đặt
ống thông hậu môn
           82,100  
66 253 Nội
soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu
         244,000  
69 272 Nội
soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
   
70 289 Nội
soi ổ bụng có sinh thiết
         982,000  
71 290 Nội
soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
       1,696,000  
85 314 Siêu
âm ổ bụng
           43,900  
72 322 Siêu
âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét
nghiệm
         176,000  
73 325 Siêu
âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan
         558,000  
75 334 Siêu
âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
         558,000  
    E.
Cơ xương khớp
   
86 342 Chọc
hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
         110,000  
87 349 Hút
dịch khớp gối
         114,000  
76 350 Hút
dịch khớp gối dưới hướng dẫn
của siêu âm
         125,000  
88 351 Hút
dịch khớp háng
         114,000  
89 353 Hút
dịch khớp khuỷu
         114,000  
78 354 Hút
dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn
của siêu âm
         125,000  
90 355 Hút
dịch khớp cổ chân
         114,000  
79 356 Hút
dịch khớp cổ chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
         125,000  
91 357 Hút
dịch khớp cổ tay
         114,000  
80 358 Hút
dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
         125,000  
92 359 Hút
dịch khớp vai
         114,000  
81 360 Hút
dịch khớp vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
         125,000  
82 381 Tiêm
khớp gối
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
83 382 Tiêm
khớp háng
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
84 383 Tiêm
khớp cổ chân
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
85 384 Tiêm
khớp bàn ngón chân
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
86 385 Tiêm
khớp cổ tay
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
87 388 Tiêm
khớp khuỷu tay
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
88 389 Tiêm
khớp vai
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
89 392 Tiêm
khớp đòn- cùng vai
           91,500 Chưa
bao gồm thuốc tiêm.
    I.
Hô hấp
   
94 432 Chọc
hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
         176,000  
    VI.
Cơ xương khớp
   
    VII.
Dị ứng – Miễn dịch lâm sàng
   
96 588 Test
lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại
thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
         377,000  
97 589 Test
lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin,
huyết thanh
         377,000  
98 590 Test
nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
         389,000  
99 591 Test
nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết
thanh
         389,000  
100 592 Test
nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
         475,000  
101 593 Test
nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin,
huyết thanh
         475,000  
102 594 Test
áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc
(Đối với 6 loại thuốc)
         521,000  
103 595 Test
áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
         521,000  
104 596 Phản
ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại
dị nguyên)
         290,000  
  III III.NHI
KHOA
   
    I.
HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
   
    A.
TUẦN HOÀN
   
115 19 Theo
dõi điện tim cấp cứu tại giường liên
tục 24 giờ
         198,000  
118 29 Sốc
điện ngoài lồng ngực cấp cứu
         989,000  
119 41 Siêu
âm tim cấp cứu tại giường
         222,000  
    B.
HÔ HẤP
   
121 58 Thở
máy bằng xâm nhập
         559,000  
90 76 Hút
đờm khí phế quản ở người bệnh
sau đặt nội khí quản, mở khí quản,
thở máy.
           11,100  
122 77 Đặt
ống nội khí quản
         568,000  
123 78 Mở
khí quản
         719,000  
91 81 Bơm
rửa màng phổi
         216,000  
124 82 Thở
máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)
         559,000  
125 83 Hỗ
trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
         559,000  
93 101 Thay
canuyn mở khí quản
         247,000  
94 102 Chăm
sóc lỗ mở khí quản
           57,600 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy
định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
130 113 Cấp
cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
   
    C.
THẬN – LỌC MÁU
   
98 117 Đặt
catheter lọc máu cấp cứu
       1,126,000 Chỉ
áp dụng với trường hợp lọc máu.
131 129 Mở
thông bàng quang trên xương mu
         373,000  
132 133 Thông
tiểu
           90,100  
    D.
THẦN KINH
   
133 146 Chọc
dò tuỷ sống trẻ sơ sinh
         107,000 Chưa
bao gồm kim chọc dò.
    Đ.
TIÊU HÓA
   
134 167 Đặt
ống thông dạ dày
           90,100  
102 178 Đặt
sonde hậu môn
           82,100  
136 179 Thụt
tháo phân
           82,100  
    E.
TOÀN THÂN
   
104 191 Xét
nghiệm đường máu mao mạch tại
giường
           15,200  
139 202 Băng
bó vết thương
   
    III.
Y HỌC CỔ TRUYỀN
   
    A.
KỸ THUẬT CHUNG
   
106 272 Laser
châm
           47,400  
107 273 Mai
hoa châm
   
108 276 Sắc
thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
           12,500 Đã
bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm
tiền thuốc.
109 280 Xông
thuốc bằng máy
           42,900  
110 281 Ngâm
thuốc YHCT toàn thân
           49,400  
111 284 Sắc
thuốc thang
           12,500 Đã
bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm
tiền thuốc.
112 285 Ngâm
thuốc YHCT bộ phận
           49,400  
114 288 Chườm
ngải
           35,500  
115 289 Hào
châm
           65,300  
116 290 Nhĩ
châm
           65,300  
117 291 Ôn
châm
           65,300  
    D.
CẤY CHỈ 
   
142 405 Cấy
chỉ điều trị liệtchi trên
         143,000  
143 406 Cấy
chỉ điều trị liệtchi dưới
         143,000  
144 407 Cấy
chỉ điều trị liệt nửa người
         143,000  
145 409 Cấy
chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
         143,000  
146 410 Cấy
chỉ điều trị teo cơ
         143,000  
147 411 Cấy
chỉ điều trị đau thần kinh toạ
         143,000  
148 412 Cấy
chỉ điều trị bại não
         143,000  
149 414 Cấy
chỉ điều trị chứng ù tai
         143,000  
150 417 Cấy
chỉ điều trị khàn tiếng
         143,000  
151 420 Cấy
chỉ điều trị bệnh tâm căn suy
nhược
         143,000  
152 422 Cấy
chỉ điều trị động kinh
         143,000  
153 423 Cấy
chỉ điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
         143,000  
154 424 Cấy
chỉ điều trị mất ngủ
         143,000  
155 425 Cấy
chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
         143,000  
156 426 Cấy
chỉ điều trị tổn thương dây, rễ
và đám rối thần kinh
         143,000  
157 427 Cấy
chỉ điều trị tổn thương dây thần
kinh V
         143,000  
158 428 Cấy
chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
         143,000  
159 430 Cấy
chỉ điều trị rối loạn tiền đình
         143,000  
160 431 Cấy
chỉ điều trị giảm thính lực
         143,000  
161 433 Cấy
chỉ điều trị viêm xoang
         143,000  
162 434 Cấy
chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
         143,000  
163 435 Cấy
chỉ điều trị hen phế quản
         143,000  
164 437 Cấy
chỉ điều trị đau thần kinh liên
sườn
         143,000  
165 438 Cấy
chỉ điều trị đau ngực, sườn
         143,000  
166 441 Cấy
chỉ điều trị đau dạ dày
         143,000  
167 442 Cấy
chỉ điều trị nôn, nấc
         143,000  
168 443 Cấy
chỉ điều trị dị ứng
         143,000  
169 444 Cấy
chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
         143,000  
170 445 Cấy
chỉ điều trị thoái hoá khớp
         143,000  
171 446 Cấy
chỉ điều trị đau lưng
         143,000  
172 447 Cấy
chỉ điều trị đau mỏi cơ
         143,000  
173 448 Cấy
chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
         143,000  
174 449 Cấy
chỉ điều trị hội chứng vai gáy
         143,000  
175 451 Cấy
chỉ điều trị đại, tiểu tiện
không tự chủ
         143,000  
176 452 Cấy
chỉ điều trị táo bón
         143,000  
177 453 Cấy
chỉ điều trị đái dầm
         143,000  
178 454 Cấy
chỉ điều trị bí đái
         143,000  
179 455 Cấy
chỉ điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
         143,000  
180 457 Cấy
chỉ điều trị rối loạn chức năng
do chấn thương sọ não
         143,000  
181 458 Cấy
chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
         143,000  
    Đ.
ĐIỆN CHÂM
   
182 462 Điện
châm điều trị liệt chi trên
           67,300  
183 463 Điện
châm điều trị liệt chi dưới
           67,300  
184 464 Điện
châm điều trị liệt nửa người
           67,300  
185 465 Điện
châm điều trị liệt do bệnh của cơ
           67,300  
186 466 Điện
châm điều trị teo cơ
           67,300  
187 467 Điện
châm điều trị đau thần kinh toạ
           67,300  
188 468 Điện
châm điều trị bại não
           67,300  
189 473 Điện
châm điều trị khàn tiếng
           67,300  
190 478 Điện
châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
           67,300  
191 479 Điện
châm điều trị mất ngủ
           67,300  
192 480 Điện
châm điều trị stress
           67,300  
193 481 Điện
châm điều trị thiếu máu não mạn tính
           67,300  
194 483 Điện
châm điều trị tổn thương dây thần kinh
V
           67,300  
195 484 Điện
châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
           67,300  
196 492 Điện
châm điều trị hội chứng tiền đình
           67,300  
197 495 Điện
châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
           67,300  
198 496 Điện
châm điều trị viêm co cứng cơ delta
           67,300  
199 498 Điện
châm điều trị cơn đau quặn thận
           67,300  
200 499 Điện
châm điều trị viêm bàng quang cấp
           67,300  
201 501 Điện
châm điều rối loạn trị đại,
tiểu tiện
           67,300  
202 502 Điện
châm điều trị táo bón
           67,300  
203 503 Điện
châm điều trị rối loạn tiêu hoá
           67,300  
204 504 Điện
châm điều trị rối loạn cảm giác
           67,300  
205 506 Điện
châm điều trị bí đái
           67,300  
206 507 Điện
châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
           67,300  
207 508 Điện
châm điều trị cảm cúm
           67,300  
208 509 Điện
châm điều trị viêm Amidan cấp
           67,300  
209 512 Điện
châm điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não
           67,300  
210 513 Điện
châm điều trịliệt tứ chi do chấn
thương cột sống
           67,300  
211 514 Điện
châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
           67,300  
212 519 Điện
châm điều trị hen phế quản
           67,300  
213 520 Điện
châm điều trị tăng huyết áp
           67,300  
214 521 Điện
châm điều trị huyết áp thấp
           67,300  
215 522 Điện
châm điều trị đau dây thần kinh liên
sườn
           67,300  
216 523 Điện
châm điều trị đau ngực sườn
           67,300  
217 524 Điện
châm điều trị viêm đa dây thần kinh
           67,300  
218 525 Điện
châm điều trị viêm khớp dạng thấp
           67,300  
219 526 Điện
châm điều trị thoái hoá khớp
           67,300  
220 527 Điện
châm điều trị đau lưng
           67,300  
221 528 Điện
châm điều trị đau mỏi cơ
           67,300  
222 529 Điện
châm điều trị viêm quanh khớp vai
           67,300  
223 530 Điện
châm điều trị hội chứng vai gáy
           67,300  
224 531 Điện
châm điều trị chứng tic
           67,300  
    E.
THUỶ CHÂM
   
225 532 Thuỷ
châm điều trị liệt
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
226 533 Thuỷ
châm điều trị liệt chi trên
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
227 534 Thuỷ
châm điều trị liệt chi dưới
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
228 535 Thuỷ
châm điều trị liệt nửa người
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
229 536 Thuỷ
châm điều trị liệt do bệnh của cơ
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
230 537 Thuỷ
châm điều trị teo cơ
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
231 538 Thuỷ
châm điều trị đau thần kinh toạ
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
232 544 Thuỷ
châm điều trị khàn tiếng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
233 548 Thuỷ
châm điều trị động kinh
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
234 549 Thuỷ
châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
235 550 Thuỷ
châm điều trị mất ngủ
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
236 551 Thuỷ
châm điều trị stress
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
237 552 Thuỷ
châm điều trị thiếu máu não mạn tính
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
238 553 Thuỷ
châm điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dâythần kinh
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
239 554 Thuỷ
châm điều trị tổn thương dây thần kinh
V
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
240 555 Thuỷ
châm điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
241 561 Thuỷ
châm điều trị hội chứng tiền đình
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
242 565 Thuỷ
châm điều trị viêm mũi dị ứng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
243 566 Thuỷ
châm điều trị hen phế quản
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
244 567 Thuỷ
châm điều trị tăng huyết áp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
245 568 Thuỷ
châm điều trị huyết áp thấp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
246 569 Thuỷ
châm điều trị đau vùng ngực
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
247 570 Thuỷ
châm điều trị đau thần kinh liên sườn
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
248 571 Thuỷ
châm điều trị đau ngực, sườn
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
249 574 Thuỷ
châm điều trị đau dạ dày
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
250 577 Thuỷ
châm điều trị dị ứng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
251 578 Thuỷ
châm điều trị viêm khớp dạng thấp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
252 579 Thuỷ
châm điều trị thoái hoá khớp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
253 580 Thuỷ
châm điều trị đau lưng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
254 581 Thuỷ
châm điều trị đau mỏi cơ
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
255 582 Thuỷ
châm điều trị viêm quanh khớp vai
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
256 583 Thuỷ
châm điều trị hội chứng vai gáy
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
257 585 Thuỷ
châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
258 586 Thuỷ
châm điều trị viêm co cứng cơ delta
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
259 588 Thuỷ
châm điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
260 590 Thuỷ
châm điều trị rối loạn tiêu hoá
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
261 591 Thuỷ
châm điều trị rối loạn cảm giác
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
262 593 Thuỷ
châm điều trị bí đái
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
263 594 Thuỷ
châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
264 598 Thuỷ
châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
265 599 Thuỷ
châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
266 602 Thuỷ
châm điều trị hội chứng tiền đình
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
    G.
XOA BÓP BẤM HUYỆT
   
267 603 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt
           65,500  
268 604 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
           65,500  
269 605 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt chi
dưới
           65,500  
270 606 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người
           65,500  
271 607 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
toạ
           65,500  
272 608 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
           65,500  
273 609 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ
em
           65,500  
274 610 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
trên
           65,500  
275 611 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
dưới
           65,500  
276 612 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
           65,500  
277 616 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
           65,500  
278 617 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
           65,500  
279 618 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
           65,500  
280 621 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược
           65,500  
281 624 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
           65,500  
282 625 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
           65,500  
283 626 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị stress
           65,500  
284 627 Xoa
búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não
mạn tính
           65,500  
285 628 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương rễ, đám rối và dây thần kinh
           65,500  
286 629 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương dây thần kinh V
           65,500  
287 630 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
           65,500  
288 635 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
           65,500  
289 637 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị viêm mũixoang
           65,500  
290 638 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
           65,500  
291 639 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
           65,500  
292 640 Xoa
búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
           65,500  
293 641 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
           65,500  
294 642 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
           65,500  
295 643 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
           65,500  
296 644 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
           65,500  
297 646 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp
           65,500  
298 647 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp
           65,500  
299 648 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
           65,500  
300 649 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi
           65,500  
301 650 Xoa
búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
           65,500  
302 651 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai
gáy
           65,500  
303 653 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
           65,500  
304 654 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi
           65,500  
305 656 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn
đại, tiểu tiện
           65,500  
306 658 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu
hoá
           65,500  
307 659 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
cảm giác
           65,500  
308 660 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị bí đái
           65,500  
309 661 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
           65,500  
310 662 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị béo phì
   
311 663 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
           65,500  
312 664 Xoa
bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do
chấn thương cột sống
           65,500  
313 665 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
           65,500  
314 668 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
           65,500  
    H.
CỨU
   
315 672 Cứu
điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
           35,500  
316 674 Cứu
điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên
thể hàn
           35,500  
317 675 Cứu
điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
           35,500  
318 676 Cứu
điều trị ngoại cảm phong hàn
           35,500  
319 677 Cứu
điều trịliệt thể hàn
           35,500  
320 678 Cứu
điều trị liệt chi trên thể hàn
           35,500  
321 679 Cứu
điều trị liệt chi dưới thể hàn
           35,500  
322 680 Cứu
điều trị liệt nửa người thể hàn
           35,500  
323 681 Cứu
điều trị liệt do bệnh của cơ
thể hàn
           35,500  
324 682 Cứu
điều trị bại não thể hàn
           35,500  
325 689 Cứu
điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi thể hàn
           35,500  
326 691 Cứu
điều trị rối loạn đại tiểu
tiện thể hàn
           35,500  
327 692 Cứu
điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn
           35,500  
328 693 Cứu
điều trị đái dầm thể hàn
           35,500  
329 694 Cứu
điều trị bí đái thể hàn
           35,500  
330 695 Cứu
điều trị rối loạn thần kinh thực
vật thể hàn
           35,500  
331 696 Cứu
điều trị cảm cúm thể hàn
           35,500  
    Kỹ
thuật bổ sung và số thứ tự kỹ thuật
bổ sung theo  Thông tư
số 50/2014/TT-BYT
   
332 4178 Điện
nhĩ châm điều trị rối loạn đại
tiện
           67,300  
333 4180 Điện
nhĩ châm điều trị táo bón
           67,300  
    IV.
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 
   
    A.
VẬT LÝ TRỊ LIỆU – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
   
345 720 Tập
vận động trên người bệnh đang
điều trị bỏng để dự phòng cứng
khớp và co kéo chi thể 
   
124 730 Vật
lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay
   
350 730 Vật
lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay
   
382 796 Vật
lý trị liệu – PHCN cho người bệnh cứng
khớp
   
388 803 Vật
lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN
   
407 828 Vật
lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do
bất động
   
465 889 Tập
do cứng khớp
   
467 891 Tập
do liệt thần kinh trung ương
   
468 892 Tập
vận động đoạn chi 30 phút
   
470 894 Tập
vận động toàn thân 30 phút
   
477 901 Tập
luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
   
481 905 Vật  lý trị liệu chỉnh hình    
    B.
LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP
   
493 935 Nẹp
chỉnh hình dưới gối có khớp 
   
494 936 Nẹp
chỉnh hình trên gối không khớp
   
495 937 Nẹp
chỉnh hình trên gối có khớp 
   
496 938 Nẹp
chỉnh hình ụ ngồi – đùi – bàn chân
   
503 945 Nẹp
cổ-bàn tay 
   
509 951 Nẹp
cột sống (áo chỉnh hình cột sống thắt
lưng )
   
510 952 Giày
chỉnh hình
   
    V.
NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
   
    B.
TAI – MŨI – HỌNG
   
538 999 Nội
soi mũi xoang
   
    VIII.
BỎNG
   
    A.
CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ
BỆNH NHÂN BỎNG 
   
    B.
CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT
THƯƠNG MÃN TÍNH
   
    IX.
MẮT
   
672 1576 Phẫu
thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống
lệ mũi
   
673 1580 Tách
dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối
       2,223,000 Chưa
bao gồm chi phí màng.
674 1581 Lấy
dị vật hốc mắt
         893,000  
675 1582 Lấy
dị vật trong củng mạc
         893,000  
676 1583 Lấy
dị vật tiền phòng
       1,112,000  
677 1591 Chích
mủ mắt
         452,000  
678 1597 Tái
tạo cùng đồ
       1,112,000  
679 1602 Phẫu
thuật lác thông thường [1 mắt]
         740,000  
    Phẫu
thuật lác thông thường [2 mắt]
       1,170,000  
681 1615 Ghép
da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
       2,790,000  
686 1621 Phẫu
thuật mở rộng khe mi
         643,000  
687 1622 Phẫu
thuật hẹp khe mi
         643,000  
691 1640 Chọc
hút dịch kính lấy bệnh phẩm
   
694 1649 Cắt
bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
       1,104,000  
695 1650 Rạch
áp xe túi lệ
         186,000  
696 1652 Đo
thị giác tương phản
           63,800  
698 1654 Tập
nhược thị
           31,700  
699 1655 Rửa
tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)
         740,000  
700 1656 Cắt
bỏ túi lệ
         840,000  
701 1657 Phẫu
thuật mộng đơn thuần [một mắt – gây
tê]
         870,000  
702 1658 Lấy
dị vật giác mạc [nông, một mắt (gây mê)]
         665,000  
    Lấy
dị vật giác mạc [nông, một mắt (gây tê)]
           82,100  
    Lấy
dị vật giác mạc [sâu, một mắt (gây mê)]
         862,000  
    Lấy
dị vật giác mạc [sâu, một mắt (gây tê)]
         327,000  
703 1659 Cắt
bỏ chắp có bọc
   
704 1660 Khâu
cò mi, tháo cò
         400,000  
706 1662 Phẫu
thuật lác thông thường [1 mắt]
         740,000  
    Phẫu
thuật lác thông thường [2 mắt]
       1,170,000  
707 1663 Khâu
da mi [gây mê]
       1,440,000  
    Khâu
da mi [gây tê]
         809,000  
708 1664 Khâu
phục hồi bờ mi
         693,000  
709 1665 Xử
lý vết thương phần mềm, tổn
thương nông vùng mắt
         926,000  
710 1666 Khâu
phủ kết mạc
         638,000  
711 1667 Khâu
giác mạc [đơn thuần]
         764,000  
    Khâu
giác mạc [phức tạp]
       1,112,000  
712 1668 Khâu
củng mạc
       1,234,000  
713 1669 Thăm
dò, khâu vết thương củng mạc
       1,112,000  
714 1670 Khâu
lại mép mổ giác mạc, củng mạc
         764,000  
715 1673 Bơm
hơi tiền phòng
       1,112,000  
716 1674 Cắt
bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài
         740,000  
717 1675 Múc
nội nhãn
         539,000 Chưa
bao gồm vật liệu độn.
718 1680 Mổ
quặm bẩm sinh [1 mi- gây mê]
       1,235,000  
    Mổ
quặm bẩm sinh [1 mi- gây tê]
         638,000  
    Mổ
quặm bẩm sinh [2 mi- gây mê]
       1,417,000  
    Mổ
quặm bẩm sinh [2 mi- gây tê]
         845,000  
    Mổ
quặm bẩm sinh [3 mi- gây tê]
       1,068,000  
    Mổ
quặm bẩm sinh [3 mi- gây mê]
       1,640,000  
    Mổ
quặm bẩm sinh [4 mi- gây mê]
       1,837,000  
    Mổ
quặm bẩm sinh [4 mi- gây tê]
       1,236,000  
719 1681 Cắt
chỉ khâu giác mạc
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
720 1682 Tiêm
dưới kết mạc
           47,500 Chưa
bao gồm thuốc.
721 1683 Tiêm
cạnh nhãn cầu
           47,500 Chưa
bao gồm thuốc.
722 1684 Tiêm
hậu nhãn cầu
           47,500 Chưa
bao gồm thuốc.
723 1685 Bơm
thông lệ đạo
           94,400  
724 1686 Lấy
máu làm huyết thanh
           54,800  
725 1688 Khâu
kết mạc [gây mê]
       1,440,000  
    Khâu
kết mạc [gây tê]
         809,000  
726 1689 Lấy
calci đông dưới kết mạc
           35,200  
727 1690 Cắt
chỉ khâu kết mạc
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
728 1691 Đốt
lông xiêu
           47,900  
729 1692 Bơm
rửa lệ đạo
           36,700  
730 1693 Chích
chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
           78,400  
731 1694 Nặn
tuyến bờ mi, đánh bờ mi
           35,200  
732 1695 Rửa
cùng đồ
           41,600 Áp
dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
736 1699 Soi
đáy mắt trực tiếp
           52,500  
737 1700 Soi
đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
           52,500  
738 1703 Cắt
chỉ khâu da
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
739 1704 Cấp
cứu bỏng mắt ban đầu
   
740 1706 Lấy
dị vật kết mạc
           64,400  
742 4215 Đo
khúc xạ khách quan
             9,900  
    X.
RĂNG HÀM MẶT
   
    A.
RĂNG
   
744 1815 Phẫu
thuật cắt phanh lưỡi
         295,000  
745 1816 Phẫu
thuật cắt phanh môi
         295,000  
746 1817 Phẫu
thuật cắt phanh má
         295,000  
750 1836 Điều
trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer
Cement (GiC) kết hợp Composite
         247,000  
752 1955 Nhổ
răng sữa
           37,300  
754 1974 Lấy
cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)
   
    XI.
TAI MŨI HỌNG
   
    A.
TAI
   
756 2107 Thủ
thuật nong vòi nhĩ
           37,900  
    Thủ
thuật nong vòi nhĩ [nội soi]
         117,000  
759 2115 Khâu
vành tai rách sau chấn thương
   
760 2116 Thông
vòi nhĩ
           86,600  
761 2117 Lấy
dị vật tai
           62,900  
    Lấy
dị vật tai [gây mê]
         514,000  
    Lấy
dị vật tai [gây tê]
         155,000  
762 2118 Chọc
hút dịch tụ huyết vành tai
           52,600  
763 2119 Chích
nhọt ống tai ngoài
         186,000  
764 2120 Làm
thuốc tai
           20,500 Chưa
bao gồm thuốc.
765 2121 Chích
rạch màng nhĩ
           61,200  
766 2125 Lấy
dáy tai (nút biểu bì)
   
    B.
MŨI XOANG
   
768 2148 Nắn
sống mũi sau chấn thương
       2,672,000  
769 2149 Nhét
bấc mũi sau
         116,000  
770 2150 Nhét
bấc mũi trước
         116,000  
771 2152 Bẻ
cuốn dưới
         133,000  
    C.
HỌNG – THANH QUẢN
   
774 2175 Chích
áp xe thành sau họng [gây tê]
         263,000  
    Chích
áp xe thành sau họng [gây mê]
         729,000  
775 2178 Lấy
dị vật hạ họng
           40,800  
776 2179 Phẫu
thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 
       1,085,000  
    Phẫu
thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [dùng coblator]
   
    Phẫu
thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [dao
plasma/laser/điện]
       1,648,000  
777 2180 Phẫu
thuật lấy đường rò luân nhĩ
       3,040,000 Đã
bao gồm chi phí mũi khoan
778 2181 Chích
áp xe quanh Amidan [gây tê]
         263,000  
    Chích
áp xe quanh Amidan [gây mê]
         729,000  
779 2183 Đốt
lạnh họng hạt
         130,000  
780 2184 Làm
thuốc tai, mũi, thanh quản
           20,500 Chưa
bao gồm thuốc.
    D.
CỔ – MẶT
   
786 2197 Phẫu
thuật cắt u xơ vòm mũi họng
       8,559,000  
794 2238 Đốt
họng bằng khí nitơ lỏng
         148,000  
795 2239 Đốt
họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)
         130,000  
796 2240 Phẫu
thuật nạo VA gây mê
         790,000  
798 2245 Khâu
vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[nông, <10cm]
         178,000  
    Khâu
vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[nông, >=10cm]
         237,000  
    Khâu
vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[sâu, <10cm]
         257,000  
    Khâu
vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[sâu, >=10cm]
         305,000  
    XII.
PHỤ KHOA-SƠ SINH
   
128 2246 Chích
rạch màng trinh do ứ máu kinh
         790,000  
799 2248 Phẫu
thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý
phụ khoa
       2,782,000  
800 2249 Phẫu
thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
       3,876,000  
129 2250 Phẫu
thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
       5,976,000  
801 2251 Phẫu
thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
       3,610,000  
802 2252 Phẫu
thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm
đạo
       2,660,000  
803 2253 Phẫu
thuật cắt âm vật phì đại
       2,619,000  
130 2254 Phẫu
thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu
khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
       4,289,000  
131 2255 Đóng
rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu-
sinh dục
       4,113,000  
804 2256 Phẫu
thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách
phức tạp
       2,844,000  
132 2257 Phẫu
thuật chấn thương tầng sinh môn
       3,710,000  
805 2258 Chích
áp xe tuyến Bartholin
         831,000  
806 2259 Dẫn
lưu cùng đồ Douglas
         835,000  
807 2260 Chọc
dò túi cùng Douglas
         280,000  
133 2262 Lấy
dị vật âm đạo
         573,000  
809 2263 Khâu
rách cùng đồ âm đạo
       1,898,000  
810 2264 Làm
lại thành âm đạo, tầng sinh môn
       2,844,000  
    XIII.
NỘI KHOA
   
    A.
THẦN KINH
   
811 2332 Chọc
dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
         176,000  
812 2333 Chọc
tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn
của siêu âm
         176,000  
    C.
TIÊU HÓA
   
813 2353 Tiêm
xơ điều trị trĩ
   
814 2354 Chọc
dịch màng bụng
         137,000  
815 2355 Dẫn
lưu dịch màng bụng
         137,000  
816 2356 Chọc
hút áp xe thành bụng
         186,000  
    E.
DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG 
   
817 2384 Test
áp (Patch test) với các loại thuốc
         521,000  
    H.
CÁC KỸ THUẬT KHÁC
   
818 2388 Tiêm
dưới da
           11,400 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
819 2389 Tiêm
bắp thịt
           11,400 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
820 2390 Tiêm
tĩnh mạch
           11,400 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
821 2391 Truyền
tĩnh mạch
           21,400 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
    XIV.
LAO (ngoại lao)
   
858 2430 Phẫu
thuật chỉnh hình khớp vai bị dính do lao
   
859 2431 Phẫu
thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị dính do lao
   
    XV.
UNG BƯỚU- NHI
   
    A.
ĐẦU CỔ
   
868 2441 Cắt
u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó
       3,093,000  
869 2442 Cắt
u máu dưới da đầu có đường kính trên 10
cm
       1,126,000  
870 2443 Cắt
u máu dưới da đầu có đường kính 5
đến 10 cm
       1,126,000  
871 2444 Bóc,
cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính trên 10 cm
       1,126,000  
872 2445 Phẫu
thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt,
tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu
thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5
cm
       3,789,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
873 2447 Cắt
ung thư da có vá da rộng đường kính
dưới 5cm
       7,629,000  
874 2448 Cắt
ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm
       7,629,000  
875 2449 Cắt
u da vùng mặt, tạo hình.
       1,234,000  
876 2450 Cắt
u vùng tuyến mang tai
       4,623,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
877 2451 Cắt
u phần mềm vùng cổ
       2,627,000  
878 2452 Cắt
u nang bạch huyết vùng cổ
   
879 2454 Cắt
nang giáp móng
       2,133,000  
880 2455 Cắt
u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở
lên
       1,126,000  
881 2456 Cắt
u da đầu lành, đường kính dưới5 cm
         705,000  
882 2457 Bóc,
cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
   
883 2458 Cắt
u máu dưới da đầu có đường kính
dưới 5 cm
   
    B.
THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG 
   
136 2460 Cắt
u não có sử dụng vi phẫu
       7,447,000 Chưa
bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
137 2463 Cắt
u não không sử dụng kỹ thuật định vị
   
    C.
HÀM – MẶT
   
889 2497 Cắt
u dây thần kinh số VIII
       6,065,000  
892 2510 Cắt
u máu – bạch mạch vùng hàm mặt
       3,093,000  
894 2512 Cắt
u cơ vùng hàm mặt
       2,627,000  
896 2524 Cắt
ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt
tại chỗ
       7,629,000  
898 2527 Cắt
ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạchdưới
hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại
chỗ
       7,629,000  
899 2528 Cắt
ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới
hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
       7,629,000  
900 2529 Cắt
ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạchdưới
hàm và hạch cổ
       7,629,000  
901 2531 Cắt
bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai
hoặc dưới hàm trên 5 cm
       3,144,000 Chưa
bao gồm máy dò thần kinh.
902 2532 Cắt
u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm
       2,627,000  
903 2533 Cắt
u xơ vùng hàm mặt đường kính trên3 cm
       2,627,000  
904 2534 Cắt
bỏ nang xương hàm dưới 2cm
       2,927,000  
905 2535 Cắt
u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới5 cm
       2,627,000  
906 2536 Cắt
u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
       2,627,000  
907 2538 Cắt
bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai
hoặc dưới hàm từ2-5 cm
       3,144,000 Chưa
bao gồm máy dò thần kinh.
141 2578 Cắt
u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
       4,623,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
143 2587 Cắt
u amidan qua đường miệng [gây mê]
       1,085,000  
    Cắt
u amidan qua đường miệng [gây mê, dùng coblator]
       2,355,000 Bao
gồm cả Coblator.
    Cắt
u amidan qua đường miệng [dao
plasma/laser/điện]
       1,648,000  
145 2594 Cắt
tuyến nước bọt dưới hàm
       4,623,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
146 2602 Cắt
u cuộn cảnh
       7,539,000  
    D.
MẮT
   
    E.
LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI
   
910 2628 Cắt
u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương
đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
       3,093,000  
911 2640 Cắt
u máu, u bạch huyết đường kính 5 – 10cm
       3,014,000  
149 2640 Cắt
u máu, u bạch huyết đường kính 5 – 10cm
       3,014,000  
    G.
TIÊU HÓA – BỤNG
   
151 2662 Cắt
đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
   
    I.
TIẾT NIỆU – SINH DỤC
   
    K.
PHỤ KHOA
   
152 2721 Cắt
u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to,
dính, cắm sâu trong tiểu khung
       6,111,000  
153 2723 Cắt
ung thư­ buồng trứng lan rộng
       6,130,000  
155 2728 Cắt
ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn +
2 phần phụ + mạc nối lớn
       6,130,000  
156 2729 Cắt
u nang buồng trứng xoắn
       2,944,000  
157 2731 Cắt
u nang buồng trứng và phần phụ
       2,944,000  
158 2734 Bóc
nang tuyến Bartholin
   
159 2736 Mổ
bóc nhân xơ vú
         984,000  
    XVII.
TẠO HÌNH THẨM MỸ
   
    B.
PHẪU THUẬT THẨM MỸ 
   
    3.
Mắt
   
918 2913 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị hở mi
       2,192,000  
922 2919 Phẫu
thuật tạo hình mi mắt toàn bộ
       4,770,000  
    4.
Môi
   
925 2924 Phẫu
thuật tạo hình môi toàn bộ
       2,593,000  
926 2925 Phẫu
thuật tạo hình môi từng phần
       2,493,000  
    5.
Tai
   
931 2932 Phẫu
thuật tạo hình từng phần vành tai
       4,770,000  
932 2933 Phẫu
thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ
phận xung quanh
       4,770,000  
    6.
Mũi
   
    7.
Bụng
   
    8.
Sinh dục
   
945 2948 Phẫu
thuật tạo hình da dương vật trong mất da
dương vật
       4,235,000  
    9.
Các kỹ thuật chung
   
949 2952 Phẫu
thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có
cuống
       4,770,000  
950 2953 Phẫu
thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt
tại chỗ
       3,601,000  
952 2955 Phẫu
thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều
trị teo da
       3,980,000  
961 2967 Phẫu
thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới
5cm: Cắt khâu đơn giản
   
962 2968 Phẫu
thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Cắt
khâu đơn giản
   
    C.
CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ
ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG
   
971 2983 Phẫu
thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị
sẹo bỏng
       3,895,000  
976 2988 Ghép
xương, mỡ và các vật liệu khác điều
trị sẹo bỏng
       3,980,000  
    XVIII.
DA LIỄU
   
    A.
NỘI KHOA DA LIỄU 
   
160 2996 Điều
trị bệnh da bằng ngâm, tắm 
   
983 2996 Điều
trị bệnh da bằng ngâm, tắm 
   
161 2998 Đắp
mặt nạ điều trị bệnh da
         195,000  
985 3002 áp
nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
         332,000  
164 3007 Chăm
sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng:
Lyell, Stevens-Johnson
   
988 3008 Điều
trị sẹo xấu bằng hoá chất
         285,000  
989 3009 Điều
trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
         285,000  
990 3010 Chấm
TCA điều trị sẹo lõm
         285,000  
    B.
ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU 
   
165 3011 Điều
trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng
laser: YAG-KTP, Argon…
       1,230,000  
991 3012 Điều
trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc
tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL…
       1,230,000  
997 3021 Phẫu
thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
       1,056,000  
1000 3024 Thay
băng người bệnh chợt, loét da trên  20% diện tích cơ thể
   
1001 3025 Cắt
lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy
tiết dưới 20% diện tích cơ thể
         410,000  
1002 3026 Cắt
lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy
tiết trên20% diện tích cơ thể
         547,000  
1004 3028 Điều
trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung
   
1008 3033 Nạo
vét lỗ đáo không viêm xương
         546,000  
1009 3034 Nạo
vét lỗ đáo có viêm xương
         628,000  
1010 3035 Điều
trị hạt cơm bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1011 3036 Điều
trị hạt cơm phẳng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1012 3037 Điều
trị chứng dày sừng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt
bỏ
         333,000  
1013 3038 Điều
trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1014 3039 Điều
trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
         333,000  
1015 3040 Điều
trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1016 3041 Điều
trị các thương tổn có sùi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1017 3042 Điều
trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1018 3043 Điều
trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1019 3044 Điều
trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
1020 3045 Điều
trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
170 3046 Điều
trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
         333,000  
1021 3047 Điều
trị sẩn cục bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
         333,000  
    XIX.
NGOẠI KHOA
   
    A.
ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO
   
171 3049 Tạo
hình hộp sọ
       5,589,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
173 3060 Ghép
khuyết xương sọ
       4,557,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới titan,
ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu
sinh học.
174 3067 Phẫu
thuật viêm xương sọ
       5,389,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
175 3068 Lấy
máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng
cứng, trong não
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
    C.
TIÊU HÓA – BỤNG
   
    1.
Thực quản
   
176 3277 Phẫu
thuật điều trị thoát vị hoành
   
    2.
Dạ dày
   
177 3288 Phẫu
thuật điều trị co thắt tâm vị
   
178 3292 Mở
dạ dày lấy bã thức ăn
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
179 3296 Mở
cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại
môn vị)
   
180 3297 Mở
thông dạ dày
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
181 3298 Khâu
lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
       3,579,000  
    3.
Ruột non – ruột già
   
182 3302 Phẫu
thuật điều trị teo ruột
       4,629,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
183 3303 Phẫu
thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng
ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân
tạo
       3,579,000  
184 3307 Phẫu
thuật điều trị tắc ruột phân su
       4,293,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
185 3308 Phẫu
thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc
mạc thai nhi
       4,293,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
186 3310 Phẫu
thuật tắc ruột do giun
       3,579,000  
187 3311 Phẫu
thuật điều trị xoắn ruột
       2,498,000  
    Phẫu
thuật điều trị xoắn ruột
       4,629,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
188 3312 Phẫu
thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột
hoại tử biến chứng
       4,629,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
189 3314 Phẫu
thuật điều trị tắc ruột do dính/dây
chằng có cắt nối ruột
       4,293,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
190 3315 Làm
hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ
sinh
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
191 3317 Phẫu
thuật tháo lồng không cắt ruột
       1,965,000  
192 3323 Phẫu
thuật điều trị bệnh phình đại tràng
bẩm sinh 1 thì
       2,944,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
193 3324 Phẫu
thuật điều trị bệnh phình đại tràng
bẩm sinh 2 thì
   
194 3326 Tháo
lồng bằng bơm khí/nước
         137,000  
    4.
Hậu môn – trực tràng
   
196 3333 Phẫu
thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng
       4,661,000  
197 3338 Phẫu
thuật tạo hình hậu môn
   
199 3343 Phâu
thuật điều trị dị tật hậu môn
trực tràng một thì
       4,661,000  
201 3345 Phẫu
thuật điều trị 
rò hậu  môn tiền
đình 1 thì/2 thì
   
202 3347 Phẫu
thuật sa trực tràng không cắt ruột
   
203 3348 Phẫu
thuật điều trị rò cạnh hậu môn
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
204 3351 Phẫu
thuật điều trị dị tật hậu môn
trực tràng bằng đường bụng kết
hợp đường sau trực tràng
       6,933,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
205 3374 Nong
hậu môn dưới gây mê
   
    5.
Bẹn – Bụng
   
206 3384 Phẫu
thuật thoát vị khó: đùi, bịt
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
207 3385 Phẫu
thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ
bụng
       2,832,000  
208 3389 Phẫu
thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối
ruột
       4,293,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
209 3390 Phẫu
thuật cắt u sau phúc mạc
       5,712,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
210 3393 Cắt
teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng
đường mổ cùng cụt
       4,670,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
211 3394 Phẫu
thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
212 3396 Phẫu
thuật thoát vị rốn nghẹt
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
    D.
GAN- MẬT – LÁCH – TỤY
   
    1.Gan    
213 3412 Cắt
hạ phân thùy gan
       8,133,000 Chưa
bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm,
dao cắt hàn mạch, hàn mô.
214 3415 Khâu
vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
       5,273,000 Chưa
bao gồm vật liệu cầm máu.
    2.
Mật
   
215 3427 Cắt
túi mật
       4,523,000  
216 3428 Cắttúi
mật, mở ống mật chủ lấy sỏi,
dẫn lưu Kehr
       4,499,000 Chưa
bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
217 3437 Nối
ống mật chủ – hỗng tràng
       4,399,000  
218 3442 Nối
túi mật – hỗng tràng
       4,399,000  
219 3443 Dẫn
lưu túi mật
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
220 3444 Dẫn
lưu nang ống mật chủ
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
    3.
Lách – Tuỵ
   
221 3456 Cắt
đuôi tuỵ
       4,485,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
222 3458 Dẫn
lưu áp xe tụy
       2,832,000  
224 3460 Dẫn
lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc
nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
225 3461 Cắt
lách bán phần do chấn thương
       4,472,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
226 3463 Cắt
lách toàn bộ do chấn thương
       4,472,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
227 3474 Tạo
hình phần nối bể thận- niệu quản
       5,390,000  
228 3475 Lấy
sỏi san hô thận
       4,098,000  
229 3476 Lấy
sỏi mở bể thận trong xoang
       4,098,000  
230 3479 Lấy
sỏi bể thận ngoài xoang
       4,098,000  
231 3488 Dẫn
lưu thận 
   
    2.
Niệu quản 
   
232 3491 Cắt
nối niệu quản
       5,390,000  
234 3498 Dẫn
lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
235 3499 Đóng
dẫn lưu niệu quản 1 bên/ 2 bên
   
236 3500 Trồng
niệu quản vào bàng quang 1bên/ 2 bên
   
    3.
Bàng quang 
   
237 3509 Tạo
hình cổ bàng quang
   
    Đ.
TIẾT NIỆU – SINH DỤC
   
    3.
Bàng quang 
   
1023 3529 Dẫn
lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông
   
    5.
Sinh dục 
   
1026 3587 Phẫu
thuật hạ lại tinh hoàn
       2,321,000  
1027 3589 Phẫu
thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
1028 3590 Phẫu
thuật thoát vị đùi đùi nghẹt
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
1029 3599 Phẫu
thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
    E.
CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
   
    1.
Cột sống – Ngực
   
1033 3610 Ghép
xương chấn thương cột sống thắt
lưng
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
238 3611 Cắt
lá xương sống
   
239 3612 Kết
hợp xương cột sống cổ lối
trước
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
240 3613 Kết
hợp xương cột sống cổ lối sau
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
1034 3616 Cố
định cột sống bằng vít qua cuống
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
1035 3617 Phẫu
thuật kết hợp xương, ghép xương sau
trượt đốt sống L4-5, L5-Si
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
1036 3625 Phẫu
thuật chỉnh vẹo cột sống
       8,871,000 Chưa
bao gồm xương bảo quản, đốt sống
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
242 3627 Nắn
trượt và cố định cột sống trong
trượt đốt sống
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
243 3631 Cố
định cột sống và hàn khớp qua liên thân
đường sau (PLiP)
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
1039 3632 Cố
định cột sống và hàn khớp liên thân
đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
1040 3635 Cắt
bỏ dây chằng vàng
       4,498,000  
244 3641 Phẫu
thuật kết hợp xương cột sống
ngực
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
245 3642 Phẫu
thuật kết hợp xương cột sống
thắt lưng
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
    2.
Vai
   
246 3644 Phẫu
thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị
đầu, tam đầu
   
247 3645 Phẫu
thuật điều trị vẹo cổ
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1042 3646 Cố
định nẹp vít gãy trật khớp vai
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1043 3647 Phẫu
thuật trật khớp cùng đòn
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1044 3648 Tháo
khớp vai
       3,741,000  
1045 3649 Phẫu
thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương đòn
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
248 3650 Lấy
u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép
xương đồng loại điều trị u
xương
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
    3.
Cánh, cẳng tay
   
1047 3655 Tái
tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
   
251 3656 Phẫu
thuật kết hợp xương không mở ổ gãy
dưới C Arm
       5,122,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1049 3660 Kéo
dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov
       4,672,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp,
vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thấy thế xương, kim.
1050 3661 Phẫu
thuật điều trị vẹo khuỷu, đục
sửa trục
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
1051 3662 Cố
định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1052 3663 Phẫu
thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương
thần kinh hoặc mạch máu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1053 3664 Cố
định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh
tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
1054 3665 Cố
định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1055 3666 Phẫu
thuật cứng duỗi khớp khuỷu
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1056 3667 Phẫu
thuật dính khớp khuỷu
       2,758,000  
1057 3668 Cắt
đoạn khớp khuỷu
       3,741,000  
1058 3669 Phẫu
thuật trật khớp khuỷu
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
1059 3671 Phẫu
thuật dính khớp khuỷu
       2,758,000  
252 3672 Phẫu
thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
       2,758,000  
1060 3673 Phẫu
thuật can lệnh đầu dưới xương
quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
253 3674 Phẫu
thuật di chứng bại liệt chi trên
   
1061 3675 Phẫu
thuật gãy đầu dưới xương quay và
trật khớp quay trụ dưới
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
254 3676 Nắn
găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1063 3679 Phẫu
thuật gãy Monteggia
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1064 3680 Cắt
cụt cánh tay
       3,741,000  
1065 3681 Tháo
khớp khuỷu
       3,741,000  
1066 3682 Cắt
cụt cẳng tay
       3,741,000  
1067 3683 Tháo
khớp cổ tay
       3,741,000  
1068 3684 Phẫu
thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1069 3685 Phẫu
thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ,
nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
       2,887,000  
1070 3686 Phẫu
thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
       2,887,000  
1071 3687 Phẫu
thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ,
nạo, dẫn lưu
       2,887,000  
1072 3688 Phẫu
thuật cố định nẹp vít gãy hai xương
cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1073 3689 Phẫu
thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương
cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
255 3690 Phẫu
thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương
cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    4.
Bàn, ngón tay
   
1074 3692 Phẫu
thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
       4,616,000  
256 3694 Đặt
vít gãy trật xương thuyền
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1075 3695 Phẫu
thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều
trị tách ngón 1 bẩm sinh
       2,887,000  
1077 3698 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do
liệt vận động
       2,925,000  
1078 3699 Kéo
dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
       4,672,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp,
vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thấy thế xương, kim.
258 3700 Phẫu
thuật tạo gấp cổ tay do bại não
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
259 3701 Phẫu
thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến
dạng vuốt trụ
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1080 3703 Găm
đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1084 3708 Phẫu
thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
1085 3709 Chuyển
ngón có cuống mạch nuôi
       4,957,000  
1086 3710 Phẫu
thuật cắt bỏ ngón tay thừa
       2,887,000  
1087 3711 Tháo
bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
       2,887,000  
1088 3712 Phẫu
thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp
xương với Kirschner hoặc nẹp vít
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    5.
Hông – Đùi
   
261 3713 Phẫu
thuật điều trị trật khớp háng bẩm
sinh
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
1089 3714 Phẫu
thuật điều trị Perthes (cắt xương
tạo varus)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
262 3715 Phẫu
thuật điều trị Perthes (cắt xương
chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1090 3716 Phẫu
thuật cứng cơ may
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1091 3717 Phẫu
thuật kết hợp xương điều trị gãy
ổ cối phức tạp
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
263 3718 Phẫu
thuật kết hợp xương điều trị gãy
khung chậu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1092 3719 Phẫu
thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị
ngắn chi
       4,672,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp,
vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thấy thế xương, kim.
264 3721 Phẫu
thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh
liên tục điều trị viêm xương tủy giai
đoạn trung gian
   
1094 3721 Phẫu
thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh
liên tục điều trị viêm xương tủy giai
đoạn trung gian
   
1095 3722 Phẫu
thuật toác khớp mu
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
265 3723 Tháo
khớp háng
       3,741,000  
1096 3724 Làm
cứng khớp ở tư­ thế chức năng
       3,649,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1097 3725 Đóng
đinh xương đùi mở, ngược dòng
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1098 3726 Phẫu
thuật cắt cụt đùi
       3,741,000  
1099 3727 Kết
xương đinh nẹp một khối gãy liền
mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1100 3728 Kết
xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu,
liên lồi cầu
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
1101 3729 Phẫu
thuật viêm xương khớp háng
       2,887,000  
1102 3730 Phẫu
thuật trật khớp háng
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
266 3731 Phẫu
thuật vỡ trần ổ khớp háng
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1103 3732 Đặt
đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1106 3738 Đặt
nẹp vít điều trịgãy mâm chày và đầu trên
xương chày
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1108 3740 Cắt
cụt dưới mấu chuyển xương đùi
       3,741,000  
1109 3741 Phẫu
thuật viêm xương đùi đục, mổ,
nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
       2,887,000  
1110 3742 Phẫu
thuật xơ cứng cơ thẳng trước
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
268 3743 Cố
định ngoài điều trị gãy khung chậu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1111 3744 Cố
định ngoài điều trị gãy xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    6.
Khớp gối 
   
1113 3746 Tạo
hình dây chằng chéo khớp gối
       3,151,000  
1114 3747 Lấy
bỏ sụn chêm khớp gối
       3,151,000  
1115 3748 Phẫu
thuật trật khớp gối bẩm sinh
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1117 3750 Phẫu
thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1118 3751 Phẫu
thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp
gối
       3,151,000  
1119 3752 Phẫu
thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài
gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1120 3753 Phẫu
thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não
trong trường hợp nặng
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
269 3754 Néo
ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1121 3755 Tháo
khớp gối
       3,741,000  
    7.
Cẳng chân 
   
1123 3758 Đóng
đinh xương chày mở
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1124 3759 Đặt
nẹp vít gãy thân xương chày
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1125 3760 Đặt
nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1126 3761 Phẫu
thuật chân chữ O
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1127 3762 Phẫu
thuật chân chữ X
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1128 3763 Phẫu
thuật co gân Achille
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
270 3765 Phẫu
thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có
ghép xương
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
271 3766 Phẫu
thuật khớp giả xương chầy
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
272 3768 Chuyển
cân liệt thần kinh mác nông
       2,925,000  
1129 3769 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do
liệt vận động
       2,925,000  
273 3770 Phẫu
thuật di chứng bại liệt chi dưới
   
275 3773 Cố
định ngoài điều trị gãy xương
cẳng chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
276 3774 Cắt
lọc vết thương gẫy xương hở,
nắn chỉnh cố định tạm thời
       4,616,000  
1131 3774 Cắt
lọc vết thương gẫy xương hở,
nắn chỉnh cố định tạm thời
       4,616,000  
1132 3775 Cắt
cụt cẳng chân
       3,741,000  
1133 3776 Phẫu
thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ,
nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
       2,887,000  
1134 3777 Phẫu
thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh
liên tục điều trị viêm xương tủy giai
đoạn trung gian
       2,887,000  
1135 3778 Găm
Kirschner trong gãy mắt cá
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1136 3779 Kết
hợp xương trong trong gãy xương mác
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    8.
Cổ chân, bàn chân, ngón chân 
   
277 3780 Phẫu
thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
278 3781 Phẫu
thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt
bẩmsinh
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
279 3783 Phẫu
thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
       2,790,000  
280 3784 Phẫu
thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
281 3785 Kết
hợp xương điều trị gãy xương bàn,
xương ngón chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1137 3786 Đặt
vít gãy thân xương sên
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
282 3787 Đặt
nẹp vít trong gãy trật xương chêm
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1138 3788 Phẫu
thuật Kirschner gãy thân xương sên
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1139 3789 Đặt
nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1140 3790 Phẫu
thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
1141 3791 Phẫu
thuật bàn chân duỗi đổ
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
1142 3792 Tháo
một nửa bàn chân trước
       3,741,000  
1143 3793 Cắt
lọc vết thương gẫy xương hở,
nắn chỉnh cố định tạm thời
       4,616,000  
1144 3794 Đặt
nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài
hoặc Dupuytren
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1145 3795 Tháo
khớp cổ chân
       3,741,000  
1146 3796 Tháo
khớp kiểu Pirogoff
       3,741,000  
1147 3797 Tháo
bỏ các ngón chân
       2,887,000  
1148 3798 Tháo
đốt bàn
       2,887,000  
    9.
Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
   
1149 3800 Phẫu
thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau
chấn thương
       4,616,000  
1150 3801 Chuyển
vạt da có cuống mạch
       3,325,000  
1151 3802 Tạo
hình các vạt da che phủ, vạt trượt
       3,325,000  
1152 3803 Nối
gân gấp
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
1153 3804 Gỡ
dính gân
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
1154 3805 Khâu
nối thần kinh
       2,973,000  
1155 3806 Gỡ
dính thần kinh
       2,973,000  
1156 3807
da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm²
       4,228,000  
1157 3808 Phẫu
thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
       3,325,000  
1158 3809 Ghép
da rời rộng mỗi chiều trên 5cm
       2,841,000  
1160 3811 Cắt
lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
       2,887,000  
1161 3812 Bơm
rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)
   
1162 3813 Phẫu
thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
       2,758,000  
1163 3814 Dẫn
lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
   
1164 3815 Dẫn
lưu áp xe cơ đái chậu
       2,832,000  
1165 3816 Phẫu
thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
       2,887,000  
1166 3817 Chích
áp xe phần mềm lớn
         186,000  
1167 3818 Khâu
lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
         257,000  
1168 3819 Nối
gân duỗi
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
1169 3820 Tạo
hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
       3,325,000  
1170 3821 Cắt
lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt
lọc vết thương đơn giản
         178,000  
1171 3822 Cắt
hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện
tích cơ thể
   
1172 3823 Cắt
hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10%
diện tích cơ thể
   
1173 3824
da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²
       2,790,000  
1174 3825 Khâu
vết thương phần mềm dài trên 10cm [nông
>=10cm]
         237,000  
    Khâu
vết thương phần mềm dài trên 10cm [sâu >=10cm]
         305,000  
1175 3826 Thay
băng, cắt chỉ vết mổ
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
    Thay
băng, cắt chỉ vết mổ [<15cm]
           57,600 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy
định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
    Thay
băng, cắt chỉ vết mổ [>15cm – 30cm]
   
    Thay
băng, cắt chỉ vết mổ [>30cm – 50cm]
         112,000  
    Thay
băng, cắt chỉ vết mổ [<30cm nhiễm
trùng]
         134,000  
    Thay
băng, cắt chỉ vết mổ [30cm – 50cm nhiễm
trùng]
         179,000  
    Thay
băng, cắt chỉ vết mổ [>50cm nhiễm
trùng]
         240,000  
1176 3827 Khâu
vết thương phần mềm dài dưới 10cm
[nông]
         178,000  
    Khâu
vết thương phần mềm dài dưới 10cm
[sâu]
         257,000  
    10.
Nắn – Bó bột 
   
1178 3830 Nắn,
bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ
cối và trật khớp háng [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ
cối và trật khớp háng [bột tự cán]
         344,000  
1179 3831 Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán]
         254,000  
1180 3832 Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
         254,000  
1181 3833 Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
         344,000  
1182 3834 Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột
liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự
cán]
         344,000  
1183 3835 Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
tự cán]
         344,000  
1184 3836 Nắn,
bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
         714,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự
cán]
         324,000  
1186 3838 Nắn,
bó bột cột sống [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột cột sống [bột tự cán]
         344,000  
1187 3839 Nắn,
bó bột trật khớp vai [bột liền]
         319,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
         164,000  
1189 3841 Nắn,
bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột
tự cán]
         254,000  
1190 3842 Nắn,
bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
         335,000  
    Nắn,
bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
[bột tự cán]
         254,000  
1191 3843 Nắn,
bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
[bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
[bột tự cán]
         254,000  
1192 3844 Nắn,
bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
         399,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
         221,000  
1193 3845 Nắn
bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
         399,000  
    Nắn
bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự
cán]
         221,000  
1194 3846 Nắn,
bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột liền]
         399,000  
    Nắn,
bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột tự cán]
         221,000  
1195 3847 Nắn,
bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
         254,000  
1196 3848 Nắn,
bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ 3 và độ 1V [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]
         254,000  
1197 3849 Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột
tự cán]
         212,000  
1198 3850 Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay [bột
tự cán]
         212,000  
1199 3851 Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
[bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
[bột tự cán]
         212,000  
1200 3852 Nắn,
bó bột gãy một xương cẳng tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự
cán]
         212,000  
1201 3853 Nắn,
bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]
         212,000  
1202 3854 Nắn,
bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
         234,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
         162,000  
1203 3855 Nắn,
bó bột trật khớp háng [bột liền]
         644,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
         274,000  
1204 3856 Nắn,
bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng [bột liền]
         259,000  
    Nắn,
bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng [bột tự cán]
         159,000  
1205 3857 Nắn,
bó bột gãy mâm chày [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
         254,000  
1206 3858 Nắn,
bó bộtgãy xương chậu [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bộtgãy xương chậu [bột tự cán]
         344,000  
1207 3859 Nắn,
bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]
         344,000  
285 3860 Nắn,
cố định trật khớp háng không có chỉ
định phẫu thuật [bột liền]
         644,000  
    Nắn,
cố định trật khớp háng không có chỉ
định phẫu thuật [bột tự cán]
         274,000  
286 3861 Nắn,
bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
tự cán]
         344,000  
287 3862
bột ống trong gãy xương bánh chè [bột liền]
         144,000  
1208 3863 Nắn,
bó bột trật khớp gối [bột liền]
         259,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
         159,000  
1209 3864 Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột
tự cán]
         254,000  
1210 3865 Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
[bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
[bột tự cán]
         254,000  
1211 3866 Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
[bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
[bột tự cán]
         254,000  
1212 3867 Nắn,
bó bột gãy xương chày [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
         254,000  
1213 3868 Nắn,
bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
         254,000  
1214 3869 Nắn,
bó bột gãy Monteggia [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
         212,000  
1215 3870 Nắn,
bó bột gãy xương bàn chân
         234,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
         162,000  
1216 3871 Nắn,
bó bột gẫy xương gót
         144,000  
1217 3872 Nắn,
bó bột gãy xương ngón chân
         234,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
         162,000  
1218 3873 Nắn,
bó bột trật khớp xương đòn
         399,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp xương đòn [bột
tự cán]
         221,000  
288 3874 Nắn,
cố định trật khớp hàm
         399,000  
    Nắn,
cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
         221,000  
1219 3875 Nắn,
bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
         259,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
         159,000  
    11.
Các kỹ thuật khác 
   
290 3879 Cắt
u máu trong xương
       3,014,000  
1221 3879 Cắt
u máu trong xương
       3,014,000  
1222 3880 Bắt
vít qua khớp
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
291 3882 Tạo
hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement
       5,413,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng.
1223 3884 Đục
nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
       3,325,000  
1224 3886 Ghép
trong mất đoạn xương
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
1225 3887 Phẫu
thuật điều trị can lệch, có kết hợp
xương
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1227 3889 Kết
hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ
gãy
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
293 3892 Gia
cố xương bằng vật liệu nhân tạo
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
1229 3894 Chuyểnxoay
vạt da, cơ ghép có cuống mạch liềnkhông
nối
       3,325,000  
1230 3896 Phẫu
thuật giải áp thần kinh ngoại biên
       2,318,000  
1233 3900 Rút
nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
       1,731,000  
1234 3901 Rút
đinh các loại
       1,731,000  
296 3904 Mở
khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
   
297 3905 Rút
chỉ thép xương ức
       1,731,000  
1237 3907 Chuyểnxoay
vạt da ghép có cuống mạch liềnkhông nối
       3,325,000  
1238 3908 Tạo
hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn
giản
       3,325,000  
1239 3909 Chích
rạch áp xe nhỏ
         186,000  
1240 3910 Chích
hạch viêm mủ
         186,000  
    G.
CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
   
300 3919 Phẫu
thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ
bụng
       3,285,000  
    Phẫu
thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ
bụng 
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
1247 4232 Phẫu
thuật bóc bao áp xe não
       5,937,000  
1249 4239 Tạo
hình hộp sọ sau chấn thương
       5,336,000  
1251 4246 Tháo
bột các loại
           52,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú
    XX.
PHẪU THUẬT NỘI SOI
   
      A. 
SỌ NÃO – ĐẦU – MẶT – CỔ
   
    B.
TAI – MŨI – HỌNG
   
304 3957 Phẫu
thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
       4,922,000  
305 3962 Phẫu
thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần
   
    C.
LỒNG NGỰC – PHỔI – TIM MẠCH
   
    D.
BỤNG – TIÊU HÓA
   
1252 4007 Phẫu
thuật nội soi điều trị tắc ruột phân
su
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
309 4009 Phẫu
thuật nội soi điều trị lồng ruột
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
311 4011 Phẫu
thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn
       3,680,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
1253 4013 Phẫu
thuật nội soi điều trị apxe gan
       3,316,000 Chưa
bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học,
dao cắt hàn mạch, hàn mô.
312 4014 Phẫu
thuật nội soi điều trị nang gan đơn
thuần
       3,316,000 Chưa
bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học,
dao cắt hàn mạch, hàn mô.
314 4016 Phẫu
thuật nội soi cắt lách
       4,390,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
1254 4020 Phẫu
thuật nội soi cắt nang ống mật chủ,
nối ống gan chung-ruột
       4,464,000  
1255 4021 Phẫu
thuật nội soi cắt túi mật
       3,093,000  
315 4051 Cắt
đại trực tràng nội soi, nối máy
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
1256 4060 Phẫu
thuật Miles qua nội soi
       3,316,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
1257 4064 Phẫu
thuật nội soi sa trực tràng
       4,276,000 Chưa
bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
1259 4067 Nội
soi cắt polyp trực tràng, đại tràng
   
1260 4068 Phẫu
thuật nội soi khâu thủng dạ dày
       2,896,000  
317 4076 Phẫu
thuật nội soi điều trị thủng tạng
rỗng (trong chấn thương bụng)
       2,896,000  
1262 4077 Phẫu
thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
1264 4079 Phẫu
thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
1265 4080 Phẫu
thuật nội soi cắt ruột non
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
    Đ.
TIẾT NIỆU – SINH DỤC 
   
    1.
Thận 
   
319 4087 Cắt
thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc
       4,316,000  
320 4095 Phẫu
thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua
nội soi sau phúc mạc
       4,027,000  
    2.
Niệu quản
   
321 4106 Nội
soi đặt sonde JJ
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
322 4107 Nội
soi tháo sonde JJ
         893,000  
1266 4109 Tán
sỏi niệu quản qua nội soi
       1,279,000 Chưa
bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
    3.
Bàng quang
   
324 4118 Phẫu
thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang
   
325 4119 Bóp
sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
       1,279,000 Chưa
bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
    4.
Sinh dục, niệu đạo 
   
326 4122 Phẫu
thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ
bụng
       2,321,000  
1268 4133 Phẫu
thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung,
viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
       6,575,000  
    E.
CƠ QUAN VẬN ĐỘNG 
   
1269 4148 Phẫu
thuật nội soi 
điều trị thoát vị đĩa đệm
   
1270 4149 Phẫu
thuật nội soi điều trị xơ hoá cơ
ức đòn chũm
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
1271 4152 Phẫu
thuật nội soi điều trị mất vững
khớp vai
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1272 4153 Phẫu
thuật nội soi điều trị thoái hoá khớp
cổ chân
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
329 4154 Phẫu
thuật nội soi khớp cổ chân
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1273 4155 Phẫu
thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo
trước endo-button
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
1274 4156 Phẫu
thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua
nội soi khớp vai
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
    G.
PHẪU THUẬT KHÁC
   
1276 4159 Phẫu
thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng
đầu cổ
     13,559,000  
  IV IV.LAO
(NGOẠI LAO)
   
330 1 Phẫu
thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống cổ
       4,498,000  
1277 5 Phẫu
thuật đặt lại khớp háng tư thế
xấu do lao
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
1278 6 Phẫu
thuật thay khớp háng do lao [bán phần]
       3,750,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo.
    Phẫu
thuật thay khớp háng do lao [toàn phần]
       5,122,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo.
1279 7 Phẫu
thuật chỉnh hình khớp gối do lao
       2,758,000  
1280 8 Phẫu
thuật thay khớp gối do lao
       5,122,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo.
1281 14 Phẫu
thuật nạo viêm lao khớp vai
       2,758,000  
1282 15 Phẫu
thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
       2,758,000  
1283 16 Phẫu
thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
       2,758,000  
1284 17 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương cánh tay
       2,887,000  
1285 18 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
       2,887,000  
1286 19 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay
       2,887,000  
1287 20 Phẫu
thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
       2,758,000  
1288 21 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương chậu
       2,887,000  
332 22 Phẫu
thuật nạo viêm lao khớp háng
       2,758,000  
333 23 Phẫu
thuật nạo viêm lao khớp gối
       2,758,000  
1289 24 Phẫu
thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
       2,758,000  
1290 25 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương đùi
       2,887,000  
1291 26 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
       2,887,000  
1292 27 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
       2,887,000  
1293 28 Phẫu
thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
       2,832,000  
334 29 Phẫu
thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
       2,832,000  
1294 30 Bơm
rửa ổ lao khớp
           92,900  
1295 32 Phẫu
thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
       3,817,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
1296 33 Phẫu
thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
       3,817,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
1297 34 Phẫu
thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
       3,817,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
1298 35 Phẫu
thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao
hạch cổ
       3,288,000  
1299 36 Phẫu
thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao
thành ngực
       3,288,000  
1300 37 Phẫu
thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao
các khớp ngoại biên
       3,288,000  
1301 38 Phẫu
thuật nạo viêm lao thành ngực
       2,887,000  
1302 39 Phẫu
thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
       2,887,000  
1303 40 Phẫu
thuật nạo dò hạch lao vùng nách
       2,887,000  
1304 41 Phẫu
thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
       2,887,000  
1305 42 Phẫu
thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao
cột sống cổ
       1,965,000  
1307 46 Phẫu
thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng
cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố
định cột sống ngực, thắt lưng do lao
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
1308 50 Phẫu
thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột
sống
       8,871,000 Chưa
bao gồm xương bảo quản, đốt sống
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
1309 51 Phẫu
thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp
xương do lao cột sống
       1,731,000  
1310 52 Phẫu
thuật nội soi lao khớp vai
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1311 53 Phẫu
thuật nội soi lao khớp gối
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1312 54 Phẫu
thuật nội soi lao khớp háng
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1313 55 Phẫu
thuật thay khớp vai do lao
       6,985,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học
hoặc hóa học.
1314 58 Phẫu
thuật nạo viêm lao xương ức
       2,887,000  
  V V.DA
LIỄU
   
    A.
NỘI KHOA 
   
336 2 Chăm
sóc bệnh  nhân dị ứng
thuốc nặng
         158,000 Áp
dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
Steven Johnson.
337 3 Điều
trị bệnh da bằng ngâm, tắm
           61,400  
    B.
NGOẠI KHOA
   
338 9 Điều
trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2
         333,000  
339 11 Điều
trị bớt sùi bằng Laser CO2
         333,000  
340 20 Điều
trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
         332,000  
341 21 Điều
trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
         332,000  
342 23 Điều
trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
         285,000  
343 24 Điều
trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong
thương tổn
         285,000  
344 25 Điều
trị u mạch máu bằng YAG-KTP
       1,230,000  
345 26 Điều
trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
       1,230,000  
346 28 Điều
trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
       1,230,000  
347 29 Điều
trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)
       1,049,000  
348 31 Điều
trị sẹo lồi bằng Laser màu
       1,049,000  
349 32 Điều
trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
         744,000  
350 33 Điều
trị giãn mạch máu bằng IPL
         453,000  
351 34 Điều
chứng tăng sắc tố bằng IPL
         453,000  
352 36 Điều
trị sẹo lồi bằng IPL
         453,000  
353 37 Điều
trị trứng cá bằng IPL
         453,000  
356 40 Điều
trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
         240,000  
358 42 Điều
trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
           34,200  
359 46 Điều
trị u mềm treo bằng đốt điện
         333,000  
360 50 Điều
trị bớt sùi bằng đốt điện
         333,000  
    2.
Phẫu thuật
   
1315 4 Điều
trị sùi mào gà bằng Laser CO2
         682,000  
1316 5 Điều
trị hạt cơm bằng Laser CO2
         333,000  
1317 6 Điều
trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2
         333,000  
1318 7 Điều
trị u mềm treo bằng Laser CO2
         333,000  
1319 8 Điều
trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2
         333,000  
1320 10 Điều
trị sẩn cục bằng Laser CO2
         333,000  
1321 19 Điều
trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
         332,000  
1322 22 Điều
trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
         332,000  
1324 30 Điều
trị giãn mạch máu bằng Laser màu
       1,049,000  
1326 43 Điều
trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
         285,000  
1327 44 Điều
trị sùi mào gà bằng đốt điện
         333,000  
1328 45 Điều
trị hạt cơm bằng đốt điện
         333,000  
1329 47 Điều
trị dày sừng da dầu bằng đốt
điện
         333,000  
1330 48 Điều
trị dày sừng ánh nắng bằng đốt
điện
         333,000  
1331 49 Điều
trị sẩn cục bằng đốt điện
         333,000  
1332 51 Điều
trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
         332,000  
361 52 Phẫu
thuật giải áp thần kinh cho người bệnh
phong
       2,318,000  
1333 53 Sinh
thiết móng
         311,000  
362 54 Phẫu
thuật điều trị u dưới móng
         752,000  
1334 55 Phẫu
thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị
cất cần cho người bệnh  phong
       2,925,000  
363 56 Phẫu
thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị
cò mềm các ngón tay cho người bệnh  phong
       2,925,000  
364 57 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị liệt
đối chiếu ngón cái cho người bệnh  phong
       2,925,000  
1335 58 Phẫu
thuật cấy lông mày cho người bệnh  phong
   
1336 59 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt
thỏ) cho người bệnh 
phong
       2,192,000  
1337 60 Phẫu
thuật điều trị sa trễ mi dưới cho
người bệnh  phong
       1,912,000  
365 61 Phẫu
thuật điều trị sập cầu mũi cho
người bệnh  phong
       1,552,000  
366 62 Phẫu
thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho
người bệnh  phong
       2,468,000  
1338 63 Phẫu
thuật Mohs điều trị ung thư da
       3,337,000  
1339 64 Sinh
thiết da
   
1340 65 Sinh
thiết niêm mạc
         126,000  
1341 66 Phẫu
thuật điều trị lỗ đáo có viêm
xương cho người bệnh  phong
         628,000  
367 67 Sinh
thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
         262,000  
1342 68 Phẫu
thuật điều trị móng chọc thịt
   
1344 70 Phẫu
thuật điều trị lỗ đáo không viêm
xương cho người bệnh  phong
         546,000  
368 71 Đắp
mặt nạ điều trị một số bệnh da
         195,000  
369 73 Điều
trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né
         213,000  
    C.
ỨNG DỤNG SẢN PHẨN TỪ CÔNG NGHỆ TẾ
BÀO GỐC
   
372 89 Chụp
và phân tích da bằng máy phân tích da
         205,000  
1352 90 Phẫu
thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
         682,000  
1354 93 Điều
trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell
       1,268,000  
1360 107 Điều
trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
           34,900  
  VII VII.NỘI
TIẾT
   
    1.
Kỹ thuật chung
   
374 7 Cắt
bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
       2,772,000  
375 8 Cắt
1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
       3,345,000  
376 9 Cắt
bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn
lại trong bướu giáp nhân
       3,345,000  
377 11 Cắt
bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân
       4,166,000  
378 16 Cắt
1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại
trong Basedow
   
1375 27 Cắt
1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
       4,166,000  
379 34 Cắt
bỏ tuyến thượng thận 1 bên
       4,166,000  
    8.
Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo
đường
   
1376 219 Nạo
xương viêm trên người bệnh đái tháo
đường
   
1381 225 Thay
băng trên người bệnh đái tháo
đường
   
1388 233 Gọt
chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh
đái tháo đường
         258,000  
    9.
Các kỹ thuật khác 
   
382 242 Chọc
hút dịch điều trị u nang giáp
         166,000  
383 243 Chọc
hút dịch điều trị u nang giáp có hướng
dẫn của siêu âm
         221,000  
384 244 Chọc
hút tế bào tuyến giáp
         110,000  
  VIII VIII.Y
HỌC CỔ TRUYỀN
   
    A.
KỸ THUẬT CHUNG
   
385 1 Mai
hoa châm
           65,300  
1391 2 Hào
châm
           65,300  
386 4 Nhĩ
châm
           65,300  
1392 5 Điện
châm
           67,300  
1393 6 Thủy
châm
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
387 7 Cấy
chỉ
         143,000  
1394 8 Ôn
châm
           65,300  
1395 9 Cứu            35,500  
388 10 Chích
lể
           65,300  
1396 11 Laser
châm
           47,400  
1397 13 Kéo
nắn cột sống cổ
           45,300  
1398 14 Kéo
nắn cột sống thắt lưng
           45,300  
389 15 Sắc
thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
           12,500 Đã
bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm
tiền thuốc.
1399 19 Xông
thuốc bằng máy
           42,900  
1400 20 Xông
hơi thuốc
           42,900  
1401 21 Xông
khói thuốc
           37,900  
1402 22 Sắc
thuốc thang
           12,500 Đã
bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm
tiền thuốc.
1403 23 Ngâm
thuốc YHCT toàn thân
           49,400  
1404 24 Ngâm
thuốc YHCT bộ phận
           49,400  
390 25 Đặt
thuốc YHCT
           45,400  
1405 26
thuốc
           50,500  
1406 27 Chườm
ngải
           35,500  
1407 28 Luyện
tập dưỡng sinh
           23,800  
    B.
CHÂM TÊ PHẪU THUẬT
   
1408 101 Châm
tê phẫu thuật khâu vết thương phần
mềm vùng đầu – cổ
   
    D.
ĐIỆN NHĨ CHÂM 
   
391 163 Điện
nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
           67,300  
392 166 Điện
nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
           67,300  
393 169 Điện
nhĩ châm điều trị đau đau đầu,
đau nửa đầu
           67,300  
394 170 Điện
nhĩ châm điều trị mất ngủ
           67,300  
395 177 Điện
nhĩ châm điều trị liệt nửa người
do tai biến mạch máu não
           67,300  
396 186 Điện
nhĩ châm điều di tinh
           67,300  
397 187 Điện
nhĩ châm điều trị liệt dương
           67,300  
398 209 Điện
nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
           67,300  
399 218 Điện
nhĩ châm điều trị đau lưng
           67,300  
400 225 Điện
nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona
           67,300  
401 226 Điện
nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
           67,300  
402 227 Điện
nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
           67,300  
    Đ.
CẤY CHỈ
   
403 228 Cấy
chỉ điều trị liệt nửa người do
tai biến mạch máu não
         143,000  
404 230 Cấy
chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
         143,000  
1409 232 Cấy
chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày-
tá tràng
         143,000  
405 233 Cấy
chỉ điều trị mày đay
         143,000  
406 234 Cấy
chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
         143,000  
1410 240 Cấy
chỉ châm điều trị phục hồi chức
năng vận động ở trẻ bại não
         143,000  
407 241 Cấy
chỉ điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
         143,000  
408 242 Cấy
chỉ điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
         143,000  
409 243 Cấy
chỉ điều trị mất ngủ
         143,000  
410 246 Cấy
chỉ điều trị hội chứng vai gáy
         143,000  
1411 247 Cấy
chỉ điều trị hen phế quản
         143,000  
411 249 Cấy
chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
         143,000  
412 251 Cấy
chỉ điều trị đau thần kinh liên
sườn
         143,000  
1412 253 Cấy
chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
         143,000  
1413 254 Cấy
chỉ điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
         143,000  
1414 257 Cấy
chỉ điều trị liệt chi trên
         143,000  
1415 258 Cấy
chỉ điều trị liệt chi dưới
         143,000  
1416 262 Cấy
chỉ điều trị viêm mũi xoang
         143,000  
1417 265 Cấy
chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp
dạng thấp
         143,000  
1418 266 Cấy
chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
         143,000  
1419 267 Cấy
chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
         143,000  
413 268 Cấy
chỉ điều trị đau lưng
         143,000  
414 271 Cấy
chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
         143,000  
415 274 Cấy
chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
         143,000  
416 275 Cấy
chỉ điều trị di tinh
         143,000  
417 276 Cấy
chỉ điều trị liệt dương
         143,000  
    E.
ĐIỆN CHÂM
   
1420 278 Điện
châm điều trị hội chứng tiền đình
           67,300  
1421 279 Điện
châm điều trị huyết áp thấp
           67,300  
1422 280 Điện
châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
           67,300  
1423 281 Điện
châm điều trị 
hội chứng stress
           67,300  
1424 285 Điện
châm điều trị phục hồi chức năng cho
trẻ bại liệt
           67,300  
1425 287 Điện
châm điều trị liệt tay do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
           67,300  
1426 288 Điện
châm điều trị chậm phát triển trí tuệ
ở trẻ bại não
           67,300  
1427 289 Điện
châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
           67,300  
1428 290 Điện
châm điều trị cơn đau quặn thận
           67,300  
1429 291 Điện
châm điều trị viêm bàng quang
           67,300  
1430 292 Điện
châm điều trị rối loạn tiểu tiện
           67,300  
1431 293 Điện
châm điều trị bí đái cơ năng
           67,300  
1432 295 Điện
châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
           67,300  
1433 296 Điện
châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
           67,300  
1434 297 Điện
châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
           67,300  
1435 299 Điện
châm điều trị khàn tiếng
           67,300  
1436 300 Điện
châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
           67,300  
1437 301 Điện
châm điều trị liệt chi trên
           67,300  
1438 310 Điện
châm điều trị viêm mũi xoang
           67,300  
1439 311 Điện
châm điều trị 
rối loạn tiêu hóa
           67,300  
1440 313 Điện
châm điều trị đau do thoái hóa khớp
           67,300  
1441 316 Điện
châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh
           67,300  
1442 317 Điện
châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
           67,300  
1443 319 Điện
châm điều trị giảm đau do zona
           67,300  
1444 320 Điện
châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
           67,300  
1445 321 Điện
châm điều trị chứng tic cơ mặt
           67,300  
    G.
THUỶ CHÂM
   
1446 322 Thuỷ
châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1447 323 Thuỷ
châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1448 324 Thuỷ
châm điều trị mất ngủ
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1449 325 Thuỷ
châm điều trị hội chứng stress
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1450 326 Thuỷ
châm điều trị nấc
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1451 327 Thuỷ
châm điều trị cảm mạo, cúm
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1453 330 Thuỷ
châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1454 331 Thuỷ
châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1455 332 Thuỷ
châm điều trị sa dạ dày
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1456 335 Thuỷ
châm điều trị mày đay
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1457 336 Thuỷ
châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1458 337 Thuỷ
châm điều trị tâm căn suy nhược
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1459 338 Thuỷ
châm điều trị bại liệt trẻ em
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1460 339 Thuỷ
châm điều trị giảm thính lực
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1461 340 Thuỷ
châm điều trị liệt trẻ em
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1462 342 Thuỷ
châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1463 343 Thuỷ
châm điều trị chậm phát triển trí tuệ
ở trẻ bại não
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1464 344 Thuỷ
châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1465 351 Thuỷ
châm điều trị hội chứng tiền đình
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1466 352 Thuỷ
châm điều trị đau vai gáy
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1467 353 Thuỷ
châm điều trị hen phế quản
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1468 354 Thuỷ
châm điều trị huyết áp thấp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1469 355 Thuỷ
châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1470 356 Thuỷ
châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1471 357 Thuỷ
châm điều trị đau dây thần kinh liên
sườn
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1472 358 Thuỷ
châm điều trị thất vận ngôn
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1473 359 Thuỷ
châm điều trị đau dây V
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1474 360 Thuỷ
châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1475 361 Thuỷ
châm điều trị loạn chức năng do chấn
thương sọ não
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1476 362 Thuỷ
châm điều trị hội chứng ngoại tháp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1477 363 Thuỷ
châm điều trị  khàn
tiếng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1478 364 Thuỷ
châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1479 365 Thuỷ
châm điều trị liệt chi trên
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1480 366 Thuỷ
châm điều trị liệt hai chi dưới
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1481 371 Thuỷ
châm điều trị viêm mũi xoang
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1482 372 Thuỷ
châm điều trị rối loạn tiêu hóa
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1483 375 Thuỷ
châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng
thấp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1484 376 Thuỷ
châm điều trị đau do thoái hóa khớp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1485 377 Thuỷ
châm điều trị viêm quanh khớp vai
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1486 378 Thuỷ
châm điều trị đau lưng
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1487 381 Thuỷ
châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai
đoạn cấp
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
1488 387 Thuỷ
châm điều trị rối loạn tiểu tiện
           66,100 Chưa
bao gồm thuốc.
    H.
XOA BÓP BẤM HUYỆT
   
1489 389 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
           65,500  
1490 390 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt chi
dưới
           65,500  
418 391 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
           65,500  
1491 392 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
           65,500  
1492 393 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
           65,500  
1493 394 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
           65,500  
1494 395 Xoa
bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
           65,500  
1495 396 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
trên
           65,500  
1496 397 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
dưới
           65,500  
1497 398 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
           65,500  
1498 399 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự
kỷ ở trẻ em
           65,500  
1499 400 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
           65,500  
1500 401 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác
           65,500  
419 402 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
           65,500  
420 406 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược
           65,500  
1504 407 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp
           65,500  
421 408 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
           65,500  
1505 409 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
           65,500  
1506 410 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress
           65,500  
1507 411 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
           65,500  
1508 412 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương rễ, đám rối 
và dây thần kinh
           65,500  
1509 413 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tổn
thương dây thần kinh V
           65,500  
1510 414 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
           65,500  
1511 415 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
           65,500  
1512 416 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh
thị giác sau giai đoạn cấp
           65,500  
1513 417 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
           65,500  
1514 418 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị giảm thị
lực
           65,500  
1515 419 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
           65,500  
1516 420 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực
           65,500  
1517 421 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
           65,500  
1518 422 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
           65,500  
1519 423 Xoa
bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị
tăng huyết áp
           65,500  
1520 424 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
           65,500  
1521 425 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
           65,500  
1522 426 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
dạ dày- tá tràng
           65,500  
1523 427 Xoa
búp bấm huyệt điều trị  nấc
           65,500  
1524 428 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp
           65,500  
1525 429 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá
khớp
           65,500  
1526 430 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
           65,500  
1527 431 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
           65,500  
422 432 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai
gáy
           65,500  
1528 433 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ
mặt
           65,500  
1529 434 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
cảm giác đầu chi
           65,500  
1530 435 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
           65,500  
1531 436 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt
           65,500  
1532 437 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
           65,500  
1533 438 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền mãn kinh
           65,500  
1534 439 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị táo bón
           65,500  
1535 441 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
cảm giác nông
           65,500  
1536 442 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ
năng
           65,500  
1537 443 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
           65,500  
1538 445 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng vận động do chấn thương
sọ não
           65,500  
1539 446 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi
do chấn thương cột sống
           65,500  
1540 447 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
           65,500  
1541 448 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư
           65,500  
1542 449 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
           65,500  
1543 450 Xoa
bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
phân ly
           65,500  
    I.
CỨU
   
1544 451 Cứu
điều trị hội chứng thắt lưng- hông
thể phong hàn
           35,500  
1545 452 Cứu
điều trị đau đầu, đau nửa
đầu thể hàn
           35,500  
1546 453 Cứu
điều trị nấc thể hàn
           35,500  
1547 454 Cứu
điều trị ngoại cảm phong hàn
           35,500  
1548 455 Cứu
điều trị khàn tiếng thể hàn
           35,500  
1549 456 Cứu
điều trị  rối
loạn cảm giác đầu chi thể  hàn
           35,500  
1550 457 Cứu
điều trị liệt chi trên thể hàn
           35,500  
1551 458 Cứu
điều trị liệt chi dưới thể hàn
           35,500  
1552 459 Cứu
điều trị liệt nửa người thể hàn
           35,500  
1553 460 Cứu
điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn
           35,500  
1554 461 Cứu
điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
           35,500  
1555 462 Cứu
điều trị giảm thính lực thể hàn
           35,500  
1556 464 Cứu
điều trị chậm phát triển trí tuệ ở
trẻ bại não
           35,500  
1557 467 Cứu
điều trị rối loạn tiểu tiện
thể hàn
           35,500  
1558 473 Cứu
điều trị đau lưng thể hàn
           35,500  
1559 475 Cứu
điều trị rối loạn thần kinh thực
vật thể hàn
           35,500  
1560 476 Cứu
điều trị cảm cúm thể hàn
           35,500  
1561 477 Cứu
điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
           35,500  
    Kỹ
thuật bổ sung và số thứ tự kỹ thuật
bổ sung theo  Thông tư
số 50/2014/TT-BYT
   
    I.
KỸ THUẬT CHUNG
   
1562 483 Xoa
bóp bấm huyệt bằng tay
           65,500  
1563 484 Xoa
bóp bấm huyệt bằng máy
           28,500  
  IX IX.GÂY
MÊ HỒI SỨC
   
    A.
CÁC KỸ THUẬT
   
423 28 Đặt
catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
         653,000  
1609 123 Khí
dung đường thở ở bệnh nhân nặng
           20,400 Chưa
bao gồm thuốc khí dung.
1621 151 Siêu
âm tim cấp cứu tại giường
         222,000  
    D.
GÂY TÊ
   
  X X.NGOẠI
KHOA
   
    A.
THẦN KINH – SỌ NÃO
   
    1.
Sọ não
   
436 1 Phẫu
thuật xử lý vết thương da đầu
phức tạp
       4,616,000  
437 2 Phẫu
thuật vỡ lún xương sọ hở
       5,383,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
438 3 Phẫu
thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
       5,383,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
439 4 Phẫu
thuật xử lý lún sọ không có vết thương
       5,383,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2395 5 Phẫu
thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều
tiểu não
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
2396 6 Phẫu
thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng
dưới lều tiểu não (hố sau)
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
2397 8 Phẫu
thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp
tính
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
440 9 Phẫu
thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn
tính một bên
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
441 10 Phẫu
thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn
tính hai bên
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
2398 11 Phẫu
thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
442 12 Phẫu
thuật lấy máu tụ trong não thất
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
2399 13 Phẫu
thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
       5,383,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
443 14 Phẫu
thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch
sọ
       5,383,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
444 15 Phẫu
thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp
lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
445 16 Phẫu
thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn
thương sọ não (CTSN)
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
446 17 Phẫu
thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ
não
       4,557,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới titan,
ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu
sinh học.
2400 18 Phẫu
thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực
nội sọ
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2401 19 Phẫu
thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội
sọ
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2402 20 Phẫu
thuật đặt catheter vào ống sống thắt
lưng đo áp lực dịch não tuỷ
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2403 21 Phẫu
thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm
sọ sau CTSN
       5,713,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
447 22 Phẫu
thuật vá đường dò dịch não tủy nền
sọ sau CTSN
       5,713,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
2404 22 Phẫu
thuật vá đường dò dịch não tủy nền
sọ sau CTSN
       5,713,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
    2.
Phẫu thuật nhiễm trùng
   
448 25 Phẫu
thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
       6,843,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ.
449 26 Phẫu
thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
       6,843,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ.
450 27 Phẫu
thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng
đường mở nắp sọ
       6,843,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ.
2405 28 Phẫu
thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng
đường mở nắp sọ
       6,843,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ.
2406 29 Phẫu
thuật viêm xương sọ
       5,389,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
2407 30 Phẫu
thuật áp xe não bằng đường qua xương
đá
       6,843,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ.
2408 32 Phẫu
thuật nhiễm khuẩn vết mổ 
   
2409 33 Phẫu
thuật tụ mủ dưới màng cứng
       6,843,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ.
2410 34 Phẫu
thuật tụ mủ ngoài màng cứng
       6,843,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ.
2411 35 Phẫu
thuật áp xe ngoài màng tủy
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2412 36 Phẫu
thuật áp xe dưới màng tủy
       4,498,000  
451 37 Phẫu
thuật điều trị viêm xương đốt
sống
       2,887,000  
2413 38 Phẫu
thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ
   
2414 39 Phẫu
thuật làm sạch viêm ngoài màng tuỷ và/hoặc viêm
đĩa đệm không tái tạo đốt sống,
bằng đường vào trực tiếp 
   
    3.
Tủy sống
   
452 41 Phẫu
thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi
ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát
vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía
sau
       7,245,000 Chưa
bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim,
ốc, vít, kính vi phẫu.
2416 42 Phẫu
thuật đóng dị tật nứt đốt sống
(spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng
đường vào phía sau
       5,414,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
2417 43 Phẫu
thuật đóng dị tật nứt đốt sống
(spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng
đường vào phía sau
       5,414,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
2418 44 Giải
phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng
đường vào phía sau
       5,414,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
2419 45 Phẫu
thuật cắt bỏ đường dò dưới
da-dưới màng tuỷ
       4,498,000  
2420 46 Phẫu
thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong
ống sống bằng đường vào phía sau
       4,948,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong
phẫu thuật u não)
2421 47 Phẫu
thuật đóng đường dò dịch não tủy
hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy
sống
       5,414,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
2422 48 Phãu
thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ,
bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài
       4,948,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong
phẫu thuật u não)
2423 50 Phẫu
thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần
kinh, bằng đường vào phía sau
       4,948,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong
phẫu thuật u não)
2424 51 Phẫu
thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo
đốt sống, bằng đường vào phía sau
       4,948,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong
phẫu thuật u não)
2425 52 Phẫu
thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo
đốt sống, bằng đường vào phía sau
hoặc sau-ngoài
       4,948,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong
phẫu thuật u não)
2426 54 Phẫu
thuật mở cung sau đốt sống đơn
thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
       4,498,000  
2427 56 Phẫu
thuật cố định cột sống, lấy u có
ghép xương hoặc lồng titan [cổ]
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
    Phẫu
thuật cố định cột sống, lấy u có
ghép xương hoặc lồng titan [thắt lưng]
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
    4.
Dịch não tủy
   
2428 57 Chọc
dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
         107,000 Chưa
bao gồm kim chọc dò.
453 58 Phẫu
thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn
não thất
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2429 58 Phẫu
thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn
não thất
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2430 60 Phẫu
thật dẫn lưu dịch não tủy thắt
lưng-ổ bụng
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2431 61 Phẫu
thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội
sọ-ổ bụng
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2432 63 Phẫu
thuật mở thông não thất, mở thông nang
dưới nhện qua mở nắp sọ
       4,498,000  
2433 64 Phẫu
thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ
bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não
tủy (ổ bụng, não thất)
       4,122,000 Chưa
bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2434 68 Phẫu
thuật đóng đường dò dịch não tủy qua
xoang trán
       5,414,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
    5.
Sinh thiết
   
454 73 Phẫu
thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có
định vị dẫn đường
       4,498,000  
    7.
Thoát vị não, màng não
   
2435 79 Phẫu
thuật thoát vị tủy-màng tủy
       5,414,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
    8.
Mạch máu
   
455 82 Phẫu
thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
       6,741,000 Chưa
bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ,
van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
2436 86 Phẫu
thuật nối động mạch trong-ngoài sọ
       7,121,000 Chưa
bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim,
ốc, vít.
    9.
Khối choán chỗ trong, ngoài não
   
2437 102 Phẫu
thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn
xoang tĩnh mạch, bằng đường mở
nắp sọ
       6,653,000 Chưa
bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ.
2438 103 Phẫu
thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang
tĩnh mạch, bằng đường mở nắp
sọ
       7,447,000 Chưa
bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
2439 106 Phẫu
thuật u liềm não, bằng đường mở
nắp sọ
       6,653,000 Chưa
bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ.
    10.
Nhu mô, đại não
   
456 117 Phẫu
thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng
đường mở nắp sọ
       6,653,000 Chưa
bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ.
2440 118 Phẫu
thuật u thể trai, vách trong suốt bằng
đường mở nắp sọ
       6,653,000 Chưa
bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ.
2441 119 Phẫu
thuật u đại não bằng đường mở
nắp sọ
       6,653,000 Chưa
bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ.
    12.
U ngoài sọ
   
457 122 Phẫu
thuật u xương sọ vòm sọ
       5,019,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu
tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
459 124 Phẫu
thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng
cứng sọ
       5,019,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu
tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
    13.
Thần kinh chức năng
   
2443 127 Phẫu
thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong
đau nửa mặt, bằng đường mở
nắp sọ
       4,498,000  
2444 128 Phẫu
thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII)
trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng
đường mở nắp sọ
       4,498,000  
    14.
Đặt điện cực, giảm đau
   
2445 130 Phẫu
thuật điều trị giảm đau trong ung thư
       2,851,000  
    15.
Hố mắt
   
2447 144 Phẫu
thuật u xơ cơ ổ mắt
       5,019,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu
tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
2448 145 Phẫu
thuật u thần kinh hốc mắt
       5,019,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu
tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
2449 146 Phẫu
thuật u xương hốc mắt
       5,019,000 Chưa
bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu
tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
2450 147 Phẫu
thuật u đỉnh hốc mắt
       5,529,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết
sọ
    16.
Thần kinh ngoại biên
   
460 148 Phẫu
thuật u thần kinh ngoại biên
       2,318,000  
461 149 Phẫu
thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
       2,318,000  
462 150 Phẫu
thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại
biên
       2,318,000  
2451 150 Phẫu
thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại
biên
       2,318,000  
2452 151 Phẫu
thuật u thần kinh trên da [<5cm]
         705,000  
    Phẫu
thuật u thần kinh trên da [>=5cm]
       1,126,000  
    B.
TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
   
    1.
Cấp cứu chấn thương- vết thương
ngực
   
2453 152 Phẫu
thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
       1,756,000  
463 153 Phẫu
thuật điều trị vết thương ngực
hở đơn thuần
       6,799,000 Chưa
bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung,
thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
2454 163 Phẫu
thuật điều trị mảng sườn di
động
       6,686,000 Chưa
bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung,
thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
464 164 Cố
định gãy xương sườn bằng băng dính
to bản
   
    2.
Cấp cứu chấn thương- vết thương
mạch máu
   
2455 167 Phẫu
thuật điều trị vết thương – chấn
thương mạch máu chi
       2,851,000  
2456 168 Phẫu
thuật điều trị vết thương – chấn
thương mạch cảnh
     14,645,000 Chưa
bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy,
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách
động mạch, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2457 169 Phẫu
thuật điều trị vết thương – chấn
thương mạch chậu
     12,653,000 Chưa
bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu
thuật phình tách động mạch.
2458 170 Phẫu
thuật điều trị vết thương – chấn
thương mạch dưới đòn
     12,653,000 Chưa
bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu
thuật phình tách động mạch.
2459 172 Phẫu
thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
       2,851,000  
2460 173 Phẫu
thuật điều trị chấn thương – vết
thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
       4,728,000  
    5.
Bệnh tim mạch máu
   
2461 259 Phẫu
thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh
mạch chi dưới
       2,851,000  
    6.
Lồng ngực
   
465 285 Phẫu
thuật cắt xương sườn do u xương
sườn
       6,686,000 Chưa
bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung,
thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
    C.
TIẾT NIỆU-SINH DỤC
   
    1.
Thận
   
466 303 Cắt
thận đơn thuần
       4,232,000  
2462 306 Lấy
sỏi san hô thận
       4,098,000  
2463 307 Lấy
sỏi mở bể thận trong xoang
       4,098,000  
2464 310 Lấy
sỏi bể thận ngoài xoang
       4,098,000  
2465 313 Dẫn
lưu đài bể thận qua da
         917,000 Chưa
bao gồm Sonde JJ.
2466 317 Dẫn
lưu bể thận tối thiểu
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2467 318 Dẫn
lưu thận qua da dưới hướng dẫn
của siêu âm
         917,000 Chưa
bao gồm Sonde JJ.
    2.
Niệu quản
   
2468 324 Cắt
nối niệu quản
       3,044,000  
2469 326 Lấy
sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
       4,098,000  
467 327 Lấy
sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
       4,098,000  
470 335 Đặt
ống thông JJ trong hẹp niệu quản
         917,000 Chưa
bao gồm Sonde JJ.
    3.
Bàng quang
   
2470 344 Dẫn
lưu bàng quang bằng chọc trôca
         979,000  
472 349 Cắt
cổ bàng quang
       5,305,000  
2471 350 Phẫu
thuật cấp cứu vỡ bàng quang
       4,151,000  
2472 352 Phẫu
thuật cắt túi thừa bàng quang
       5,434,000  
2473 353 Bơm
rửa bàng quang, bơm hóa chất
         198,000 Chưa
bao gồm hóa chất.
2475 355 Lấy
sỏi bàng quang
       4,098,000  
2476 356 Dẫn
lưu nước tiểu bàng quang
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2477 357 Dẫn
lưu áp xe khoang Retzius
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2478 359 Dẫn
lưu bàng quang đơn thuần
       1,242,000  
2479 360 Cắt
u ống niệu rốn và một phần bàng quang
       5,434,000  
    4.
Niệu đạo
   
473 369 Cấp
cứu nối niệu đạo do vỡ xương
chậu
       4,151,000  
2480 370 Đưa
một đầu niệu đạo ra ngoài da
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2481 371 Dẫn
lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2482 372 Phẫu
thuật áp xe tuyến tiền liệt
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2483 376 Bóc
u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
       4,947,000  
474 378 Dẫn
lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
    5.
Sinh dục
   
2484 383 Đặt
ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền
liệt tuyến
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2485 386 Cắt
bỏ tinh hoàn lạc chỗ
       2,321,000  
2486 394 Hạ
tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
       2,321,000  
2488 398 Phẫu
thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
       1,242,000  
2489 400 Thắt
tĩnh mạch tinh trên bụng
       1,242,000  
2490 401 Cắt
dương vật không vét hạch, cắt một nửa
dương vật
       1,965,000  
2491 402 Phẫu
thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
       1,242,000  
476 403 Phẫu
thuật chữa cương cứng dương vật
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
2492 405 Nong
niệu đạo
         241,000  
2493 406 Cắt
bỏ tinh hoàn
       2,321,000  
2494 407 Phẫu
thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
       2,321,000  
2495 408 Phẫu
thuật tràn dịch màng tinh hoàn
       1,242,000  
2496 410 Cắt
bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
       1,242,000  
2497 411 Cắt
hẹp bao quy đầu
       1,242,000  
2498 412 Mở
rộng lỗ sáo
       1,242,000  
    D.
TIÊU HÓA
   
    1.
Thực quản
   
2499 416 Mở
thông dạ dày
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2500 420 Lấy
dị vật thực quản đường cổ
       3,579,000  
2501 422 Lấy
dị vật thực quản đường bụng
       3,579,000  
2502 423 Đóng
rò thực quản
       3,579,000  
2503 445 Nạo
vét hạch cổ
   
2504 446 Phẫu
thuật điều trị co thắt thực quản lan
tỏa
       3,241,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
    2.
Dạ dày
   
2506 451 Mở
bụng thăm dò
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2507 452 Mở
bụng thăm dò, sinh thiết
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
477 453 Nối
vị tràng
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
2508 454 Cắt
dạ dày hình chêm
       3,579,000  
478 455 Cắt
đoạn dạ dày
       7,266,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
2509 455 Cắt
đoạn dạ dày
       7,266,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
2510 463 Khâu
lỗ thủng dạ dày tá tràng
       3,579,000  
480 465 Khâu
cầm máu ổ loét dạ dày
       3,579,000  
481 469 Mở
cơ môn vị
   
2511 471 Mở
dạ dày xử lý tổn thương
       3,579,000  
    3.
Tá tràng
   
2513 476 Cắt
túi thừa tá tràng
       2,561,000  
    4.
Ruột non- Mạc treo
   
483 479 Mở
thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
484 480 Khâu
lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột
non
       3,579,000  
2514 481 Cắt
dây chằng, gỡ dính ruột
       2,498,000  
2515 482 Tháo
xoắn ruột non
       2,498,000  
2516 483 Tháo
lồng ruột non
       2,498,000  
2517 484 Đẩy
bã thức ăn xuống đại tràng
       3,579,000  
2518 485 Mở
ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun,
mảnh kim loại,…)
       3,579,000  
2519 486 Cắt
ruột non hình chêm
       3,579,000  
2520 487 Cắt
đoạn ruột non, lập lại lưu thông
       4,629,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
485 488 Cắt
đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột
ra ngoài
       4,629,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
486 489 Cắt
đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1
đầu ra ngoài (Quénue)
       4,629,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
487 491 Gỡ
dính sau mổ lại
       2,498,000  
488 492 Phẫu
thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn
lưu ổ bụng
       2,832,000  
2521 492 Phẫu
thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn
lưu ổ bụng
       2,832,000  
489 493 Đóng
mở thông ruột non
       3,579,000  
490 494 Nối
tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng
       4,293,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
491 497 Cắt
bỏ u mạc nối lớn
       4,670,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
2522 498 Cắt
u mạc treo ruột
       4,670,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
    5.
Ruột thừa- Đại tràng
   
2524 506 Cắt
ruột thừa đơn thuần
       2,561,000  
2525 507 Cắt
ruột thừa, lau rửa ổ bụng
       2,561,000  
2526 508 Cắt
ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
       2,561,000  
2527 509 Dẫn
lưu áp xe ruột thừa
       2,832,000  
2528 510 Các
phẫu thuật ruột thừa khác
       2,561,000  
2529 511 Dẫn
lưu hoặc mở thông manh tràng
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2530 512 Khâu
lỗ thủng đại tràng
       3,579,000  
2531 513 Cắt
túi thừa đại tràng
       3,579,000  
2532 514 Cắt
đoạn đại tràng nối ngay
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2533 515 Cắt
đoạn đại tràng, đưa 2 đầu
đại tràng ra ngoài
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2534 516 Cắt
đoạn đại tràng, đóng đầu
dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ
bụng kiểu Hartmann
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2535 517 Cắt
manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2536 524 Làm
hậu môn nhân tạo
       2,514,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
    6.
Trực tràng
   
2537 526 Lấy
dị vật trực tràng
       3,579,000  
2538 527 Cắt
đoạn trực tràng nối ngay
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2539 528 Cắt
đoạn trực tràng, đóng đầu dưới
đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2540 529 Cắt
đoạn trực tràng, miệng nối đại
trực tràng thấp
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
2541 530 Cắt
đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng
– ống hậu môn
       4,470,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
492 533 Cắt
u, polyp trực tràng đường hậu môn
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2542 534 Khâu
lỗ thủng, vết thương trực tràng
       3,579,000  
2543 535 Phẫu
thuật điều trị sa trực tràng
đường bụng
       2,498,000  
2544 536 Phẫu
thuật điều trị sa trực tràng qua
đường hậu môn
       3,579,000  
2545 544 Phẫu
thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh
môn
       3,579,000  
    7.
Tầng sinh môn
   
2546 547 Phẫu
thuật cắt 1 búi trĩ
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2547 548 Phẫu
thuật lấy trĩ tắc mạch
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
493 549 Phẫu
thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp
Milligan – Morgan hoặc Ferguson)
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2548 551 Phẫu
thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
494 552 Phẫu
thuật Longo
       2,254,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
2549 553 Phẫu
thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
       2,254,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
495 555 Phẫu
thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn
đơn giản
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2550 556 Phẫu
thuật điều trị áp xe hậu môn phức
tạp
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2551 557 Phẫu
thuật điều trị rò hậu môn đơn
giản
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
496 558 Phẫu
thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
497 559 Phẫu
thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ
thắt trên chỉ chờ
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2552 560 Phẫu
thuật điều trị bệnh Verneuil
       1,965,000  
2553 561 Điều
trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn
trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2554 562 Điều
trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn
trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2555 563 Điều
trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ,
tạo hình hậu môn
       2,562,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
2557 566 Phẫu
thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
       1,242,000  
2558 567 Cắt
u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
       1,242,000  
2559 571 Phẫu
thuật cắt lọc, xử lý vết thương
tầng sinh môn đơn giản
       2,248,000  
    Đ.
GAN – MẬT – TỤY
   
    1.
Gan
   
2560 616 Dẫn
lưu áp xe gan
       2,832,000  
2561 617 Dẫn
lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
       2,832,000  
    2.
Mật
   
2562 620 Mở
thông túi mật
       1,965,000  
2563 621 Cắt
túi mật
       4,523,000  
2564 623 Mở
ống mật chủ lấy sỏi đường
mật, dẫn lưu đường mật
       4,499,000 Chưa
bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
2566 625 Mở
ống mật chủ lấy sỏi đường
mật, nội soi tán sỏi đường mật
       4,499,000 Chưa
bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
2567 632 Nối
mật ruột bên – bên
       4,399,000  
2568 633 Nối
mật ruột tận – bên
       4,399,000  
2569 638 Mở
đường mật, đặt dẫn lưu
đường mật
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
    3.
Tụy
   
2570 640 Khâu
vết thương tụy và dẫn lưu
       4,485,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
2571 641 Dẫn
lưu nang tụy
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
2572 673 Cắt
lách do chấn thương
       4,472,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
2573 674 Cắt
lách bệnh lý
       4,472,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
2574 675 Cắt
lách bán phần
       4,472,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
2575 676 Khâu
vết thương lách
       2,851,000  
    E.
THÀNH BỤNG – CƠ HOÀNH – PHÚC MẠC
   
    1.
Thành bụng – cơ hoành
   
2576 679 Phẫu
thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Bassini
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
498 680 Phẫu
thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Shouldice
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
2577 681 Phẫu
thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
499 683 Phẫu
thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
2578 684 Phẫu
thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
2579 685 Phẫu
thuật điều trị thoát vị đùi
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
500 686 Phẫu
thuật điều trị thoát vị vết mổ thành
bụng
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
501 687 Phẫu
thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
       3,258,000 Chưa
bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
502 688 Phẫu
thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
       1,965,000  
503 689 Phẫu
thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết
thương
       2,851,000  
2580 697 Phẫu
thuật cắt u thành bụng
       1,965,000  
2581 698 Phẫu
thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết
mổ
       2,612,000  
2582 699 Khâu
vết thương thành bụng
       1,965,000  
    2.
Phúc mạc
   
2584 712 Lấy
u phúc mạc
       4,670,000 Chưa
bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
2585 713 Lấy
u sau phúc mạc
       5,712,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
    G.
CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
   
    1.
Vùng vai-xương đòn
   
504 714 Phẫu
thuật thay khớp vai nhân tạo
       6,985,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học
hoặc hóa học.
2586 715 Phẫu
thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2587 716 Phẫu
thuật tháo khớp vai
       2,758,000  
505 717 Phẫu
thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương
bả vai
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2588 718 Phẫu
thuật KHX gãy cổ xương bả vai
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2589 719 Phẫu
thuật KHX gãy xương đòn
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2590 720 Phẫu
thuật KHX trật khớp cùng đòn
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
506 721 Phẫu
thuật KHX khớp giả xương đòn
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
507 722 Phẫu
thuật KHX trật khớp ức đòn
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    2.
Vùng cánh tay
   
508 723 Phẫu
thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật
xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
509 724 Phẫu
thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2591 725 Phẫu
thuật KHX gãy thân xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2592 726 Phẫu
thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK
quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
510 727 Phẫu
thuật KHX khớp giả xương cánh tay
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
2594 729 Phẫu
thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2595 730 Phẫu
thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2596 731 Phẫu
thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2597 732 Phẫu
thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2598 733 Phẫu
thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    3.
Vùng cẳng tay
   
511 734 Phẫu
thuật KHX gãy mỏm khuỷu
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2599 735 Phẫu
thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
512 736 Phẫu
thuật KHX gãy Monteggia
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2600 737 Phẫu
thuật KHX gãy đài quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
513 738 Phẫu
thuật KHX gãy đài quay phức tạp
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2601 739 Phẫu
thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
514 740 Phẫu
thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay
trụ dưới
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
515 741 Phẫu
thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
516 742 Phẫu
thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn
thương
       2,106,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
2602 743 Phẫu
thuật KHX gãy đầu dưới qương quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
517 744 Phẫu
thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
    4.
Vùng bàn tay
   
518 745 Phẫu
thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2603 746 Phẫu
thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2604 747 Phẫu
thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2605 748 Phẫu
thuật tổn thương dây chằng của
đốt bàn – ngón tay
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
519 749 Phẫu
thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón
tay
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
520 750 Phẫu
thuật tổn thương gân gấp của cổ tay
và cẳng tay
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2606 751 Phẫu
thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
521 752 Phẫu
thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm
(Vùng II)
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
    5.
Vùng chậu
   
2607 753 Phẫu
thuật KHX gãy cánh chậu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
522 754 Phẫu
thuật KHX trật khớp cùng chậu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
523 755 Phẫu
thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
524 756 Phẫu
thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2608 757 Phẫu
thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
525 758 Phẫu
thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    6.
Vùng đùi
   
2609 759 Phẫu
thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
526 760 Phẫu
thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi
– trật háng
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
527 761 Phẫu
thuật KHX gãy cổ xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2610 762 Phẫu
thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
528 763 Phẫu
thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
529 764 Phẫu
thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2611 765 Phẫu
thuật KHX gãy thân xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2612 766 Phẫu
thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
530 767 Phẫu
thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
531 768 Phẫu
thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
532 769 Phẫu
thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
533 770 Phẫu
thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
534 771 Phẫu
thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2613 771 Phẫu
thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    7.
Khớp gối
   
2614 772 Phẫu
thuật KHX gãy bánh chè
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
535 773 Phẫu
thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
536 774 Phẫu
thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
    8.
Vùng cẳng chân
   
2615 775 Phẫu
thuật KHX gãy mâm chày trong
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2616 776 Phẫu
thuật KHX gãy mâm chày ngoài
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2617 777 Phẫu
thuật KHX gãy hai mâm chày
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2618 778 Phẫu
thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2619 779 Phẫu
thuật KHX gãy thân xương chày
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
537 780 Phẫu
thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2620 781 Phẫu
thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2621 782 Phẫu
thuật KHX gãy đầu dưới xương chày
(Pilon)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2622 783 Phẫu
thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2623 784 Phẫu
thuật KHX gãy mắt cá trong
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2624 785 Phẫu
thuật KHX gãy mắt cá ngoài
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
538 786 Phẫu
thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    9.
Vùng gót chân-bàn chân
   
2625 787 Phẫu
thuật KHX gãy trật xương sên
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
539 789 Phẫu
thuật KHX gãy trật xương gót
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
540 790 Phẫu
thuật KHX trật khớp Lisfranc
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2626 791 Phẫu
thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
541 792 Phẫu
thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    10.
Gãy xương hở
   
2627 793 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng
chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2628 794 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng
chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
542 795 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng
chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2629 796 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi
cầu xương đùi
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
543 797 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi
cầu xương đùi
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2630 798 Phẫu
thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2631 799 Phẫu
thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
544 800 Phẫu
thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2632 801 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2633 802 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
545 803 Phẫu
thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
546 804 Phẫu
thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh
tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
547 805 Cố
đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi
trên
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
548 806 Cố
đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi
dưới
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
    11.
Tổn thương phần mềm
   
2634 807 Phẫu
thuật thương tích phần mềm các cơ quan
vận động
       4,616,000  
549 808 Phẫu
thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận
động
       4,616,000  
2635 809 Phẫu
thuật vết thương bàn tay
       1,965,000  
2636 810 Phẫu
thuật vết thương bàn tay tổn thương gân
duỗi
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2637 811 Phẫu
thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2638 812 Phẫu
thuật vết thương phần mềm tổn
thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
       4,616,000  
2639 813 Phẫu
thuật chuyển vạt che phủ phần mềm
cuống mạch liền
       3,325,000  
2640 814 Phẫu
thuật chuyển vạt che phủ phần mềm
cuống mạch rời
       4,957,000  
    12.
Vùng cổ tay-bàn tay
   
550 815 Phẫu
thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
551 816 Phẫu
thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2641 817 Phẫu
thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2642 818 Phẫu
thuật tạo hình tổn thương dây chằng
mạn tính của ngón I
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2643 819 Phẫu
thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2644 820 Phẫu
thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
552 821 Phẫu
thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới
xương quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
553 822 Phẫu
thuật sửa trục điều trị lệch
trục sau gãy đầu dưới xương quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
554 823 Phẫu
thuật và điều trị trật khớp quay trụ
dưới
       2,851,000  
555 824 Phẫu
thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2645 825 Phẫu
thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây
chằng xương thuyền
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
556 826 Phẫu
thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
557 827 KHX
qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương
quay
       5,122,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
558 828 Phẫu
thuật chỉnh trục Cal lệch đầu
dưới xương quay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2646 829 Phẫu
thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị
viêm khớp quay trụ dưới
       2,851,000  
2647 830 Phẫu
thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
559 831 Phẫu
thuật điều trị khớp giả xương
thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
560 832 Phẫu
thuật điều trị hội chứng ống
cổ tay
       2,318,000  
561 833 Phẫu
thuật điều trị hội chứng chền ép
thần kinh trụ
       2,318,000  
562 834 Phẫu
thuật điều trị hội chứng chền ép
thần kinh quay
       2,318,000  
563 835 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị liệt thần
kinh giữa
       2,925,000  
564 836 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị liệt thần
kinh trụ
       2,925,000  
565 837 Phẫu
thuật chuyển gân điều trị liệt thần
kinh quay
       2,925,000  
566 838 Phẫu
thuật điều trị liệt thần kinh giữa
và thần kinh trụ
       2,925,000  
2648 839 Khâu
tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2649 840 Khâu
tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
567 841 Tái
tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2650 842 Khâu
phục hồi tổn thương gân duỗi
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
568 843 Phẫu
thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò
súng
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2651 845 Phẫu
thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
       3,649,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
569 846 Phẫu
thuật làm cứng khớp cổ tay
       3,649,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
570 847 Phẫu
thuật điều trị viêm bao hoạt dịch
của gân gấp bàn ngón tay
       2,758,000  
571 849 Phẫu
thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
       3,649,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2652 850 Phẫu
thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
       2,790,000  
572 851 Phẫu
thuật tạo hình điều trị tật thừa
ngón tay
       2,887,000  
573 852 Phẫu
thuật điều trị tật thiếu xương
quay bẩm sinh
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
574 853 Phẫu
thuật chuyển ngón tay
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
575 854 Phẫu
thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu
dưỡng ô mô cái)
       2,925,000  
2653 855 Chỉnh
hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp
bẩm sinh)
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
576 856 Chỉnh
hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
       2,758,000  
2654 857 Chỉnh
hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay
trước
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2655 858 Phẫu
thuật và điều trị bệnh Dupuytren
       2,925,000  
577 859 Phẫu
thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
       2,887,000  
578 861 Thương
tích bàn tay phức tạp
       4,616,000  
579 862 Phẫu
thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
       2,887,000  
2657 863 Phẫu
thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
       3,741,000  
2658 864 Phẫu
thuật tháo khớp cổ tay
       1,965,000  
    13.
Vùng cổ chân-bàn chân
   
2659 865 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy cổ chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
580 866 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy Pilon
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2660 867 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy xương sên và
trật khớp
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
581 868 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy xương gót
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2661 868 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy xương gót
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2662 869 Phẫu
thuật kết hợp xương chấn thương
Lisfranc và bàn chân giữa
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
582 870 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy xương
đốt bàn và đốt ngón chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
583 871 Phẫu
thuật kết hợp xương trật khớp
cổ chân
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2663 872 Phẫu
thuật kết hợp xương trật khớp
dưới sên
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2664 873 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy trật khớp
cổ chân ở trẻ em
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2665 874 Cụt
chấn thương cổ và bàn chân
       2,887,000  
2666 875 Phẫu
thuật tổn thương gân chày trước
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2667 876 Phẫu
thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2668 877 Phẫu
thuật tổn thương gân Achille
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2669 878 Phẫu
thuật tổn thương gân cơ mác bên
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2670 879 Phẫu
thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2671 880 Phẫu
thuật tổn thương gân cơ chày sau
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
    14.
Chấn thương thể thao và chỉnh hình
   
584 881 Phẫu
thuật điều trị tổn thương gân cơ
chóp xoay
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
585 882 Phẫu
thuật đứt gân cơ nhị đầu
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
586 883 Phẫu
thuật điều trị gân bánh chè
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
587 884 Phẫu
thuật điều trị đứt gân cơ nhị
đầu đùi
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2672 885 Phẫu
thuật điều trị đứt gân Achille
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
588 886 Phẫu
thuật điều trị đứt gân Achille tới
muộn
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2673 887 Phẫu
thuật điều trị tổn thương đám
rối thần kinh cánh tay
       2,973,000  
589 888 Chuyển
gân điều trị liệt đám rối thần kinh
cánh tay
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
590 889 Chuyển
gân điều trị liệt thần kinh mác chung
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
591 890 Phẫu
thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
       2,925,000  
2674 891 Phẫu
thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
       2,925,000  
592 892 Phẫu
thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp
PONESETI
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
2675 893 Chuyễn
vạt da cân – cơ cuống mạch liền
       3,325,000  
593 894 Ghép
xương có cuống mạch nuôi
       4,957,000  
2676 895 Chuyển
vạt cân cơ cánh tay trước
       3,325,000  
594 896 Chỉnh
sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2677 897 Trật
khớp háng bẩm sinh
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
595 898 Phẫu
thuật trật báng chè bẩm sinh
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
596 899 Phẫu
thuật trật bánh chè mắc phải
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
2678 900 Phẫu
thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
597 901 Phẫu
thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
598 902 Phẫu
thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2679 903 Phẫu
thuật xơ cứng trật khớp gối
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
    15.
Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở
trẻ em
   
599 904 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp
đầu dưới xương cánh tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
600 905 Gãy
thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp
METAIZEUM
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
601 906 Phẫu
thuật kết hợp xương bằng K.Wire
điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh
tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
602 907 Phẫu
thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
       2,758,000  
603 908 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu
xương cánh tay có tổn thương mạch và
thần kinh
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
604 909 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài
xương cánh tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2680 910 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy ròng rọc
xương cánh tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
605 911 Phẫu
thuật điều trị trật khớp khuỷu
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
606 912 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng
khuỷu
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2681 913 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy Monteggia
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
607 914 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy
cổ xương quay)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
608 915 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy 2 xương
cẳng tay
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
609 916 Phẫu
thuật trật khớp háng sau chấn thương
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2682 917 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2683 918 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy đầu
dưới xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
610 919 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp
vùng khớp gối
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2684 920 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy thân xương
cẳng chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2685 921 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp
đầu dưới xương chày
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2686 922 Phẫu
thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn
tiếp vùng cổ chân
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2687 923 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng
cổ xương đùi
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
611 924 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy sụn tăng
trưởng ở đầu xương
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
612 925 Phẫu
thuật kết hợp xương gãy xương
bệnh lý
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
613 926 Phẫu
thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch
xương
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    16.
Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
   
614 927 Phẫu
thuật thay khớp gối bán phần
       4,622,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo.
615 928 Phẫu
thuật tạo hình điều trị cứng gối sau
chấn thương
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
616 929 Phẫu
thuật thay toàn bộ khớp háng
       5,122,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo.
617 930 Phẫu
thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
       3,250,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
    Phẫu
thuật thay khớp háng bán phần [thay]
       3,750,000 Chưa
bao gồm khớp nhân tạo.
2688 931 Phẫu
thuật thay đoạn xương ghép bảo quản
bằng kỹ thuật cao
       4,622,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và
sản phẩm sinh học thay thế xương.
618 932 Phẫu
thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
       5,122,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
619 933 Phẫu
thuật ghép chi
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
2689 934 Rút
đinh/tháo phương tiện kết hợp
xương
       1,731,000  
620 935 Phẫu
thuật kéo dài chi
       4,672,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp,
vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thấy thế xương, kim.
621 936 Phẫu
thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống
mạch liền
       3,325,000  
2690 937 Phẫu
thuật chỉnh bàn chân khèo
       2,829,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
2691 938 Phẫu
thuật làm vận động khớp gối
       3,151,000  
2692 939 Phẫu
thuật đóng cứng khớp cổ chân
       2,106,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định: khung
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
622 940 Phẫu
thuật vi phẫu nối mạch chi
       6,579,000 Chưa
bao gồm mạch nhân tạo.
623 941 Phẫu
thuật sửa trục chi (kết hợp xương
bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
624 942 Phẫu
thuật cắt cụt chi
       3,741,000  
2693 943 Phẫu
thuật tháo khớp chi
       3,741,000  
2694 944 Phẫu
thuật xơ cứng đơn giản
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
625 945 Phẫu
thuật xơ cứng phức tạp
       3,570,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2695 946 Phẫu
thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày
trước, cơ mác bên dài)
       2,925,000  
2696 947 Phẫu
thuật lấy xương chết, nạo viêm
       2,887,000  
2697 948 Phẫu
thuật đặt lại khớp găm kim cổ
xương cánh tay
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
626 949 Phẫu
thuật đặt lại khớp, găm kim cố
định (buộc vòng chỉ thép)
       3,985,000 Chưa
bao gồm kim.
2698 950 Phẫu
thuật làm cứng khớp gối
       3,649,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2699 951 Phẫu
thuật gỡ dính khớp gối
       2,758,000  
2700 952 Phẫu
thuật sửa mỏm cụt chi
       2,887,000  
2701 953 Phẫu
thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
       2,887,000  
2702 954 Phẫu
thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
       2,598,000  
2703 955 Phẫu
thuật vết thương phần mềm phức
tạp
       4,616,000  
627 956 Phẫu
thuật làm sạch ổ khớp
       2,758,000  
2705 958 Phẫu
thuật đóng cứng khớp khác
       3,649,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2706 959 Phẫu
thuật chuyển da, cơ che phủ
       3,325,000  
2707 960 Phẫu
thuật vá da diện tích <5cm2
   
2708 961 Phẫu
thuật vá da diện tích từ 5-10cm²
       2,790,000  
2709 962 Phẫu
thuật vá da diện tích >10cm²
       4,228,000  
2710 963 Phẫu
thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
628 964 Phẫu
thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
2711 965 Phẫu
thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay,
Khuỷu…)
       2,318,000  
2712 966 Phẫu
thuật nối thần kinh (1 dây)
       2,973,000  
2713 967 Phẫu
thuật lấy bỏ u xương
       3,746,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
629 968 Phẫu
thuật ghép xương tự thân
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
630 969 Phẫu
thuật ghép xương nhân tạo
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
2714 970 Phẫu
thuật lấy bỏ u phần mềm
   
2715 971 Lấy
u xương (ghép xi măng)
       3,746,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2716 972 Phẫu
thuật U máu
       3,014,000  
2717 973 Phẫu
thuật gỡ dính gân gấp
       2,758,000  
2718 974 Phẫu
thuật gỡ dính gân duỗi
       2,758,000  
2719 975 Phẫu
thuật gỡ dính thần kinh
       2,758,000  
2720 976 Phẫu
thuật chuyển giường thần kinh trụ
       2,318,000  
2723 979 Phẫu
thuật viêm xương
       2,887,000  
2724 980 Phẫu
thuật nạo viêm + lấy xương chết
       2,887,000  
2726 982 Phẫu
thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
       2,758,000  
2727 983 Phẫu
thuật vết thương khớp
       2,758,000  
2728 984 Phẫu
thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp
xương
   
    17.
Nắn- Bó bột
   
2729 985 Nắn,
bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
[bột liền]
         234,000  
    Nắn,
bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
[bột tự cán]
         162,000  
2730 986 Nắn,
bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ
cối và trật khớp háng [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ
cối và trật khớp háng [bột tự cán]
         344,000  
2731 987 Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
         254,000  
2732 988 Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
         254,000  
2733 989 Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
         344,000  
2734 990 Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
tự cán]
         344,000  
2735 991 Nắn,
bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
         714,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự
cán]
         324,000  
2736 992 Bột
Corset Minerve,Cravate [bột liền]
         624,000  
    Bột
Corset Minerve,Cravate [bột tự cán]
         344,000  
2737 993 Nắn,
bó bột gãy xương hàm [bột liền]
         399,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
         221,000  
2738 994 Nắn,
bó bột cột sống [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột cột sống [bột tự cán]
         344,000  
2739 995 Nắn,
bó bột trật khớp vai [bột liền]
         319,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
         164,000  
2740 996 Nắn,
bó bột gãy xương đòn [bột liền]
         399,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
         221,000  
2741 997 Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự
cán]
         254,000  
2742 998 Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột
tự cán]
         254,000  
2743 999 Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột
tự cán]
         254,000  
2744 1000 Nắn,
bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
         399,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
         221,000  
2745 1001 Nắn,
bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột liền]
         399,000  
    Nắn,
bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột tự cán]
         221,000  
2746 1002 Nắn,
bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
         254,000  
2747 1003 Nắn,
bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ III và độ IV [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ III và độ IV [bột tự cán]
         254,000  
2748 1004 Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột
tự cán]
         254,000  
2749 1005 Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột
tự cán]
         254,000  
2750 1006 Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
[bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
[bột tự cán]
         254,000  
2751 1007 Nắn,
bó bột gãy một xương cẳng tay [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự
cán]
         212,000  
2752 1008 Nắn,
bó bột gãy Pouteau – Colles [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy Pouteau – Colles [bột tự cán]
         212,000  
2753 1009 Nắn,
bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
         234,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
         162,000  
2754 1010 Nắn,
bó bột trật khớp háng [bột liền]
         714,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
         324,000  
2755 1011 Nắn,
bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng [bột liền]
         259,000  
    Nắn,
bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng [bột tự cán]
         159,000  
2756 1012 Nắn,
bó bột gãy mâm chày [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
         254,000  
2757 1013 Nắn,
bó bột gãy xương chậu [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
         344,000  
2758 1014 Nắn,
bó bột gãy Cổ xương đùi [bột liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]
         344,000  
2759 1015 Nắn,
cố định trật khớp háng không chỉ
định phẫu thuật [bột liền]
         644,000  
    Nắn,
cố định trật khớp háng không chỉ
định phẫu thuật [bột tự cán]
         274,000  
2760 1016 Nắn,
bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
liền]
         624,000  
    Nắn,
bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
tự cán]
         344,000  
2761 1017
bột ống trong gãy xương bánh chè [bột liền]
         144,000  
2762 1018 Nắn,
bó bột trật khớp gối [bột liền]
         259,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
         159,000  
2763 1019 Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột
liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột
tự cán]
         254,000  
2764 1020 Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
[bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
[bột tự cán]
         254,000  
2765 1021 Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
[bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
[bột tự cán]
         254,000  
2766 1022 Nắn,
bó bột gãy xương chày [bột liền]
         234,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
         162,000  
2767 1023 Nắn,
bó bột gãy xương gót
         144,000  
2768 1024 Nắn,
bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
         234,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
         162,000  
2769 1025 Nắn,
bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
         319,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
         164,000  
2770 1026 Nắn,
bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
         254,000  
2771 1027 Nắn,
bó bột gãy Monteggia [bột liền]
         335,000  
    Nắn,
bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
         212,000  
2772 1028 Nắn,
bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
         234,000  
    Nắn,
bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
         162,000  
2773 1029 Nắn,
bó bột trật khớp xương đòn [bột
liền]
         399,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp xương đòn [bột
tự cán]
         221,000  
2774 1030 Nắm,
cố định trật khớp hàm [bột liền]
         399,000  
    Nắm,
cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
         221,000  
2775 1031 Nắn,
bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
         259,000  
    Nắn,
bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
         159,000  
    H.
CỘT SỐNG
   
    1.
Cột sống cổ
   
2777 1033 Phẫu
thuật cố định C1-C2 điều trị
mất vững C1-C2
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2778 1034 Phẫu
thuật cố định chẩm cổ, ghép
xương với mất vững cột sống cổ
cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2779 1035 Phẫu
thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều
trị gãy mỏm nha
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2780 1036 Buộc
vòng cố định C1-C2 lối sau
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2781 1037 Phẫu
thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong
bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
    Phẫu
thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong
bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
[tăng sáng]
       5,122,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
2782 1038 Kết
hợp xương nẹp vít cột sống cổ
lối sau
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
631 1039 Phẫu
thuật ghép xương trong chấn thương cột
sống cổ
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
632 1040 Phẫu
thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống
cổ đường sau vi phẫu
       4,728,000  
633 1041 Cắt
một phần bản sống trong hẹp ống
sống cổ
       4,498,000  
2783 1042 Phẫu
thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và
cố định cột sống cổ đường
trước
       4,728,000  
2785 1044 Phẫu
thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột
sống cổ
       4,728,000  
2786 1045 Phẫu
thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và
cố định CS cổ (ACCF)
       5,613,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, đĩa
đệm nhân tạo.
2787 1046 Phẫu
thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và
cố định CS cổ (ACDF)
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2788 1047 Phẫu
thuật cắt chéo thân đốt sống cổ
đường trước
       4,498,000  
2789 1048 Phẫu
thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống
cổ đường trước
       4,498,000  
2790 1049 Phẫu
thuật trượt bản lề cổ chẩm
       5,197,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2792 1051 Phẫu
thuật nang Tarlov
       4,498,000  
    2.
Cột sống ngực
   
2793 1052 Cố
định cột sống ngực bằng hệ
thống móc
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2794 1053 Phẫu
thuật mở cung sau cột sống ngực
       4,498,000  
2795 1054 Lấy
đĩa đệm đường sau qua
đường cắt xương sườn
       4,498,000  
2796 1056 Phẫu
thuật chỉnh vẹo cột sống qua
đường sau
       8,871,000 Chưa
bao gồm xương bảo quản, đốt sống
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
2797 1057 Phẫu
thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau
       8,871,000 Chưa
bao gồm xương bảo quản, đốt sống
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
2798 1058 Phẫu
thuật chỉnh vẹo CS đường trước
và hàn khớp
       8,871,000 Chưa
bao gồm xương bảo quản, đốt sống
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
2799 1059 Phẫu
thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn
khớp
       8,871,000 Chưa
bao gồm xương bảo quản, đốt sống
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
xương, miếng ghép cột sống, đĩa
đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
2800 1060 Phẫu
thuật lấy đĩa đệm cột sống
đường trước
       4,498,000  
2801 1061 Lấy
bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
       5,613,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, đĩa
đệm nhân tạo.
2802 1062 Lấy
bỏ thân đốt sống ngực và đặt
lồng titanium
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2803 1063 Phẫu
thuật cố định cột sống ngực
bằng nẹp vít qua cuống lối sau
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2804 1064 Phẫu
thuật cố định cột sống ngực
bằng cố định lối bên
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
    3.
Cột sống thắt lưng
   
2805 1065 Đặt
nẹp cố định cột sống phía trước
và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2806 1066 Cố
định cột sống bằng buộc luồn
chỉ thép dưới cung sau đốt sống
(phương pháp Luqué)
       2,851,000  
2807 1067 Cố
định cột sống và cánh chậu
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
634 1068 Phẫu
thuật cố định cột sống bằng vít qua
cuống
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2808 1069 Phẫu
thuật cố định cột sống sử dụng
vít loãng xương
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2809 1070 Phẫu
thuật cố định cột sống sử dụng
hệ thống định vị (Navigation)
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2810 1072 Phẫu
thuật cố định cột sống thắt
lưng sử dụng hệ thống nẹp bán
động
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2811 1073 Lấy
đĩa đệm đốt sống, cố
định CS và ghép xương liên thân đốt
đường trước (xương tự thân có
hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2812 1074 Cố
định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột
sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2813 1075 Cố
định cột sống và hàn khớp liên thân
đốt cột sống thắt lưng – cùng
đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
2814 1076 Ghép
xương trong phẫu thuật chấn thương
cột sống thắt lưng
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
635 1077 Giải
phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt
lưng
       4,498,000  
2815 1078 Phẫu
thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lung
       4,498,000  
636 1079 Phẫu
thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lưng vi phẫu
       5,025,000 Chưa
bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
637 1080 Phẫu
thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lưng đa tầng
       5,025,000 Chưa
bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2816 1081 Phẫu
thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lưng sử dụng nẹp cố
định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)
       7,134,000 Chưa
bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
2817 1082 Phẫu
thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột
sống thắt lưng – cùng
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
    4.
Các phẫu thuật ít xâm lấn
   
2818 1083 Tạo
hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học
qua cuống
       5,413,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng.
2819 1084 Tạo
hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học
có bóng
       5,413,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng.
2820 1085 Tạo
hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học
có lồng titan
       5,413,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng.
2821 1086 Bơm
ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt
sống
       5,413,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng.
2822 1087 Phẫu
thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm
lấn sử dụng hệ thống ống nong
       4,728,000  
2823 1088 Điều
trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới
hướng dẫn của cắt lớp hoặc
cộng hưởng từ
         732,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
2824 1089 Phẫu
thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm
cột sống cổ bằng sóng cao tần
       1,735,000 Chưa
bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín
hiệu.
2825 1090 Phẫu
thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm
cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
       1,735,000 Chưa
bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín
hiệu.
2826 1091 Phẫu
thuật lấy đĩa đệm cột sống
thắt lưng qua da
       5,025,000 Chưa
bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2827 1092 Phẫu
thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt
lưng qua da
       5,328,000 Chưa
bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương
bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế
xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép
cột sống, đĩa đệm nhân tạo.
    I.
CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
   
2828 1094 Phẫu
thuật vết thương tủy sống
       4,948,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong
phẫu thuật u não)
2829 1096 Phẫu
thuật dị vật ống sôngs
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
2830 1097 Phẫu
thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
       5,081,000 Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết
sọ.
2832 1099 Phẫu
thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
       5,713,000 Chưa
bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ,
bộ van dẫn lưu.
2833 1100 Phẫu
thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
       4,498,000  
2834 1106 Phẫu
thuật tạo hình xương ức
       2,851,000  
2835 1110 Phẫu
thuật nang màng nhện tủy
       4,498,000  
  XI XI.BỎNG    
    A.
ĐIỀU TRỊ BỎNG
   
    1.
Thay băng bỏng
   
2838 1 Thay
băng điều trị vết bỏng trên 60% diện
tích cơ thể ở người lớn
       1,388,000  
2839 2 Thay
băng điều trị vết bỏng từ 40% – 60%
diện tích cơ thể ở người lớn
         870,000  
2840 3 Thay
băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39%
diện tích cơ thể ở người lớn
         547,000  
2841 4 Thay
băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19%
diện tích cơ thể ở người lớn
         410,000  
2842 5 Thay
băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
         242,000  
2843 6 Thay
băng điều trị vết bỏng trên 60% diện
tích cơ thể ở trẻ em
       1,388,000  
2844 7 Thay
băng điều trị vết bỏng từ 40 % – 60%
diện tích cơ thể ở trẻ em
         870,000  
2845 8 Thay
băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39%
diện tích cơ thể ở trẻ em
         547,000  
2846 9 Thay
băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19%
diện tích cơ thể ở trẻ em
         410,000  
2847 10 Thay
băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em
         242,000  
    2.
Phẫu thuật, thủ thuật điều trị
bỏng
   
2849 15 Rạch
hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
         558,000 Chưa
kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), thuốc cản
quang.
641 16 Khâu
cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu
chảy máu trong bỏng sâu
         182,000 Chưa
bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy,
quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
642 17 Cắt
bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
       3,818,000  
643 18 Cắt
bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ
5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn
       3,268,000  
2850 19 Cắt
bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu
dưới 5% diện tích cơ thể ở người
lớn
       2,269,000  
2851 20 Cắt
bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
       3,268,000  
2852 21 Cắt
bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ
3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
       2,886,000  
2853 22 Cắt
bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu
dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
       2,269,000  
2854 23 Cắt
bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện
tích cơ thể ở người lớn
       3,755,000  
2855 24 Cắt
bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5%
diện tích cơ thể ở người lớn
       3,285,000  
2856 25 Cắt
bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3%
diện tích cơ thể ở người lớn
       2,298,000  
2857 26 Cắt
bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện
tích cơ thể ở 
trẻ em
       3,285,000  
2858 27 Cắt
bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3%
diện tích cơ thể ở trẻ em
       2,920,000  
2859 28 Cắt
bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1%
diện tích cơ thể ở trẻ em
       2,298,000  
2860 29 Ghép
da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ
thể ở người lớn
       4,267,000  
644 30 Ghép
da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích
cơ thể ở người lớn
       3,982,000  
2861 31 Ghép
da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích
cơ thể ở người lớn
       2,818,000  
645 32 Ghép
da tự thân mảnh lớn trên 
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
       3,982,000  
646 33 Ghép
da tự thân mảnh lớn từ 3% –  5% diện tích cơ thể
ở trẻ em
       3,506,000  
2862 34 Ghép
da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích
cơ thể ở trẻ em
       2,818,000  
647 35 Ghép
da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
       4,907,000  
2863 36 Ghép
da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
       4,907,000  
648 37 Ghép
da tự thân mắt lưới (mesh graft)  ≥ 5% diện tích cơ
thể ở trẻ em
       4,907,000  
649 38 Ghép
da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
       4,907,000  
2864 39 Ghép
da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ
thể ở người lớn
       4,321,000  
2865 40 Ghép
da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
       3,907,000  
2866 41 Ghép
da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 5% diện tích cơ
thể ở trẻ em
       3,907,000  
2867 42 Ghép
da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
       3,344,000  
2868 43 Ghép
da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ
thể ở người lớn
       6,385,000  
2869 44 Ghép
da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới
10% diện tích cơ thể ở người lớn
       3,700,000  
2870 45 Ghép
da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 5% diện tích cơ
thể ở trẻ em
       6,385,000  
2871 46 Ghép
da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
       3,700,000  
2872 47 Ghép
da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich)  ≥ 10% diện tích
cơ thể ở người lớn
       6,481,000  
2873 48 Ghép
da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)
dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
       6,481,000  
2874 49 Ghép
da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich)  ≥ 5% diện tích
cơ thể ở trẻ em
       6,481,000  
2875 50 Ghép
da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)
dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
       6,481,000  
650 51 Ghép
da tự thân xen kẽ (molem-jackson) 
≥ 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
       7,062,000  
2876 52 Ghép
da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
       5,463,000  
651 53 Ghép
da tự thân xen kẽ (molem-jackson) 
≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
       5,463,000  
2877 54 Ghép
da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
       5,463,000  
652 55 Ghép
da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
       2,647,000  
2878 56 Ghép
da đồng loại dưới 10% diện tích cơ
thể
       1,824,000  
653 57 Ghép
da dị loại điều trị vết thương
bỏng
         333,000 Chưa
bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế
da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc
rửa liên tục vết thương.
654 58 Ghép
màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị
vết thương, vết bỏng
         517,000 Chưa
bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực
tế.
656 60 Phẫu
thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3%
diện tích cơ thể ở người lớn
điều trị bỏng sâu
       4,288,000  
657 61 Phẫu
thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới
3% diện tích cơ thể ở người lớn
điều trị bỏng sâu
       4,288,000  
2879 62 Phẫu
thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1%
diện tích cơ thể ở trẻ em điều
trị bỏng sâu
       4,288,000  
2880 63 Phẫu
thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới
1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều
trị bỏng sâu
       4,288,000  
2881 64 Cắt
hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích
cơ thể ở người lớn
       4,010,000  
2882 65 Cắt
hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện
tích cơ thể ở người lớn
       3,274,000  
2883 66 Cắt
hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích
cơ thể ở trẻ em
       4,010,000  
2884 67 Cắt
hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện
tích cơ thể ở trẻ em
       3,274,000  
2885 68 Phẫu
thuật chuyển vạt da tại chỗ điều
trị bỏng sâu
       3,601,000  
2886 69 Phẫu
thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị
bỏng sâu
       3,601,000  
2887 70 Phẫu
thuật chuyển vạt da phức tạp có nối
mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
     17,842,000  
2888 71 Lấy
bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
       2,708,000  
2889 72 Cắt
cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả
năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
       3,741,000  
658 73 Cắt
cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo
tồn điều trị bỏng sâu
       3,741,000  
659 74 Tháo
khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo
tồn điều trị bỏng sâu
       3,741,000  
2890 75 Phẫu
thuật khoan đục xương, lấy bỏ
xương chết trong điều trị bỏng sâu
       3,661,000  
660 76 Phẫu
thuật khoan, đục xương sọ trong
điều trị bỏng sâu 
có tổn thương xương sọ
       3,661,000  
    3.
Các kỹ thuật khác
   
2900 87 Mở
khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
         719,000  
2901 88 Đặt
catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều
trị sốc bỏng
         653,000  
2902 89 Đặt
dây truyền dịch ngoại vi điều trị
bệnh nhân bỏng
           21,400 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
2903 90 Bộc
lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền
dịch điều trị bệnh nhân bỏng
         178,000  
2906 97 Tắm
điều trị bệnh nhân bỏng
   
2907 100 Hút
áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị
vết thương, vết bỏng
         185,000  
2908 101 Hút
áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị
vết thương, vết bỏng
         333,000 Chưa
bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế
da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc
rửa liên tục vết thương.
    B.
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG
VÀ SAU BỎNG
   
2910 103 Cắt
sẹo khâu kín
       3,288,000  
2911 104 Cắt
sẹo ghép da mảnh trung bình
       3,609,000  
2912 105 Cắt
sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
       4,288,000  
2913 106 Kỹ
thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo
bỏng
       3,895,000  
2914 107 Phẫu
thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo
hình ổ khuyết
       3,895,000  
2915 108 Kỹ
thuật tạo vạt da có nối mạch dưới
kính hiển vi phẫu thuật điều trị
bỏng
     17,842,000  
2916 109 Kỹ
thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị sẹo bỏng
       4,770,000  
2917 110 Kỹ
thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ
lưng có nối mạch vi phẫu điều trị
sẹo vùng cổ-mặt
     17,842,000  
2918 111 Kỹ
thuật tạo vạt da chữ Z điều trị
sẹo bỏng
       3,601,000  
2919 112 Kỹ
thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo
bỏng
       3,601,000  
2920 113 Sử
dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị
sẹo bỏng
       3,601,000  
2921 114 Quy
trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều
trị bỏng
     17,842,000  
2922 115 Kỹ
thuật tạo vạt da tại chỗ điều
trị sẹo bỏng
       3,601,000  
    C.
ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
   
2923 116 Thay
băng điều trị vết thương mạn tính
         246,000 Áp
dụng đối với 
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly
thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc
vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc
vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc
vết loét, hoại tử do tỳ đè.
2924 117 Hút
áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị
vết thương mạn tính
         185,000  
2925 118 Hút
áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết
thương mạn tính
         333,000 Chưa
bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế
da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc
rửa liên tục vết thương.
2926 119 Ghép
màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều
trị vết thương mạn tính
         517,000 Chưa
bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực
tế.
    D.
VẬT LÝ TRỊ LIỆU, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
TRONG BỎNG
   
2929 124 Điều
trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp
với thuốc
           45,600  
    A.
ĐIỀU TRỊ BỎNG
   
2936 132 Gây
mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT
hoặc có bỏng hô hấp
       1,075,000  
2937 133 Gây
mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 –
60% diện tích cơ thể
         764,000  
2938 134 Gây
mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 –
39% diện tích cơ thể
         570,000  
2939 135 Gây
mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10%
diện tích cơ thể
         387,000  
2940 136 Ghép
vật liệu thay thế da điều trị vết
thương, vết bỏng
         333,000 Chưa
bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế
da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc
rửa liên tục vết thương.
2941 137 Tắm
điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp
cứu bỏng
         886,000  
    B.
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG
VÀ SAU BỎNG
   
2945 153 Kỹ
thuật tạo vạt da có nối mạch dưới
kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
     17,842,000  
2946 154 Kỹ
thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che
phủ tổn khuyết
       4,770,000  
    C.
ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
   
2949 157 Thủy
trị liệu chi thể điều trị vết
thương mạn tính
           61,400  
2950 158 Cắt
lọc mô hoại tử vết thương mạn tính
bằng dao thủy lực
       3,750,000  
2951 159 Cắt
lọc hoại tử ổ loét vết thương
mạn tính
       2,477,000  
2952 160 Phẫu
thuật chuyển vạt da tại chỗ điều
trị vết thương mạn tính
       3,601,000  
2953 161 Phẫu
thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
       2,477,000  
2954 162 Phẫu
thuật ghép da mảnh điều trị vết
thương mạn tính
       2,818,000  
2955 163 Kỹ
thuật tạo vạt da có nối mạch dưới
kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
     17,842,000  
2956 164 Kỹ
thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống
mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
       4,770,000  
2957 165 Kỹ
thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động
mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
       4,770,000  
2958 166 Kỹ
thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương mạn tính
       4,770,000  
2959 169 Kỹ
thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu
điều trị vết thương mạn tính
       3,790,000  
2963 180 Kỹ
thuật sử dụng băng chun băng ép trong
điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi
dưới
   
  XII XII.UNG
BƯỚU
   
    1         
A. ĐẦU-CỔ
   
2964 2 Cắt
các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
         705,000  
662 3 Cắt
các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
       1,126,000  
663 4 Cắt
các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính trên 10 cm
       1,234,000  
2965 6 Cắt
các loại u vùng mặt có đường kính dưới
5 cm
         705,000  
665 7 Cắt
các loại u vùng mặt có đường kính 5
đến 10 cm
       1,126,000  
666 8 Cắt
các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
       1,234,000  
2966 10 Cắt
các u lành vùng cổ
       2,627,000  
2967 11 Cắt
các u lành tuyến giáp
       1,784,000  
668 12 Cắt
các u nang giáp móng
       2,133,000  
669 13 Cắt
các u nang mang
       1,234,000  
670 14 Cắt
các u ác tuyến mang tai
       4,623,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
    B.
THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG
   
2976 35 Cắt
u tuỷ
   
    C.
HÀM – MẶT
   
2981 45 Cắt
u cơ vùng hàm mặt
       2,627,000  
2983 47 Cắt
u vùng hàm mặt phức tạp
       2,993,000  
2984 55 Cắt
u máu – bạch mạch vùng hàm mặt
       3,093,000  
2985 56 Cắt
u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm
thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
       3,093,000  
2986 57 Cắt
u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới
hàm, cạnh cổ
       2,993,000  
671 58 Tiêm
xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
         844,000  
2987 61 Tiêm
xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn
miệng dưới hàm, cạnh cổ…
         844,000  
2988 62 Cắt
u sắc tố vùng hàm mặt
       1,234,000  
2989 63 Cắt
ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt
tại chỗ
       7,629,000  
2990 68 Cắt
u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
       1,234,000  
2991 69 Cắt
u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm
       1,234,000  
2992 70 Cắt
nang răng đường kính dưới 2 cm
         455,000  
2993 72 Cắt
bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
       2,927,000  
672 76 Cắt
bỏ u xương thái dương
       3,243,000  
2994 77 Cắt
u môi lành tính có tạo hình
       1,234,000  
2995 78 Cắt
ung thư môi có tạo hình đường kính dưới
5 cm
       1,234,000  
2996 79 Cắt
ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
       1,234,000  
2997 80 Cắt
u thần kinh vùng hàm mặt
       3,093,000  
2998 82 Cắt
toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh
VII
       4,623,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
2999 83 Cắt
u lợi đường kính dưới hoặc bằng
2cm
         415,000  
3000 85 Cắt
toàn bộ u lợi 1 hàm
         455,000  
3001 89 Cắt
u tuyến nước bọt mang tai
       4,623,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
3002 90 Cắt
bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai
hoặc dưới hàm trên 5 cm
       3,144,000 Chưa
bao gồm máy dò thần kinh.
3003 91 Cắt
u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm [gây mê]
       1,334,000  
    Cắt
u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm [gây tê]
         834,000  
3004 92 Cắt
u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm [gây mê]
       1,334,000  
    Cắt
u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm [gây tê]
         834,000  
    D.
MẮT
   
3005 104 Cắt
ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
       3,789,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
3006 105 Cắt
ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
       3,789,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
3007 107 Cắt
u kết mạc không vá
         755,000  
    Đ.
TAI – MŨI – HỌNG
   
673 113 Cắt
u xơ vòm mũi họng
   
3008 160 Tạo
hình cánh mũi do ung thư
   
3009 161 Cắt
polyp ống tai [gây mê]
       1,990,000  
    Cắt
polyp ống tai [gây tê]
         602,000  
    E.
LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI
   
3011 193 Cắt
u máu, u bạch huyết trong lồng ngực
đường kính trên 10cm
       8,329,000  
3012 194 Phẫu
thuật vét hạch nách
       2,754,000  
    G.
TIÊU HÓA – BỤNG
   
3013 216 Cắt
u sau phúc mạc
       5,712,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
    I.
TIẾT NIỆU-SINH DỤC
   
3014 261 Cắt
u sùi đầu miệng sáo
       1,206,000  
3015 262 Cắt
u nang thừng tinh
   
3016 265 Cắt
u lành dương vật
       1,965,000  
    K.
VÚ – PHỤ KHOA
   
3017 280 Cắt
u nang buồng trứng xoắn
       2,944,000  
3019 283 Cắt
u  nang buồng trứng và
phần phụ
       2,944,000  
3023 289 Phẫu
thuật cắt polip buồng tử cung
       3,668,000  
3024 295 Cắt
u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to,
dính, cắm sâu trong tiểu khung
       6,111,000  
    L.
PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
   
3026 311 Cắt
u xơ cơ xâm lấn
   
3028 313 Cắt
u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
       1,784,000  
3029 314 Cắt
u máu/u bạch mạch dưới da đường kính
từ 5 – 10cm
       2,754,000  
3030 315 Cắt
u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
       3,093,000  
3031 316 Cắt
u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính
bằng và trên 10cm
       3,093,000  
3032 317 Cắt
ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới
đường kính dưới 5cm
       1,784,000  
3033 318 Cắt
ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới
đường kính bằng và trên 5cm
       2,754,000  
3034 319 Cắt
u lành phần mềm đường kính trên 10cm
       1,784,000  
3035 320 Cắt
u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
       1,784,000  
3036 321 Cắt
u bao gân
       1,784,000  
3037 322 Cắt
u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
       1,206,000  
3038 323 Phẫu
thuật phì đại tuyến vú nam
       2,862,000  
3039 324 Cắt
u xương sụn lành tính
       3,746,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3040 325 Cắt
u xương, sụn
       3,746,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
675 336 Cắt
cụt đùi do ung thư
       3,741,000  
677 339 Cắt
u nang tiêu xương, ghép xương
       3,746,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
678 340 Cắt
u tế bào khổng lồ, ghép xương
       3,746,000 Chưa
bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học
thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
  XIII XIII.PHỤ
SẢN
   
    A.
SẢN KHOA
   
679 1 Phẫu
thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng
lược
       7,919,000  
680 2 Phẫu
thuật lấy thai lần hai trở lên
       2,945,000  
3041 3 Phẫu
thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo
mổ bụng cũ phức tạp
       4,027,000  
681 7 Phẫu
thuật lấy thai lần đầu
       2,332,000  
3042 9 Phẫu
thuật cắt tử cung tình trạng người
bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ
tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức
tạp
       9,564,000  
682 10 Phẫu
thuật cắt tử cung và thắt động mạch
hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật
sản khoa
       7,397,000  
3043 10 Phẫu
thuật cắt tử cung và thắt động mạch
hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật
sản khoa
       7,397,000  
3044 11 Phẫu
thuật thắt động mạch hạ vị trong
cấp cứu sản phụ khoa
       4,867,000  
683 12 Phẫu
thuật thắt động mạch tử cung trong
cấp cứu sản phụ khoa
       3,342,000  
3045 13 Phẫu
thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
       4,838,000  
684 17 Phẫu
thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử
cung sau mổ lấy thai
       4,585,000  
685 18 Khâu
tử cung do nạo thủng
       2,782,000  
3049 24 Đỡ
đẻ ngôi ngược (*)
       1,002,000  
3050 25 Nội
xoay thai
       1,406,000  
3051 26 Đỡ
đẻ từ sinh đôi trở lên
       1,227,000  
690 30 Khâu
phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
       1,564,000  
3052 31 Thủ
thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng
huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
         587,000  
3053 32 Lấy
khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
       2,248,000  
3054 33 Đỡ
đẻ thường ngôi chỏm
         706,000  
692 40 Làm
thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
           85,600  
3060 42 Nút
mạch cầm máu trong sản khoa
       9,116,000 Chưa
bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng nong,  bộ
bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi
ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
3061 43 Sinh
thiết gai rau
       1,149,000  
694 45 Hủy
thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
       2,407,000  
695 46 Chọc
ối điều trị đa ối
         722,000  
696 47 Chọc
ối làm xét nghiệm tế bào
         722,000  
697 48 Nong
cổ tử cung do bế sản dịch
         281,000  
698 49 Nạo
sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
         344,000  
699 51 Điều
trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng
ngoại [hồng ngoại]
           35,200  
    Điều
trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng
ngoại [sóng ngắn]
           34,900  
3063 52 Khâu
vòng cổ tử cung
         549,000  
3064 53 Cắt
chỉ khâu vòng cổ tử cung
         117,000  
3065 54 Chích
áp xe tầng sinh môn
         807,000  
    B.
PHỤ KHOA
   
700 63 Phẫu
thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
       5,914,000  
701 64 Phẫu
thuật nội soi cắt tử cung bán phần
       5,914,000  
702 65 Phẫu
thuật nội soi bóc u xơ tử cung
       6,116,000  
703 67 Phẫu
thuật cắt tử cung đường âm đạo
       3,736,000  
3066 68 Phẫu
thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
       3,876,000  
704 69 Phẫu
thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả
khối
       3,876,000  
705 70 Phẫu
thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
       3,876,000  
706 71 Phẫu
thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
       3,355,000  
3067 72 Phẫu
thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
       2,944,000  
3068 73 Phẫu
thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung,
viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
       6,575,000  
3069 74 Phẫu
thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu
khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
       4,289,000  
3070 75 Phẫu
thuật khối viêm dính tiểu khung
       3,322,000  
3071 76 Phẫu
thuật nội soi cắt phần phụ
       5,071,000  
707 77 Phẫu
thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
       5,071,000  
3072 78 Phẫu
thuật nội soi treo buồng trứng
       5,546,000  
708 79 Phẫu
thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng
trứng trên bệnh nhân có thai
       5,071,000  
709 80 Phẫu
thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
       5,071,000  
3073 81 Phẫu
thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang
cạnh vòi tử cung
       5,071,000  
3074 82 Phẫu
thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm
triệt sản
       5,071,000  
3075 83 Phẫu
thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần
phụ
       5,071,000  
710 84 Chọc
nang buồng trứng đường âm đạo
dưới siêu âm
       2,192,000  
3076 86 Phẫu
thuật mở bụng cắt góc tử cung
       3,507,000  
3077 87 Phẫu
thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết
tụ thành nang
       5,071,000  
711 88 Phẫu
thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
       5,071,000  
3078 90 Phẫu
thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
       5,071,000  
712 91 Phẫu
thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
       3,725,000  
3079 92 Phẫu
thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
       2,944,000  
3080 93 Phẫu
thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ
thành nang
       3,766,000  
714 95 Phẫu
thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối
lại vòi trứng
       4,750,000  
3081 96 Vi
phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại
vòi trứng
       6,855,000  
3082 97 Phẫu
thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng
tử cung + nội soi ổ bụng)
       6,023,000  
715 98 Phẫu
thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh
dục
       4,121,000  
716 99 Phẫu
thuật nội soi sa sinh dục nữ
       9,153,000  
3083 101 Phẫu
thuật Crossen
       4,012,000  
3084 102 Phẫu
thuật Manchester
       3,681,000  
3085 103 Phẫu
thuật Lefort
       2,783,000  
3086 104 Phẫu
thuật Labhart
       2,783,000  
3087 105 Phẫu
thuật treo tử cung
       2,859,000  
3088 106 Phẫu
thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
       4,660,000  
3089 107 Phẫu
thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
       5,976,000  
3090 108 Phẫu
thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
       3,610,000  
3091 109 Phẫu
thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm
đạo
       2,660,000  
717 110 Phẫu
thuật cắt âm vật phì đại
       2,619,000  
718 112 Phẫu
thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách
phức tạp
       2,844,000  
719 115 Phẫu
thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung
ở tầng sinh môn, thành bụng
       2,677,000  
3092 116 Phẫu
thuật chấn thương tầng sinh môn
       3,710,000  
3093 117 Cắt
cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt
tử cung bán phần đường bụng
       4,109,000  
3094 118 Cắt
cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt
tử cung bán phần đường âm đạo
       4,109,000  
3095 120 Đóng
rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu –
sinh dục
       4,113,000  
3096 121 Phẫu
thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ
tử cung dưới niêm mạc
       5,558,000  
3097 122 Phẫu
thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip
buồng tử cung
       5,558,000  
3098 123 Phẫu
thuật cắt polip buồng tử cung (đường
bụng, đường âm đạo)
       3,668,000  
3099 124 Phẫu
thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng
tử cung
       5,558,000  
3100 126 Phẫu
thuật nội soi buồng tử cung lấy dị
vật buồng tử cung
       5,558,000  
3101 127 Nội
soi buồng tử cung chẩn đoán
       2,828,000  
3102 128 Nội
soi buồng tử cung can thiệp
       4,394,000  
3103 129 Nội
soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
       4,394,000  
3104 130 Nội
soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung
       4,394,000  
3105 131 Phẫu
thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các
bệnh lý phụ khoa
       4,963,000  
3106 132 Phẫu
thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý
phụ khoa
       2,782,000  
720 133 Phẫu
thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
       5,089,000  
721 136 Làm
lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu,
nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ
khoa
       2,612,000  
722 140 Khoét
chóp cổ tử cung
       2,747,000  
3107 141 Cắt
cụt cổ tử cung
       2,747,000  
723 142 Thủ
thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng
nhiệt điện)
       1,127,000  
3108 143 Phẫu
thuật cắt polip cổ tử cung
       1,935,000  
3109 144 Thủ
thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
         388,000  
724 145 Điều
trị tổn thương cổ tử cung bằng
đốt điện, đốt nhiệt, đốt
laser, áp lạnh…
         159,000  
3110 147 Cắt
u thành âm đạo
       2,048,000  
3111 148 Lấy
dị vật âm đạo
         573,000  
3112 149 Khâu
rách cùng đồ âm đạo
       1,898,000  
3113 150 Làm
lại thành âm đạo, tầng sinh môn
       1,482,000  
3114 151 Chích
áp xe tuyến Bartholin
         831,000  
3115 152 Bóc
nang tuyến Bartholin
       1,274,000  
3116 153 Chích
rạch màng trinh do ứ máu kinh
         790,000  
3117 154 Sinh
thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
         382,000  
3118 155 Cắt,
đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
         682,000  
3119 156 Nong
buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
         580,000  
725 157 Hút
buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
         204,000  
726 158 Nạo
hút thai trứng
         772,000  
3120 159 Dẫn
lưu cùng đồ Douglas
         835,000  
3121 160 Chọc
dò túi cùng Douglas
         280,000  
3123 162 Chọc
dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư
buồng trứng
         880,000  
3124 163 Chích
áp xe vú
         219,000  
728 166 Soi
cổ tử cung
           61,500  
3125 174 Cắt
u vú lành tính
       2,862,000  
3126 175 Bóc
nhân xơ vú
         984,000  
3127 177 Cắt
bỏ âm hộ đơn thuần
       2,761,000  
    C.
SƠ SINH
   
733 183 Đặt
ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
         653,000  
734 184 Chọc
dò màng bụng sơ sinh
         404,000  
735 185 Đặt
ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
         653,000  
737 187
hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm
nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
         559,000  
738 188 Chọc
dò tủy sống sơ sinh
         107,000 Chưa
bao gồm kim chọc dò.
740 191 Chọc
hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
         143,000  
3128 194 Ép
tim ngoài lồng ngực
   
742 199 Đặt
sonde hậu môn sơ sinh
           82,100  
3131 200 Bóp
bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh
         479,000 Bao
gồm cả bóng dùng nhiều lần.
    D.
HỖ TRỢ SINH SẢN
   
    Đ.
KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
   
743 221 Phẫu
thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong
ổ bụng
       5,528,000  
744 222 Lấy
dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua
đường rạch nhỏ
       2,860,000  
745 223 Phẫu
thuật nội soi triệt sản nữ
       4,744,000  
3134 224 Triệt
sản nữ qua đường rạch nhỏ
       2,860,000  
    E.
PHÁ THAI
   
3137 229 Phá
thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9
tuần
         302,000  
3138 230 Phá
thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng
phương pháp đặt túi nước
       1,040,000  
3139 231 Phá
thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8
tuần
         302,000  
3140 232 Phá
thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần
đến hết tuần 22
         545,000  
3141 233 Phá
thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần
thứ 13 đến hết tuần thứ 18
       1,152,000  
3143 235 Phá
thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
         587,000  
748 236 Hút
thai có kiểm soát bằng nội soi
       4,963,000  
749 237 Hút
thai dưới siêu âm
         456,000  
3144 238 Phá
thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần
bằng phương pháp hút chân không
         396,000  
3145 239 Phá
thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7
tuần
         183,000  
750 240 Hút
thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ
       2,860,000  
3146 241 Phá
thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp
hút chân không
         384,000  
  XIV XIV.MẮT    
3147 4 Phẫu
thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco)
có hoặc không  đặt IOL
trên mắt độc nhất
   
751 5 Phẫu
thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm
(Phaco) có hoặc không đặt IOL
       2,654,000 Chưa
bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm
casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
3149 10 Phẫu
thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất,
gần mù
       2,943,000 Chưa
bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt
dịch kính, Laser nội nhãn.
753 25 Điều
trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
         312,000  
754 32 Mở
bao sau đục bằng laser
         257,000  
755 42 Lấy
thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp
cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
       1,212,000 Chưa
bao gồm đầu cắt
3150 43 Cắt
thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không  cố định IOL
       1,212,000 Chưa
bao gồm đầu cắt
756 46 Phẫu
thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì
2 (không cắt dịch kính)
       1,970,000 Chưa
bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
3151 50 Cắt
màng xuất tiết diện đồng tử, cắt
màng đồng tử
         934,000 Chưa
bao gồm đầu cắt.
758 51 Mở
bao sau bằng phẫu thuật
         590,000 Chưa
bao gồm đầu cắt bao sau.
759 65 Phẫu
thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân,
màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hoá [gây mê]
       1,477,000 Chưa
bao gồm chi phí màng ối.
    Phẫu
thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân,
màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hoá [gây tê]
         963,000 Chưa
bao gồm chi phí màng ối.
3154 66 Phẫu
thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng
ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
[gây mê]
       1,477,000 Chưa
bao gồm chi phí màng ối.
    Phẫu
thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng
ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
[gây tê]
         963,000 Chưa
bao gồm chi phí màng ối.
    Phẫu
thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng
ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
         840,000  
760 68 Gọt
giác mạc đơn thuần
         770,000  
761 69 Ghép
màng ối, kết mạc điều trị loét,
thủng giác mạc
       1,249,000 Chưa
bao gồm chi phí màng ối.
3155 70 Tách
dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng
ối
       2,223,000 Chưa
bao gồm chi phí màng.
3156 71 Lấy
dị vật hốc mắt
         893,000  
3157 72 Lấy
dị vật trong củng mạc
         893,000  
3158 73 Lấy
dị vật tiền phòng
       1,112,000  
3159 75 Cắt
mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức
tạp
   
762 76
da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính
mi cầu
       1,112,000  
763 79 Tái
tạo lệ quản kết hợp khâu mi
       1,512,000 Chưa
bao gồm ống silicon.
764 80 Sinh
thiết tổ chức mi
         150,000  
3160 83 Cắt
u da mi không ghép
         724,000  
3161 84 Cắt
u mi cả bề dày không ghép
         724,000  
3163 86 Cắt
u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển
vạt da
   
766 88 Cắt
u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
       1,154,000  
767 89 Cắt
u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng
ối hoặc giác mạc
       1,154,000  
3165 89 Cắt
u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng
ối hoặc giác mạc
       1,154,000  
3167 96 Cắt
u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc
mắt
       1,234,000  
3168 98 Chích
mủ mắt
         452,000  
3171 107 Tạo
hình đường lệ có hoặc không điểm
lệ
       1,512,000 Chưa
bao gồm ống silicon.
3172 109 Phẫu
thuật lác thông thường [1 mắt]
         740,000  
    Phẫu
thuật lác thông thường [2 mắt]
       1,170,000  
3174 111 Cắt
chỉ sau phẫu thuật lác
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
3175 112 Cắt
chỉ sau phẫu thuật sụp mi
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
3178 118 Phẫu
thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị
sụp mi
       1,304,000  
3179 119 Phẫu
thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị
sụp mi
       1,304,000  
3181 124
da tạo hình mi
       1,062,000  
769 125 Phẫu
thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
         840,000  
    Phẫu
thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
       1,093,000  
3182 126 Phẫu
thuật  tạo hình hạ
thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
         840,000  
    Phẫu
thuật  tạo hình hạ
thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
       1,093,000  
3183 127 Phẫu
thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới,
2 mi)
   
3185 129 Ghép
da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
       2,790,000  
770 130 Phẫu
thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi
trong điều trị hở mi do liệt dây VII 
   
3187 132 Phẫu
thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghép
       1,062,000  
3189 136 Phẫu
thuật mở rộng khe mi
         643,000  
771 137 Phẫu
thuật hẹp khe mi
         643,000  
3190 138 Lấy
da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy
mỡ dưới da mi
   
3193 145 Phẫu
thuật cắt mống mắt chu biên
         520,000  
3194 148 Cắt
củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
       1,104,000  
3195 149 Mở
góc tiền phòng
   
3196 150 Mở
bè có hoặc không cắt bè
       1,104,000  
776 158 Tiêm
nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)
   
3197 159 Tiêm
nhu mô giác mạc
           47,500 Chưa
bao gồm thuốc.
777 162 Rửa
tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)
         740,000  
3198 164 Cắt
bỏ túi lệ
         840,000  
3199 165 Phẫu
thuật mộng đơn thuần
         870,000  
3200 166 Lấy
dị vật giác mạc sâu [nông, gây mê]
         665,000  
    Lấy
dị vật giác mạc sâu [nông, gây tê]
           82,100  
    Lấy
dị vật giác mạc sâu [gây tê]
         327,000  
3202 168 Khâu
cò mi, tháo cò
         400,000  
3204 171 Khâu
da mi đơn giản
         809,000  
3205 172 Khâu
phục hồi bờ mi
         693,000  
3206 174 Xử
lý vết thương phần mềm, tổn
thương nông vùng mắt
         926,000  
3207 175 Khâu
phủ kết mạc
         638,000  
3208 176 Khâu  giác mạc [đơn thuần]          764,000  
    Khâu  giác mạc [phức tạp]        1,112,000  
3209 177 Khâu
củng mạc [đơn thuần]
         814,000  
    Khâu
củng mạc [phức tạp]
       1,112,000  
3210 179 Khâu
lại mép mổ giác mạc, củng mạc
         764,000  
3211 180 Cắt
bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
       1,104,000  
3212 183 Bơm
hơi / khí tiền phòng
   
3213 184 Cắt
bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần
kinh dài
         740,000  
3214 185 Múc
nội nhãn
         539,000 Chưa
bao gồm vật liệu độn.
3215 187 Phẫu
thuật quặm [1 mi – gây mê]
       1,235,000  
    Phẫu
thuật quặm [1 mi  – gây tê]
         638,000  
    Phẫu
thuật quặm [2 mi  – gây tê]
       1,417,000  
    Phẫu
thuật quặm [2 mi  – gây tê]
         845,000  
    Phẫu
thuật quặm [3 mi  – gây tê]
       1,068,000  
    Phẫu
thuật quặm [3 mi  – gây mê]
       1,640,000  
    Phẫu
thuật quặm [4 mi  – gây mê]
       1,837,000  
    Phẫu
thuật quặm [4 mi  – gây tê]
       1,236,000  
3217 191 Mổ
quặm bẩm sinh
         638,000  
3218 192 Cắt
chỉ khâu giác mạc
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
3219 193 Tiêm
dưới kết mạc
           47,500 Chưa
bao gồm thuốc.
3220 194 Tiêm
cạnh nhãn cầu
           47,500 Chưa
bao gồm thuốc.
3221 195 Tiêm
hậu nhãn cầu
           47,500 Chưa
bao gồm thuốc.
3222 197 Bơm
thông lệ đạo [2 mắt]
           94,400  
    Bơm
thông lệ đạo [1 mắt]
           59,400  
3223 200 Lấy
dị vật kết mạc
           64,400  
3224 201 Khâu
kết mạc
         809,000  
3225 202 Lấy
calci kết mạc
           35,200  
3226 203 Cắt
chỉ khâu da mi đơn giản
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
3227 204 Cắt
chỉ khâu kết mạc
           32,900 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú.
3228 205 Đốt
lông xiêu, nhổ lông siêu
           47,900  
3229 206 Bơm
rửa lệ đạo
           36,700  
3230 207 Chích
chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc
           78,400  
3232 210 Nặn
tuyến bờ mi, đánh bờ mi
           35,200  
3233 211 Rửa
cùng đồ
           41,600 Áp
dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
3237 215 Rạch
áp xe mi
         186,000  
3238 216 Rạch
áp xe túi lệ
         186,000  
3239 218 Soi
đáy mắt trực tiếp
           52,500  
3240 221 Soi
góc tiền phòng
           52,500  
3242 224 Đo
thị giác tương phản
           63,800  
    Tạo
hình
   
3244 235 Phẫu
thuật tạo cùng đồ để lắp mắt
giả
       1,112,000  
    Chẩn
đoán hình ảnh
   
3245 239 Chụp
lỗ thị giác [1 tư thế]
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
lỗ thị giác [2 tư thế]
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3246 240 Siêu
âm mắt (siêu âm thường qui)
           59,500  
3247 249 Siêu
âm bán phần trước
         208,000  
    Thăm
dò chức năng và xét nghiệm
   
3249 253 Đo
thị trường trung tâm, thị trường
ám điểm
           28,800  
3250 254 Đo
thị trường chu biên
           28,800  
3251 255 Đo
nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)
           25,900  
3252 256 Đo
sắc giác
           65,900  
3253 257 Đo
khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)
           29,900  
3254 258 Đo
khúc xạ máy
             9,900  
3255 259 Đo
khúc xạ giác mạc Javal
           36,200  
3256 260 Đo
thị lực 
   
3257 261 Thử
kính 
   
3258 262 Đo
độ lác
           63,800  
3259 263 Xác
định sơ đồ song thị
           63,800  
3260 264 Đo
biên độ điều tiết
           63,800  
3261 265 Đo
thị giác 2 mắt
           63,800  
3263 268 Đo
đường kính giác mạc
           54,800  
3264 275 Đo
công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
           59,100  
3265 290 Tiêm
trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
           11,400 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
3266 291 Tiêm
tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
           11,400 Chỉ
áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc tiêm.
  XV XV.TAI
– MŨI – HỌNG
   
    A.
TAI – TAI THẦN KINH
   
779 20 Phẫu
thuật xương chũm đơn thuần
       3,720,000 Đã
bao gồm chi phí mũi khoan
780 28 Mở
sào bào – thượng nhĩ
       3,720,000 Đã
bao gồm chi phí mũi khoan
781 42 Phẫu
thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
       3,720,000 Đã
bao gồm chi phí mũi khoan
782 43 Phẫu
thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
       1,990,000  
    Phẫu
thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
         602,000  
783 46 Phẫu
thuật lấy đường rò luân nhĩ  [gây tê]
         486,000  
    Phẫu
thuật lấy đường rò luân nhĩ  [1 bên, 2 bên]
       3,040,000 Đã
bao gồm chi phí mũi khoan
784 50 Chích
rạch màng nhĩ
           61,200  
3267 50 Chích
rạch màng nhĩ
           61,200  
3268 51 Khâu
vết rách vành tai
         178,000  
785 52 Bơm
hơi vòi nhĩ
         115,000  
3269 52 Bơm
hơi vòi nhĩ
         115,000  
3270 53 Phẫu
thuật nạo vét sụn vành tai
         954,000  
3271 54 Lấy
dị vật tai (gây mê/ gây tê) [gây mê]
         514,000  
    Lấy
dị vật tai (gây mê/ gây tê) [gây tê]
         155,000  
786 55 Nội
soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
         514,000  
    Nội
soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
         155,000  
3272 56 Chọc
hút dịch vành tai
           52,600  
3274 58 Làm
thuốc tai
           20,500 Chưa
bao gồm thuốc.
    B.
MŨI-XOANG
   
787 81 Phẫu
thuật  nội soi cắt
polyp mũi [gây mê]
         663,000  
    Phẫu
thuật  nội soi cắt
polyp mũi [gây tê]
         457,000  
788 82 Phẫu
thuật cắt polyp mũi bằng Laser
       3,053,000  
789 97 Phẫu
thuật nội soi cầm máu mũi
       2,750,000 Chưa
bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
790 102 Phẫu
thuật nội soi cắt vách mũi xoang
       3,188,000 Chưa
bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
791 109 Phẫu
thuật nội soi cắt cuốn dưới
       3,873,000  
792 113 Phẫu
thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
       3,188,000 Chưa
bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3276 123 Phẫu
thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn
thương
       2,672,000  
3277 130 Đốt
điện cuốn mũi dưới [gây tê]
         447,000  
    Đốt
điện cuốn mũi dưới [gây mê]
         673,000  
793 131 Nội
soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây
tê]
         447,000  
    Nội
soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây
mê]
         673,000  
3278 133 Nội
soi bẻ cuốn mũi dưới
         133,000  
794 135 Sinh
thiết hốc mũi
         126,000  
3279 135 Sinh
thiết hốc mũi
         126,000  
3280 138 Chọc
rửa xoang hàm
         278,000  
795 139 Phương
pháp Proetz
           57,600  
3281 141 Nhét
bấc mũi trước
         116,000  
798 147 Hút
rửa mũi, xoang sau mổ
         140,000  
    C.
HỌNG-THANH QUẢN
   
799 149 Phẫu
thuật cắt Amidan gây mê
       1,648,000  
3282 149 Phẫu
thuật cắt Amidan gây mê
       1,648,000  
800 154 Phẫu
thuật nạo VA gây mê nội khí quản
         790,000  
801 155 Phẫu
thuật nạo V.A nội soi
       2,814,000  
802 194 Phẫu
thuật cắt u sàn miệng
       1,415,000  
803 195 Phẫu
thuật cắt u vùng niêm mạc má
         954,000  
804 196 Phẫu
thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di
động)
       2,133,000  
806 202 Phẫu
thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi,
hạ họng, màn hầu, Amygdale
       7,159,000 Chưa
bao gồm ống nội khí quản.
3284 207 Chích
áp xe quanh Amidan [gây tê]
         263,000  
    Chích
áp xe quanh Amidan [gây mê]
         729,000  
807 208 Cầm
máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale,
Nạo VA
         116,000  
3286 211 Sinh
thiết u họng miệng
         126,000  
3287 212 Lấy
dị vật họng miệng
           40,800  
3288 213 Lấy
dị vật hạ họng
           40,800  
3289 222 Khí
dung mũi họng
           20,400 Chưa
bao gồm thuốc khí dung.
    D.
ĐẦU CỔ
   
    Đ.
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH – THẨM MỸ
   
  XVI XVI.RĂNG
– HÀM – MẶT
                                   
    A.
RĂNG
   
3295 35 Phẫu
thuật nạo túi lợi
   
3302 43 Lấy
cao răng 
   
3303 50 Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng 4,5]
         565,000  
    Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [6,7 hàm dưới]
         795,000  
    Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [1,2,3]
         422,000  
    Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [6,7 hàm trên]
         925,000  
3304 52 Điều
trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay cầm tay [số 4,5]
         565,000  
    Điều
trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay cầm tay [6,7 hàm dưới]
         795,000  
    Điều
trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay cầm tay [1,2,3]
         422,000  
    Điều
trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay cầm tay [6,7 hàm trên]
         925,000  
3305 54 Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay máy  [số 4,5]
         565,000  
    Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay máy [6,7 hàm dưới]
         795,000  
    Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay máy [1,2,3]
         422,000  
    Điều
trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay máy [6,7 hàm trên]
         925,000  
3308 61 Điều
trị tủy lại
         954,000  
3310 67 Điều
trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer
Cement (GIC) kết hợp Composite
         247,000  
3311 68 Điều
trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
         247,000  
3312 69 Điều
trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
         247,000  
3313 70 Điều
trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer
Cement
         247,000  
3314 71 Phục
hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
         337,000  
3315 72 Phục
hồi cổ răng bằng Composite
         337,000  
3318 77 Phục
hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng
bằng các vật liệu khác nhau
   
3321 82 Tẩy
trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
   
3332 93 Cầu
sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít
trên Implant
   
3349 112 Cầu
nhựa
   
3351 114 Cầu
kim loại cẩn nhựa
   
3352 115 Cầu  kim loại cẩn sứ    
3365 130 Hàm
giả tháo lắp toàn phần nền nhựa
thường
   
3385 151 Nắn
chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử
dụng Headgear
   
3386 152 Điều
trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí
cụ Facemask và ốc nong nhanh
   
826 196 Mài
chỉnh khớp cắn
   
3421 197 Phẫu
thuật nhổ răng lạc chỗ
         337,000  
3423 199 Phẫu
thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
   
3424 200 Phẫu
thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
   
3425 201 Phẫu
thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
   
3426 202 Phẫu
thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
chia  chân răng
   
3427 203 Nhổ
răng vĩnh viễn
   
3428 204 Nhổ
răng vĩnh viễn lung lay
   
3429 205 Nhổ
chân răng vĩnh viễn
   
3430 206 Nhổ
răng thừa
   
3431 207 Phẫu
thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ
răng
   
3432 208 Phẫu
thuật tạo hình xương ổ răng
   
3435 211 Phẫu
thuật cắt cuống răng 
   
3436 212 Phẫu
thuật cắt, nạo xương ổ răng
   
3437 213 Cắt
lợi xơ cho răng mọc
   
3438 214 Cắt
lợi trùm răng khôn hàm dưới
         158,000  
3439 215 Cắt
lợi di động để làm hàm giả
   
3440 216 Phẫu
thuật cắt phanh lưỡi
         295,000  
3441 217 Phẫu
thuật cắt phanh môi
         295,000  
3442 218 Phẫu
thuật cắt phanh má
         295,000  
3443 220 Cấy
lại răng bị bật khỏi ổ răng
         535,000  
3445 222 Trám
bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
         212,000  
3446 223 Trám
bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp
         212,000  
3447 224 Trám
bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
         212,000  
3448 225 Trám
bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
         212,000  
3449 226 Trám
bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
         212,000  
3453 230 Điều
trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
         334,000  
3455 232 Điều
trị tuỷ răng sữa [một chân]
         271,000  
3457 235 Điều
trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
           97,000  
3458 236 Điều
trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
           97,000  
3459 237 Phục
hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng
bằng các vật liệu khác nhau
   
3460 238 Nhổ
răng sữa 
   
3461 239 Nhổ
chân răng sữa
   
    B.
HÀM MẶT
   
827 242 Phẫu
thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng chỉ thép
       2,744,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
828 243 Phẫu
thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
       2,744,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
829 244 Phẫu
thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
       2,744,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
831 246 Phẫu
thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
       2,744,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
832 247 Phẫu
thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
833 248 Phẫu
thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít
hợp kim
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
834 249 Phẫu
thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít
tự tiêu
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
835 250 Phẫu
thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
836 251 Phẫu
thuật điều trị gãy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
837 252 Phẫu
thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít
tự tiêu
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
3464 253 Phẫu
thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ
thép
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
3465 254 Phẫu
thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít
hợp kim
       3,044,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
3470 263 Phẫu
thuật chỉnh hình xương 2 hàm
       3,527,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
838 268 Phẫu
thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng chỉ thép
       2,644,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
839 269 Phẫu
thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng nẹp vít hợp kim
       2,644,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
844 277 Phẫu
thuật điều trị gãy xương gò má – cung
tiếp bằng chỉ thép
       2,944,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
845 278 Phẫu
thuật điều trị gãy xương gò má – cung
tiếp bằng nẹp vít hợp kim
       2,944,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
846 280 Điều
trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn
chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)
       2,944,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
3471 286 Điều
trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố
định 2 hàm
       2,644,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
848 287 Điều
trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút
Ivy cố định 2 hàm
       2,644,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
849 288 Điều
trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo
chặn cố định 2 hàm
       2,644,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
3472 291 Phẫu
thuật điều trị đa chấn thương
vùng hàm mặt
       4,140,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
851 298 Cố
định tạm thời sơ cứu gãy xương
hàm
         363,000  
855 306 Phẫu
thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới
hàm
       1,014,000  
3474 318 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm
mặt bằng vạt da cơ
       4,068,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít.
856 319 Phẫu
thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai
bảo tồn thần kinh VII
       4,128,000 Chưa
bao gồm máy dò thần kinh.
3476 325 Phẫu
thuật lấy xương chết, nạo rò
điều trị viêm xương hàm
   
3481 333 Phẫu
thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng
hàm mặt
       2,167,000  
860 335 Nắn
sai khớp thái dương hàm
         103,000  
3483 336 Nắn
sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
       1,662,000  
3484 337 Nắn
sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
       1,662,000  
3487 341 Phẫu
thuật điều trị khe hở môi một bên
       2,493,000  
3488 342 Phẫu
thuật điều trị khe hở môi hai bên
       2,593,000  
3489 343 Phẫu
thuật điều trị khe hở chéo mặt một
bên
       3,540,000  
3490 344 Phẫu
thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
       3,540,000  
3491 345 Phẫu
thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn
bộ
       2,493,000  
3492 346 Phẫu
thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn
bộ
       2,493,000  
    Kỹ
thuật Hội đồng chuyên môn bổ sung so với
Thông tư 43/2013/TT-BYT
   
  XVII XVII.PHỤC
HỒI CHỨC NĂNG
   
    A.
VẬT LÝ TRỊ LIỆU 
   
(nhân viên y tế trực tiếp
điều trị cho người bệnh)
   
3495 1 Điều
trị bằng sóng ngắn
           34,900  
3496 2 Điều
trị bằng sóng cực ngắn
           34,900  
3497 3 Điều
trị bằng vi sóng
           34,900  
3498 5 Điều
trị bằng dòng điện một chiều
đều
           45,400  
3499 6 Điều
trị bằng điện phân dẫn thuốc
           45,400  
3500 7 Điều
trị bằng các dòng điện xung
           41,400  
3501 8 Điều
trị bằng siêu âm
           45,600  
862 9 Điều
trị bằng sóng xung kích
           61,700  
863 10 Điều
trị bằng dòng giao thoa
           28,800  
3502 11 Điều
trị bằng tia hồng ngoại
           35,200  
3503 12 Điều
trị bằng Laser công suất thấp
           47,400  
3504 13 Đo
liều sinh học trong điều trị tia tử
ngoại
           34,200  
3505 14 Điều
trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
           34,200  
3506 15 Điều
trị bằng tia tử ngoại toàn thân
           34,200  
3509 18 Điều
trị bằng Parafin
           42,400  
3510 19 Điều
trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
           61,400  
864 22 Thủy
trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
           61,400  
3513 26 Điều
trị bằng máy kéo giãn cột sống
           45,800  
    B.
VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU 
   
(nhân viên y tế trực tiếp
tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
   
867 33 Kỹ
thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh
liệt nửa người
           42,300  
868 34 Kỹ
thuật tập đứng và đi cho người
bệnh liệt nửa người
           46,900  
869 37 Tập
ngồi thăng bằng tĩnh và động
           46,900  
871 39 Tập
đứng thăng bằng tĩnh và động
           46,900  
3515 41 Tập
đi với thanh song song
           29,000  
3516 42 Tập
đi với khung tập đi
           29,000  
3517 43 Tập
đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
           29,000  
3518 44 Tập
đi với gậy
           29,000  
873 45 Tập
đi với bàn xương cá
           29,000  
874 46 Tập
đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
           29,000  
875 47 Tập
lên, xuống cầu thang
           29,000  
876 48 Tập
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi,
gồ ghề…)
           29,000  
3519 49 Tập
đi với chân giả trên gối
           29,000  
3520 50 Tập
đi với chân giả dưới gối
           29,000  
877 51 Tập
đi với khung treo
           29,000  
3521 52 Tập
vận động thụ động
           46,900  
3522 53 Tập
vận động có trợ giúp
           46,900  
3524 56 Tập
vận động có kháng trở
           46,900  
3525 57 Tập
kéo dãn 
   
879 58 Tập
vận động trên bóng
           29,000  
880 59 Tập
trong bồn bóng nhỏ
           29,000  
881 62 Tập
tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản
thể chức năng
           46,900  
3526 63 Tập
với thang tường
           29,000  
882 65 Tập
với ròng rọc
           11,200  
883 66 Tập
với dụng cụ quay khớp vai
           29,000  
884 69 Tập
với máy tập thăng bằng
           29,000  
885 70 Tập
với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu
đùi
           11,200  
3527 71 Tập
với xe đạp tập
           11,200  
886 72 Tập
với bàn nghiêng
           29,000  
887 73 Tập
các kiểu thở
           30,100  
3528 75 Tập
ho có trợ giúp
           30,100  
891 78 Kỹ
thuật kéo nắn trị liệu
           45,300  
3532 85 Kỹ
thuật xoa bóp vùng
           41,800  
3533 86 Kỹ
thuật xoa bóp toàn thân
           50,700  
892 90 Tập
điều hợp vận động
           46,900  
893 91 Tập
mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)
         302,000  
    C.
HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU 
   
(nhân viên y tế trực tiếp
tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
   
3534 92 Kỹ
thuật tập sử dụng và điều khiển xe
lăn
           29,000  
    D.
NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU 
   
(nhân viên y tế trực tiếp
hướng dẫn người bệnh tập)
   
3537 104 Tập
nuốt [có sử dụng máy]
         158,000  
    Tập
nuốt [không sử dụng máy]
         128,000  
3538 108 Tập
giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
           59,500  
3540 111 Tập
sửa lỗi phát âm
         106,000  
    Đ.
KỸ THUẬT THĂM DÒ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN
VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (nhân
viên y tế trực tiếp thực hiện)
   
3542 130 Phong
bế thần kinh bằng Phenol để điều
trị co cứng cơ
       1,050,000 Chưa
bao gồm thuốc
3543 133 Kỹ
thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi
chức năng tủy sống
         146,000  
3544 134 Kỹ
thuật tập đường ruột cho người
bệnh tổn thương tủy sống
         203,000  
3545 136 Kỹ
thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo
phương pháp Ponsetti [bột liềnư
         234,000  
    Kỹ
thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo
phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
         162,000  
3547 138 Kỹ
thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật
khớp háng bẩm sinh [bột liền]
         714,000  
    Kỹ
thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật
khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
         324,000  
    E.
DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP (Nhân viên y tế
trực tiếp hướng dẫn người bệnh
sử dụng và bảo quản)
   
906 141 Kỹ
thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
           48,600  
907 142 Kỹ
thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
           48,600  
908 143 Kỹ
thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
           48,600  
3550 144 Kỹ
thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
           48,600  
3551 145 Kỹ
thuật sử dụng chân giả trên gối
           48,600  
3552 146 Kỹ
thuật sử dụng chân giả dưới gối
           48,600  
909 147 Kỹ
thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột
sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
           48,600  
3553 148 Kỹ
thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột
sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
           48,600  
3554 149 Kỹ
thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
           48,600  
3555 150 Kỹ
thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng
HKAFO
           48,600  
3556 151 Kỹ
thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
           48,600  
3557 152 Kỹ
thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
           48,600  
3558 153 Kỹ
thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
           48,600  
    Kỹ
thuật bổ sung và số thứ tự kỹ thuật
bổ sung theo  Thông tư
số 50/2014/TT-BYT
   
    A.
VẬT LÝ TRỊ LIỆU
   
(nhân viên y tế trực tiếp
điều trị cho người bệnh)
   
3561 158 Điều
trị bằng điện vi dòng
           28,800  
3562 159 Điều
trị bằng Laser công suất thấp vào điểm
vận động và huyệt đạo
           47,400  
3563 160 Điều
trị bằng Laser công suất thấp nội mạch
           53,600  
3564 161 Điều
trị chườm ngải cứu
           35,500  
3565 162 Thủy
trị liệu có thuốc
           61,400  
3566 163 Thủy
trị liệu cho người bệnh sau bỏng
           61,400  
    B.
VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
   
(nhân viên y tế trực tiếp
tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
   
3571 168 Kỹ
thuật xoa bóp bằng máy
           28,500  
3577 175 Kỹ
thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm
sinh
           45,300  
    C.
HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU
   
(nhân viên y tế trực tiếp
tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
   
    Đ.
KỸ THUẬT THĂM DÒ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN
VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
   
(nhân viên y tế  trực tiếp thực
hiện)
   
3585 195 Chẩn
đoán điện thần kinh cơ
           58,500  
    E.
DỤNG CỤ CHỈNH  HÌNH
VÀ TRỢ GIÚP 
   
(Nhân viên y tế trực tiếp
hướng dẫn người bệnh sử dụng và
bảo quản)
   
3598 232 Kỹ
thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế
cổ cho bệnh nhân sau bỏng
           48,600  
  XVIII XVIII.ĐIỆN
QUANG
   
    A.
SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
   
    1.
Siêu âm đầu, cổ
   
3599 1 Siêu
âm tuyến giáp
           43,900  
3600 2 Siêu
âm các tuyến nước bọt
           43,900  
3601 3 Siêu
âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
           43,900  
911 4 Siêu
âm hạch vùng cổ
           43,900  
912 8 Siêu
âm nhãn cầu
           43,900  
913 9 Siêu
âm Doppler hốc mắt
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
914 10 Siêu
âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
    2.
Siêu âm vùng ngực
   
915 11 Siêu
âm màng phổi
           43,900  
916 12 Siêu
âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
           43,900  
    3.
Siêu âm ổ bụng
   
3602 15 Siêu
âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
           43,900  
3603 16 Siêu
âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
           43,900  
917 17 Siêu
âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
         181,000  
918 18 Siêu
âm tử cung phần phụ
           43,900  
3604 19 Siêu
âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
           43,900  
919 20 Siêu
âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
           43,900  
920 21 Siêu
âm Doppler các khối u trong ổ bụng
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
921 22 Siêu
âm Doppler gan lách
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
922 23 Siêu
âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch
chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
         222,000  
3605 24 Siêu
âm Doppler động mạch thận
         222,000  
923 25 Siêu
âm Doppler tử cung phần phụ
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
924 26 Siêu
âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động
mạch tử cung)
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
3608 29 Siêu
âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
         222,000  
    4.
Siêu âm sản phụ khoa
   
925 30 Siêu
âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
           43,900  
3609 31 Siêu
âm tử cung buồng trứng qua đường âm
đạo [âm đạo, trực tràng]
         181,000  
    Siêu
âm tử cung buồng trứng qua đường âm
đạo [ màu tim/mạch máu]
   
926 32 Siêu
âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường
bụng
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
927 33 Siêu
âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường
âm đạo
         222,000  
3610 34 Siêu
âm thai nhi trong 3 tháng đầu
           43,900  
3611 35 Siêu
âm thai nhi trong 3 tháng giữa
           43,900  
3612 36 Siêu
âm thai nhi trong 3 tháng cuối
           43,900  
928 37 Siêu
âm Doppler động mạch tử cung
         222,000  
    5.
Siêu âm cơ xương khớp
   
3617 43 Siêu
âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
           43,900  
3618 44 Siêu
âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
           43,900  
    6.
Siêu âm tim, mạch máu
   
930 45 Siêu
âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi
dưới
         222,000  
931 46 Siêu
âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
         222,000  
3619 48 Doppler
động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ
         222,000  
3620 49 Siêu
âm tim, màng tim qua thành ngục
         222,000  
932 52 Siêu
âm Doppler tim, van tim
         222,000  
    7.
Siêu âm vú
   
933 54 Siêu
âm tuyến vú hai bên
           43,900  
934 55 Siêu
âm Doppler tuyến vú
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
    8.
Siêu âm bộ phận sinh dục nam
   
935 57 Siêu
âm tinh hoàn hai bên
           43,900  
3621 58 Siêu
âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
3622 60 Siêu
âm Doppler dương vật
           82,300 Bằng
phương pháp DEXA
    9.
Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
   
3624 64 Sinh
thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi
đường trực tràng
         609,000  
3625 66 Siêu
âm 3D/4D trực tràng
         181,000  
    B.
CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC
KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
   
    1.
Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
   
3626 67 Chụp
Xquang sọ thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang sọ thẳng nghiêng [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3627 68 Chụp
Xquang mặt thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang mặt thẳng nghiêng [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3628 69 Chụp
Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3629 70 Chụp
Xquang sọ tiếp tuyến
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang sọ tiếp tuyến [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3630 71 Chụp
Xquang hốc mắt thẳng nghiêng
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3631 72 Chụp
Xquang Blondeau
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang Blondeau [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3632 73 Chụp
Xquang Hirtz
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang Hirtz [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3633 74 Chụp
Xquang hàm chếch một bên
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang hàm chếch một bên [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3634 75 Chụp
Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp
tuyến
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp
tuyến [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3635 76 Chụp
Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3636 77 Chụp
Xquang Chausse III
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang Chausse III [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3637 78 Chụp
Xquang Schuller
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang Schuller [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3638 79 Chụp
Xquang Stenvers
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang Stenvers [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3639 80 Chụp
Xquang khớp thái dương hàm
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp thái dương hàm [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3640 81 Chụp
Xquang răng cận chóp (Periapical)
   
3641 82 Chụp
Xquang răng cánh cắn (Bite wing)
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3642 83 Chụp
Xquang răng toàn cảnh
           64,200  
    Chụp
Xquang răng toàn cảnh [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3643 84 Chụp
Xquang phim cắn (Occlusal)
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3644 85 Chụp
Xquang mỏm trâm
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang mỏm trâm [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3645 86 Chụp
Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hoá 2
phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3646 87 Chụp
Xquang cột sống cổ chếch hai bên
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống cổ chếch hai bên [số hoá 2
phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3647 88 Chụp
Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư
thế
         122,000 Áp
dụng cho 01 vị trí
3648 89 Chụp
Xquang cột sống cổ C1-C2
           50,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống cổ C1-C2 [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3649 90 Chụp
Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc
chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc
chếch [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3650 91 Chụp
Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
[số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3651 92 Chụp
Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
[số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3652 93 Chụp
Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
[số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3653 94 Chụp
Xquang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3654 95 Chụp
Xquang cột sống thắt lưng De Sèze
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [số hoá 1
phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3655 96 Chụp
Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
                               
    Chụp
Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hoá
2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3656 97 Chụp
Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
         122,000 Áp
dụng cho 01 vị trí
3657 98 Chụp
Xquang khung chậu thẳng
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khung chậu thẳng [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3658 99 Chụp
Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [số
hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3659 100 Chụp
Xquang khớp vai thẳng
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3660 101 Chụp
Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3661 102 Chụp
Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3662 103 Chụp
Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3663 104 Chụp
Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3664 105 Chụp
Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số
hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3665 106 Chụp
Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hoá 2
phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3666 107 Chụp
Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3667 108 Chụp
Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3668 109 Chụp
Xquang khớp háng thẳng hai bên
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp háng thẳng hai bên [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3669 110 Chụp
Xquang khớp háng nghiêng
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp háng nghiêng [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3670 111 Chụp
Xquang xương đùi thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương đùi thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3671 112 Chụp
Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3672 113 Chụp
Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hoá
2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3673 114 Chụp
Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hoá 2
phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3674 115 Chụp
Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc
chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3675 116 Chụp
Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc
chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3676 117 Chụp
Xquang xương gót thẳng nghiêng
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương gót thẳng nghiêng [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3677 118 Chụp
Xquang toàn bộ chi dưới thẳng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [số hoá 3 phim]
         122,000 Áp
dụng cho 01 vị trí
3678 119 Chụp
Xquang ngực thẳng
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang ngực thẳng [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3679 120 Chụp
Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hoá
1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3680 121 Chụp
Xquang xương ức thẳng, nghiêng
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang xương ức thẳng, nghiêng [số hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3681 122 Chụp
Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
           69,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [số hoá 2
phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
3682 123 Chụp
Xquang đỉnh phổi ưỡn
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang đỉnh phổi ưỡn [số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3683 124 Chụp
Xquang thực quản cổ nghiêng
         101,000  
    Chụp
Xquang thực quản cổ nghiêng [số hoá]
         224,000  
3684 125 Chụp
Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
           56,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    Chụp
Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
[số hoá 1 phim]
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3685 126 Chụp
Xquang tuyến vú
           94,200  
936 127 Chụp
Xquang tại giường
           65,400 Áp
dụng cho 01 vị trí
3686 129 Chụp
Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
           64,200  
    Chụp
Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số
hoá 2 phim]
           97,200 Áp
dụng cho 01 vị trí
    2.
Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
   
3687 130 Chụp
Xquang thực quản dạ dày
         116,000  
    Chụp
Xquang thực quản dạ dày [số hoá]
         224,000  
3688 131 Chụp
Xquang ruột non
         116,000  
    Chụp
Xquang ruột non [số hoá]
         224,000  
3689 132 Chụp
Xquang đại tràng
         156,000  
    Chụp
Xquang đại tràng [số hoá]
         264,000  
3690 133 Chụp
Xquang đường mật qua Kehr
         240,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
3691 134 Chụp
Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi
         240,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
3692 135 Chụp
Xquang đường dò
         406,000  
3693 136 Chụp
Xquang tuyến nước bọt
         386,000 Chưa
bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
3694 138 Chụp
Xquang tử cung vòi trứng
         371,000  
    Chụp
Xquang tử cung vòi trứng [số hoá]
         411,000  
3695 140 Chụp
Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
         539,000  
    Chụp
Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [số hoá]
         609,000  
3696 141 Chụp
Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng
         539,000  
    Chụp
Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng [số hoá]
         609,000  
3697 142 Chụp
Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng
         529,000  
    Chụp
Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng
[số hoá]
         564,000  
3698 143 Chụp
Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng
         564,000  
937 144 Chụp
Xquang bàng quang trên xương mu
         206,000  
    C.
CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
   
    1.
Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ
từ 1-32 dãy
   
938 149 Chụp
CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
         522,000  
939 150 Chụp
CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
940 151 Chụp
CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc
cản quang (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
3699 152 Chụp
CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
941 153 Chụp
CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
942 154 Chụp
CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
3700 155 Chụp
CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
         522,000  
943 156 Chụp
CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
944 157 Chụp
CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
(từ 1-32 dãy)
         522,000  
945 158 Chụp
CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy)
         522,000  
946 159 Chụp
CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
(từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
947 160 Chụp
CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không thuốc cản
quang]
         522,000  
    Chụp
CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
948 161 Chụp
CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
         522,000  
    4.
Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
   
949 191 Chụp
cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
         522,000  
950 192 Chụp
cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
951 193 Chụp
cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
(từ 1- 32 dãy)
         522,000  
953 196 Chụp
cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ
1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
954 197 Chụp
cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
(từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
955 198 Chụp
cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1-
32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
956 199 Chụp
cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
(từ 1- 32 dãy)
         522,000  
    7.
Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung
từ 1-32 dãy
   
957 219 Chụp
cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính
gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32
dãy) [không thuốc cản quang]
         522,000  
    Chụp
cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính
gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32
dãy) [có thuốc cản quang]
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
958 220 Chụp
cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
(từ 1-32 dãy) [không thuốc cản quang]
         522,000  
    Chụp
cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
959 221 Chụp
cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng
tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không thuốc cản
quang]
         522,000  
    Chụp
cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng
tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
960 222 Chụp
cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 1-32 dãy) [không thuốc cản quang]
         522,000  
    Chụp
cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
961 223 Chụp
cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách
và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
962 224 Chụp
cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát
mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
963 225 Chụp
cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường
mật (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
964 226 Chụp
cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết
động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
965 228 Chụp
cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
(từ 1-32 dãy)
#N/A  
966 229 Chụp
cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch
hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
967 230 Chụp
cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
(từ 1-32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
    10.
Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương
khớp từ 1-32 dãy
   
968 255 Chụp
cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
         522,000  
969 256 Chụp
cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
970 257 Chụp
cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
         522,000  
971 258 Chụp
cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
972 259 Chụp
cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
         522,000  
973 260 Chụp
cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
974 261 Chụp
cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
         522,000  
3701 262 Chụp
cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
975 263 Chụp
cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang
vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
976 264 Chụp
cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
         522,000  
977 265 Chụp
cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
978 266 Chụp
cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
979 267 Chụp
cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1-
32 dãy)
         632,000 Chưa
bao gồm thuốc cản quang.
    Đ.
KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN
THIỆP 
   
    1.
Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng
   
    2.
Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng
sáng
   
    Kỹ
thuật bổ sung và số thứ tự kỹ thuật
bổ sung theo Thông tư số 50/2014/TT-BYT
   
3702 703 Siêu
âm tại giường
           43,900  
  XX XX.NỘI
SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
   
    B.
TAI – MŨI – HỌNG
   
3703 7 Nội
soi cầm máu mũi 
   
3704 13 Nội
soi tai mũi họng
         104,000 Trường
hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
    Đ.
TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG 
   
995 72 Nội
soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ
         243,000  
996 73 Nội
soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
         408,000  
3706 79 Nội
soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh
thiết
         433,000 Đã
bao gồm chi phí Test HP
3707 80 Nội
soi thực quản, dạ dày, tá tràng
         244,000  
    E.
TIẾT NIỆU 
   
999 87 Soi
bàng quang, lấy dị vật, sỏi
         893,000  
  XXI XXI.THĂM
DÒ CHỨC NĂNG
   
    A.
TIM, MẠCH
   
3708 11 Nghiệm
pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)
           28,800  
3709 14 Điện
tim thường
           32,800  
    B.
HÔ HẤP
   
    C.
THẦN KINH, TÂM THẦN
   
3710 29 Ghi
điện cơ
         128,000  
1002 40 Ghi
điện não đồ thông thường
           64,300  
    E.
MẮT
   
3711 76 Đo
độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
           54,800  
    G.
CƠ XƯƠNG KHỚP
   
3712 101 Đo
mật độ xương bằng máy siêu âm
   
    H.
NỘI TIẾT
   
3714 122 Nghiệm
pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu
không định lượng Insulin
         130,000  
  XXII XXII.HUYẾT
HỌC – TRUYỀN MÁU
   
    A.
XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
   
3715 1 Thời
gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ
Prothrombin) bằng máy tự động
           63,500  
3716 2 Thời
gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ
Prothrombin) bằng máy bán tự động
           63,500  
3717 3 Thời
gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ
Prothrombin)  phương pháp
thủ công
           55,300  
1005 5 Thời
gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated
Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự
động
           40,400  
3718 6 Thời
gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated
Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự
động.
           40,400  
1006 8 Thời
gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
           40,400  
3720 9 Thời
gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
           40,400  
3722 11 Định
lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
tự động
           56,500  
3723 12 Định
lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy
bán tự động
           56,500  
3724 13 Định
lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy tự động
         102,000  
1007 13 Định
lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy tự động
         102,000  
3725 14 Định
lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy bán tự động
         102,000  
3726 15 Nghiệm
pháp rượu (Ethanol test)
           28,800  
3727 19 Thời
gian máu chảy phương pháp Duke
           12,600  
3728 20 Thời
gian máu chảy phương pháp Ivy
           48,400  
3729 21 Co
cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
           14,900  
1009 27 Phát
hiện kháng đông ngoại sinh
           80,800  
1010 28 Phát
hiện kháng đông đường chung
           88,600  
3731 29 Định
lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX,
XI
         231,000 Giá
cho mỗi yếu tố.
    Định
lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX,
XI
         288,000 Giá
cho mỗi yếu tố.
3732 30 Định
lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII,
X
         458,000 Giá
cho mỗi yếu tố.
    Định
lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII,
X
         318,000 Giá
cho mỗi yếu tố.
3733 42 Đo
độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin
         207,000 Giá
cho mỗi yếu tố.
1011 45 Định
lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
         231,000  
1012 49 Phát
hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
         244,000  
1013 50 Khẳng
định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant
confirm)
         244,000  
    B.
SINH HÓA HUYẾT HỌC
   
3734 102 Sức
bền thẩm thấu hồng cầu
           38,000  
    C.
TẾ BÀO HỌC
   
3735 119 Phân
tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp
thủ công)
           36,900  
3736 121 Tổng
phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm
laser)
           46,200  
3737 122 Tổng
phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống
tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự
động)
         106,000 Cho
tất cả các thông số. Áp dụng trong trường
hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ
thống 2 máy gồm máy đếm tự động
được kết nối với máy kéo lam kính tự
động.
3738 123 Huyết
đồ (bằng phương pháp thủ công)
           65,800  
3739 124 Huyết
đồ (bằng máy đếm tổng trở)
           69,300  
3740 125 Huyết
đồ (bằng máy đếm laser)
           69,300  
3741 126 Thủ
thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa
bao gồm kim chọc tủy một lần)
         128,000 Chưa
bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính
theo thực tế sử dụng.
3742 134 Xét
nghiệm hồng cầu lưới (bằng
phương pháp thủ công)
           26,400  
3743 135 Xét
nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy
đếm laser)
           40,400  
3744 136 Tìm
mảnh vỡ hồng cầu
           17,300  
3745 138 Tìm
ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp
thủ công)
           36,900  
3746 140 Tìm
giun chỉ trong máu
           34,600  
3747 141 Tập
trung bạch cầu
           28,800  
3748 142 Máu
lắng (bằng phương pháp thủ công)
           23,100  
3749 143 Máu
lắng (bằng máy tự động)
           34,600  
3750 144 Tìm
tế bào Hargraves
           64,600  
3751 149 Xét
nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng
phương pháp thủ công)
           43,100  
3752 150 Xét
nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy
tự động)
           43,100  
1014                  152 Xét
nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn
đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)
bằng phương pháp thủ công
           56,000  
3754 152 Xét
nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn
đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)
bằng phương pháp thủ công
           56,000  
3756 154 Xét
nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán
tế bào học
         159,000  
1015 157 Chụp
ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
           20,400  
3758 160 Thể
tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
           17,300  
3760 166 Xét
nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
           48,400  
3764 170 Xét
nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
           57,700  
    D.
HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
   
3766 256 Định
danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật ống
nghiệm)
       1,164,000  
3767 257 Định
danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên
máy bán tự động)
       1,164,000  
3768 258 Định
danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
       1,164,000  
3769 259 Sàng
lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật
ống nghiệm)
           92,400  
3770 260 Sàng
lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
         244,000  
3771 261 Sàng
lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
         244,000  
1020 268 Phản
ứng hòa hợp trong môi trường nước
muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)
           28,800  
3772 274 Phản
ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin
người (Kỹ thuật ống nghiệm)
           74,800  
1022 279 Định
nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
           39,100  
3775 280 Định
nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
           39,100  
3776 281 Định
nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
         207,000  
3777 282 Định
nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
         207,000  
3778 283 Định
nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
           39,100  
1023 284 Định
nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
           57,700  
1024 285 Định
nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
           23,100  
3779 286 Định
nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
           20,700  
1025 287 Định
nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm
máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)
để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
           46,200  
1026 288 Định
nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm
máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)
để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
           28,800  
1027 291 Định
nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
           31,100  
1028 292 Định
nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
           31,100  
3780 294 Định
nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự
động hoàn toàn
           38,000  
3781 304 Nghiệm
pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống
nghiệm)
           80,800  
1029 308 Nghiệm
pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
           80,800  
3782 310 Xác
định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)
           34,600  
    Đ.
MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
   
3784 317 Kháng
thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA
         372,000  
3785 318 Kháng
thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA
         372,000  
3786 319 Kháng
thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA
         434,000  
3787 320 Kháng
thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA
         400,000  
3788 321 Kháng
thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật
ELISA
         434,000  
1030 322 Kháng
thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật
ELISA
         434,000  
3790 325 Kháng
thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
         253,000  
1032 326 Kháng
thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
         288,000  
1033 327 Kháng
thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật
huỳnh quang
         253,000  
1034 328 Kháng
thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh
quang
         288,000  
1035 331 Đếm
số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
       1,764,000  
3791 342 Xét
nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 – CD8
         395,000  
3792 347 Xét
nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
         115,000  
3795 351 Điện
di miễn dịch huyết thanh
       1,016,000  
3796 352 Điện
di huyết sắc tố
         358,000  
3797 353 Điện
di protein huyết thanh
         371,000  
3798 375 Anti
phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng
phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
         581,000  
    G.
TRUYỀN MÁU
   
    Kỹ
thuật bổ sung và số thứ tự kỹ thuật
bổ sung theo  Thông tư
số 50/2014/TT-BYT
   
    C.
TẾ BÀO HỌC
   
3800 609 Xét
nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Sudan đen
           77,300  
3801 610 Xét
nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
           92,400  
  XXIII XXIII.HÓA
SINH
   
    A.
MÁU
   
3802 2 Định
lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
           80,800  
3803 3 Định
lượng Acid Uric [Máu]
           21,500 Mỗi
chất
3804 7 Định
lượng Albumin [Máu]
           21,500 Mỗi
chất
1048 9 Đo
hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
           21,500 Không
thanh toán đối với các 
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
3805 10 Đo
hoạt độ Amylase [Máu]
           21,500 Mỗi
chất
3807 13 Định
lượng Anti CCP [Máu]
         312,000  
1049 14 Định
lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
         269,000  
1050 15 Định
lượng Anti – TPO (Anti- 
thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
         204,000  
1051 16 Định
lượng Apo A₁ (Apolipoprotein A₁) [Máu]
           48,400  
1052 17 Định
lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]
           48,400  
1053 18 Định
lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
           91,600  
3808 19 Đo
hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
           21,500 Không
thanh toán đối với các 
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
3809 20 Đo
hoạt độ AST (GOT) [Máu]
           21,500 Không
thanh toán đối với các 
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
1054 24 Định
lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
           86,200  
3810 25 Định
lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
           21,500 Không
thanh toán đối với các 
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
3811 26 Định
lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
           21,500 Không
thanh toán đối với các 
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
3812 27 Định
lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
           21,500 Không
thanh toán đối với các 
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
3813 28 Định
lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
         581,000  
1055 29 Định
lượng Calci toàn phần [Máu]
           12,900  
3814 30 Định
lượng Calci ion hoá [Máu]
           16,100 Chỉ
thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1056 32 Định
lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]
         139,000  
1057 33 Định
lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
         139,000  
1058 34 Định
lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]
         150,000  
1059 35 Định
lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]
         134,000  
1060 36 Định
lượng Calcitonin [Máu]
         134,000  
1061 39 Định
lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
           86,200  
3815 41 Định
lượng Cholesterol toàn phần (máu)
           26,900  
3816 42 Đo
hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
           26,900  
3817 43 Đo
hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
           37,700  
3818 44 Định
lượng CK-MB mass [Máu]
           37,700  
1062 46 Định
lượng Cortisol (máu)
           91,600  
3819 47 Định
lượng Cystatine C [Máu]
           86,200  
3820 48 Định
lượng bổ thể C3 [Máu]
           59,200  
3821 49 Định
lượng bổ thể C4 [Máu]
           59,200  
1063 50 Định
lượng  CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
           53,800  
3822 51 Định
lượng Creatinin (máu)
           21,500 Mỗi
chất
1064 52 Định
lượng Cyfra 21- 1 [Máu]
           96,900  
3823 58 Điện
giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
           29,000 Áp
dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số
3824 61 Định
lượng Estradiol [Máu]
           80,800  
3825 62 Định
lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]
         182,000  
1065 63 Định
lượng Ferritin [Máu]
           80,800  
3826 65 Định
lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
           80,800  
1066 66 Định
lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
         182,000  
1067 68 Định
lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
           64,600  
1068 69 Định
lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
           64,600  
3828 75 Định
lượng Glucose [Máu]
           21,500 Mỗi
chất
1069 77 Đo
hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
           19,200  
1070 81 Định
lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]
         471,000  
1071 83 Định
lượng HbA1c [Máu]
         101,000  
3829 84 Định
lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
           26,900  
3830 86 Định
lượng Homocystein [Máu]
         145,000  
3831 87 Định
lượng IL-1α 
(Interleukin 1α) [Máu]
         768,000  
3832 88 Định
lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]
         768,000  
3833 89 Định
lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]
         768,000  
3834 90 Định
lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]
         768,000  
3835 91 Định
lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]
         768,000  
1073 93 Định
lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
           64,600  
3836 94 Định
lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
           64,600  
3837 96 Định
lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
           64,600  
3838 98 Định
lượng Insulin [Máu]
           80,800  
1074 103 Xét
nghiệm Khí máu [Máu]
         215,000  
3840 110 Định
lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
           80,800  
3841 111 Đo
hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
           26,900  
3842 112 Định
lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
           26,900  
3843 117 Định
lượng Myoglobin [Máu]
           91,600  
3844 121 Định
lượng  proBNP (NT-proBNP)
[Máu]
         408,000  
3845 122 Đo
hoạt độ P-Amylase [Máu]
           64,600  
1075 131 Định
lượng Prolactin [Máu]
           75,400  
3847 131 Định
lượng Prolactin [Máu]
           75,400  
3849 133 Định
lượng Protein toàn phần [Máu]
           21,500 Mỗi
chất
3850 138 Định
lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
           86,200  
1077 139 Định
lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
           91,600  
3851 142 Định
lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]
           37,700  
3852 143 Định
lượng Sắt [Máu]
           32,300  
1079 147 Định
lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
           64,600  
1080 148 Định
lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
           64,600  
3853 158 Định
lượng Triglycerid (máu) [Máu]
           26,900  
1083 162 Định
lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
           59,200  
3854 162 Định
lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
           59,200  
3855 166 Định
lượng Urê máu [Máu]
           21,500 Mỗi
chất
    B.
NƯỚC TIỂU
   
3856 172 Điện
giải (Na, K, Cl) (niệu)
           29,000 Áp
dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
3857 176 Định
lượng Axit Uric (niệu)
           16,100  
1085 180 Định
lượng Canxi (niệu)
           24,600  
3858 180 Định
lượng Canxi (niệu)
           24,600  
3859 183 Định
lượng Cortisol (niệu)
           91,600  
1086 184 Định
lượng Creatinin (niệu)
           16,100  
3860 184 Định
lượng Creatinin (niệu)
           16,100  
3862 187 Định
lượng Glucose (niệu)
           13,900  
1087 194 Định
tính Morphin (test nhanh) [niệu]
           43,100  
1088 195 Định
tính Codein (test nhanh) [niệu]
           43,100  
3864 195 Định
tính Codein (test nhanh) [niệu]
           43,100  
3865 199 Định
tính Porphyrin [niệu]
           53,100  
3866 200 Điện
di Protein nước tiểu (máy tự động)
         161,000  
3867 201 Định
lượng Protein (niệu)
           13,900  
3868 202 Định
tính Protein Bence -jones [niệu]
           21,500  
3869 205 Định
lượng Urê (niệu)
           16,100  
3870 206 Tổng
phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
           27,400  
    C.
DỊCH NÃO TUỶ
   
3872 208 Định
lượng Glucose (dịch não tuỷ)
           12,900  
3873 209 Phản
ứng Pandy [dịch]
             8,500  
    D.
THỦY DỊCH MẮT
   
3874 210 Định
lượng Protein (dịch não tuỷ)
           10,700  
3876 212 Định
lượng Globulin (thuỷ dịch)
           21,500 Mỗi
chất
    E.
DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng
tim…)
   
3877 214 Định
lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
           21,500 Không
thanh toán đối với các 
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
3878 215 Định
lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)
           26,900  
3880 217 Định
lượng Glucose (dịch chọc dò)
           12,900  
3881 218 Đo
hoạt độ LDH (dịch chọc dò)
           26,900  
3882 219 Định
lượng Protein (dịch chọc dò)
           21,500 Mỗi
chất
3883 220 Phản
ứng Rivalta [dịch]
             8,500  
  XXIV XXIV.VI
SINH
   
    A.
VI KHUẨN
   
    1.
Vi khuẩn chung
   
3885 1 Vi
khuẩn nhuộm soi
           68,000  
3886 2 Vi
khuẩn test nhanh
         238,000  
1090 2 Vi
khuẩn test nhanh
         238,000  
3887 4 Vi
khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
         297,000  
1091 5 Vi
khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
hệ thống tự động
         297,000  
1092 6 Vi
khuẩn kháng thuốc định tính
         196,000  
1093 8 Vi
khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1
loại kháng sinh)
         184,000  
3889 10 Vi
khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
       1,314,000  
3890 11 Vi
khuẩn khẳng định
         464,000  
1094 12 Vi
khuẩn định danh PCR
         734,000  
1095 13 Vi
khuẩn định danh giải trình tự gene
       2,624,000  
1096 14 Vi
khuẩn kháng thuốc PCR
         734,000  
1097 15 Vi
khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
       2,624,000  
3891 16 Vi
hệ đường ruột
           29,700  
1098 20 Mycobacterium
tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
         172,000  
    2.
Mycobacteria
   
3892 17 AFB
trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
           68,000  
3893 19 Mycobacterium
tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
         278,000  
1099 28 Mycobacterium
tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
         342,000  
1100 29 Mycobacterium
tuberculosis đa kháng LPA
         889,000  
1101 30 Mycobacterium
tuberculosis siêu kháng LPA
       1,514,000  
3894 31 Mycobacterium
tuberculosis PCR hệ thống tự động
         814,000  
3895 32 Mycobacterium
tuberculosis Real-time PCR
         358,000  
3896 35 NTM
(Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường
lỏng
         278,000  
3897 36 NTM
(Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường
đặc
         172,000  
1104 37 NTM
(Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA
         914,000  
1105 38 NTM
(Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
         664,000  
3898 39 Mycobacterium
leprae nhuộm soi
           68,000  
1106 41 Mycobacterium
leprae mảnh sinh thiết
           68,000  
    3.
Vibrio cholerae
   
1107 42 Vibrio
cholerae soi tươi
           68,000  
3900 43 Vibrio
cholerae nhuộm soi
           68,000  
3902 45 Vibrio
cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
         297,000  
1108 47 Vibrio
cholerae Real-time PCR
         734,000  
1109 48 Vibrio
cholerae giải trình tự gene
       2,624,000  
    4.
Neisseria gonorrhoeae
   
3904 49 Neisseria
gonorrhoeae nhuộm soi
           68,000  
3905 50 Neisseria
gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
         297,000  
3906 51 Neisseria
gonorrhoeae PCR
         464,000  
1110 52 Neisseria
gonorrhoeae Real-time PCR
         734,000  
1111 53 Neisseria
gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
         734,000  
1113 55 Neisseria
gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
       2,624,000  
    5.
Neisseria meningitidis
   
1114 56 Neisseria
meningitidis nhuộm soi
           68,000  
1115 57 Neisseria
meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
         297,000  
1116 58 Neisseria
meningitidis PCR
         814,000  
1117 59 Neisseria
meningitidis Real-time PCR
         734,000  
    6.
Các vi khuẩn khác
   
3907 60 Chlamydia
test nhanh
           71,600  
3909 62 Chlamydia
Ab miễn dịch bán tự động
         178,000  
3910 63 Chlamydia
Ab miễn dịch tự động
         178,000  
3911 64 Chlamydia
PCR
         464,000  
1118 65 Chlamydia
Real-time PCR
         734,000  
1119 66 Chlamydia
Real-time PCR hệ thống tự động
         734,000  
1120 67 Chlamydia
giải trình tự gene
       2,624,000  
3912 68 Clostridium
nuôi cấy, định danh
       1,314,000  
3913 69 Clostridium
difficile miễn dịch bán tự động
         814,000  
3914 72 Helicobacter
pylori nhuộm soi
           68,000  
3915 73 Helicobacter
pylori Ag test nhanh
         156,000 Áp
dụng với trường hợp người bệnh
không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
3917 75 Helicobacter
pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
       1,314,000  
1123 78 Helicobacter
pylori Real-time PCR
         734,000  
1124 79 Helicobacter
pylori giải trình tự gene
       2,624,000  
3919 80 Leptospira
test nhanh
         138,000  
3920 82 Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [IgG]
         250,000  
    Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [IgM]
         167,000  
3921 83 Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động [IgG]
         250,000  
    Mycoplasma
pneumoniae Ab miễn dịch tự động [IgM]
         167,000  
1126 84 Mycoplasma
pneumoniae Real-time PCR
         734,000  
3922 87 Mycoplasma
hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
         297,000  
1128 89 Mycoplasma
hominis Real-time PCR
         734,000  
3923 90 Rickettsia
Ab miễn dịch bán tự động
         119,000  
3924 91 Rickettsia
Ab miễn dịch tự động
         119,000  
3925 93 Salmonella
Widal
         178,000  
3926 94 Streptococcus
pyogenes ASO
           41,700  
3927 95 Treponema
pallidum soi tươi
           68,000  
3928 96 Treponema
pallidum nhuộm soi
           68,000  
3929 98 Treponema
pallidum test nhanh
         238,000  
3930 99 Treponema
pallidum RPR định tính và định lượng
           87,100  
    Treponema
pallidum RPR định tính và định lượng
[định tính]
           38,200  
3931 100 Treponema
pallidum TPHA định tính và định lượng
         178,000  
    0            53,600  
1132 102 Treponema
pallidum Real-time PCR
         734,000  
3932 105 Ureaplasma
urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
         297,000  
    B.
VIRUS
   
    1.
Virus chung
   
3933 108 Virus
test nhanh
         238,000  
3936 111 Virus
Ab miễn dịch bán tự động
         298,000  
3937 112 Virus
Ab miễn dịch tự động
         298,000  
3938 114 Virus
PCR
         734,000  
1135 115 Virus
Real-time PCR
         734,000  
1136 116 Virus
giải trình tự gene
       2,624,000  
1137 117 HBsAg
test nhanh
           53,600  
    2.
Hepatitis virus
   
3939 118 HBsAg
miễn dịch bán tự động
           74,700  
3940 119 HBsAg
miễn dịch tự động
           74,700  
3941 120 HBsAg
khẳng định
         614,000  
3942 121 HBsAg
định lượng
         471,000  
1138 122 HBsAb
test nhanh
           59,700  
3943 123 HBsAb
miễn dịch bán tự động
           71,600  
3944 124 HBsAb
định lượng
         116,000  
3945 125 HBc
IgM miễn dịch bán tự động
         113,000  
3946 126 HBc
IgM miễn dịch tự động
         113,000  
3947 127 HBcAb
test nhanh
           59,700  
3948 128 HBc
total miễn dịch bán tự động
           71,600  
3949 129 HBc
total miễn dịch tự động
           71,600  
1139 130 HBeAg
test nhanh
           59,700  
3950 131 HBeAg
miễn dịch bán tự động
           95,500  
3951 132 HBeAg
miễn dịch tự động
           95,500  
3952 133 HBeAb
test nhanh
           59,700  
3953 134 HBeAb
miễn dịch bán tự động
           95,500  
3954 135 HBeAb
miễn dịch tự động
           95,500  
3955 136 HBV
đo tải lượng Real-time PCR
         664,000  
1140 137 HBV
đo tải lượng hệ thống tự
động
       1,314,000  
1141 139 HBV
genotype PCR
       1,064,000  
3957 140 HBV
genotype Real-time PCR
       1,564,000  
1142 141 HBV
genotype giải trình tự gene
       2,624,000  
1143 142 HBV
kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
       1,114,000  
1144 143 HBV
kháng thuốc giải trình tự gene
       2,624,000  
3958 144 HCV
Ab test nhanh
           53,600  
3959 145 HCV
Ab miễn dịch bán tự động
         119,000  
3960 146 HCV
Ab miễn dịch tự động
         119,000  
3961 147 HCV
Ag/Ab miễn dịch bán tự động
         119,000  
3962 148 HCV
Ag/Ab miễn dịch tự động
         119,000  
3963 149 HCV
Core Ag miễn dịch tự động
         544,000  
1146 151 HCV
đo tải lượng Real-time PCR
         824,000  
1147 152 HCV
đo tải lượng hệ thống tự
động
       1,324,000  
3964 153 HCV
genotype Real-time PCR
       1,564,000  
1148 154 HCV
genotype giải trình tự gene
       2,624,000  
1149 155 HAV
Ab test nhanh
         119,000  
3965 156 HAV
IgM miễn dịch bán tự động
         106,000  
3966 157 HAV
IgM miễn dịch tự động
         106,000  
3967 158 HAV
total miễn dịch bán tự động
         101,000  
3968 159 HAV
total miễn dịch tự động
         101,000  
1150 160 HDV
Ag miễn dịch bán tự động
         411,000  
3969 161 HDV
IgM miễn dịch bán tự động
         315,000  
3970 162 HDV
Ab miễn dịch bán tự động
         214,000  
3971 163 HEV
Ab test nhanh
         119,000  
3972 164 HEV
IgM test nhanh
         119,000  
3973 165 HEV
IgM miễn dịch bán tự động
         313,000  
3974 166 HEV
IgM miễn dịch tự động
         313,000  
3975 167 HEV
IgG miễn dịch bán tự động
         313,000  
3976 168 HEV
IgG miễn dịch tự động
         313,000  
    3.
HIV
   
3977 169 HIV
Ab test nhanh
           53,600  
3978 170 HIV
Ag/Ab test nhanh
   
3979 171 HIV
Ab miễn dịch bán tự động
         106,000  
3980 172 HIV
Ab miễn dịch tự động
         106,000  
3981 173 HIV
Ag/Ab miễn dịch bán tự động
         130,000  
3982 174 HIV
Ag/Ab miễn dịch tự động
         130,000  
1151 175 HIV
khẳng định (*)
         175,000 Tính
cho 2 lần tiếp theo.
1152 179 HIV
đo tải lượng Real-time PCR
         734,000  
1153 180 HIV
đo tải lượng hệ thống tự
động
         942,000  
1154 181 HIV
kháng thuốc giải trình tự gene
       2,624,000  
1155 182 HIV
genotype giải trình tự gene
       2,624,000  
    4.
Dengue virus
   
1156 183 Dengue
virus NS1Ag test nhanh
         130,000  
3986 184 Dengue
virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh
         130,000  
1157 185 Dengue
virus IgA test nhanh
         238,000  
3987 186 Dengue
virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
         154,000  
1158 187 Dengue
virus IgM/IgG test nhanh
         130,000  
3988 188 Dengue
virus IgM miễn dịch bán tự động
         154,000  
3989 189 Dengue
virus IgG miễn dịch bán tự động
         154,000  
1159 191 Dengue
virus Real-time PCR
         734,000  
    5.
Herpesviridae
   
3991 193 CMV
IgM miễn dịch bán tự động
         130,000  
1161 194 CMV
IgM miễn dịch tự động
         130,000  
3992 195 CMV
IgG miễn dịch bán tự động
         113,000  
3993 196 CMV
IgG miễn dịch tự động
         113,000  
3995 198 CMV
Real-time PCR
         734,000  
1162 199 CMV
đo tải lượng hệ thống tự
động
       1,824,000  
3997 204 HSV
1 IgG miễn dịch tự động
         214,000  
3999 208 HSV
2 IgG miễn dịch tự động
         214,000  
4000 209 HSV
1+2 IgM miễn dịch bán tự động
         154,000  
4001 210 HSV
1+2 IgM miễn dịch tự động
         154,000  
4002 211 HSV
1+2 IgG miễn dịch bán tự động
         154,000  
4003 212 HSV
1+2 IgG miễn dịch tự động
         154,000  
1163 213 HSV
Real-time PCR
         734,000  
1165 215 VZV
Real-time PCR
         734,000  
4004 216 EBV-VCA
IgM miễn dịch bán tự động
         191,000  
4005 217 EBV
IgM miễn dịch tự động
         191,000  
4006 218 EBV-VCA
IgG miễn dịch bán tự động
         184,000  
4007 219 EBV
IgG miễn dịch tự động
         184,000  
4008 220 EBV
EA-D IgG miễn dịch bán tự động
         202,000  
4009 221 EBV
EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
         214,000  
4011 223 EBV
Real-time PCR
         734,000  
    6.
Enterovirus
   
1167 227 EV71
Real-time PCR
         734,000  
1168 228 EV71
genotype giải trình tự gene
       2,624,000  
1170 230 Enterovirus
Real-time PCR
         734,000  
1171 231 Enterovirus
genotype giải trình tự gene
       2,624,000  
    7.
Các virus khác
   
1172 232 Adenovirus
Real-time PCR
         734,000  
1173 233 BK/JC
virus Real-time PCR
         458,000  
1175 235 Coronavirus
Real-time PCR
         734,000  
4013 239 HPV
Real-time PCR
         379,000  
4014 240 HPV
genotype Real-time PCR
       1,564,000  
1177 241 HPV
genotype PCR hệ thống tự động
       1,064,000  
1178 242 HPV
genotype giải trình tự gene
       2,624,000  
4015 243 Influenza
virus A, B test nhanh
         170,000  
1179 244 Influenza
virus A, B Real-time PCR (*)
       1,564,000  
1180 245 Influenza
virus A, B giải trình tự gene (*)
       2,624,000  
4016 247 Measles
virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG]
         252,000  
    Measles
virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]
         252,000  
4017 248 Measles
virus Ab miễn dịch tự động [igG]
         252,000  
4018 249 Rotavirus
test nhanh
         178,000  
4020 252 RSV
Ab miễn dịch bán tự động
         143,000  
1182 253 RSV
Real-time PCR
         734,000  
4021 254 Rubella
virus Ab test nhanh
         149,000  
4022 255 Rubella
virus IgM miễn dịch bán tự động
         143,000  
4023 256 Rubella
virus IgM miễn dịch tự động
         143,000  
4024 257 Rubella
virus IgG miễn dịch bán tự động
         119,000  
4025 258 Rubella
virus IgG miễn dịch tự động
         119,000  
1184 261 Rubella
virus Real-time PCR
         734,000  
1185 262 Rubella
virus giải trình tự gene
       2,624,000  
    C.
KÝ SINH TRÙNG
   
    1.
Ký sinh trùng trong phân
   
1186 263 Hồng
cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
           38,200  
4026 264 Hồng
cầu trong phân test nhanh
           65,600  
1187 265 Đơn
bào đường ruột soi tươi
           41,700  
1188 266 Đơn
bào đường ruột nhuộm soi
           41,700  
1189 267 Trứng
giun, sán soi tươi
           41,700  
4027 268 Trứng
giun soi tập trung
           41,700  
1190 269 Strongyloides
stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
           41,700  
4028 270 Cryptosporidium
test nhanh
         238,000  
    2.
Ký sinh trùng trong máu
   
4030 272 Angiostrogylus
cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự
động
         298,000  
4031 273 Angiostrogylus
cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự
động
         298,000  
4032 274 Clonorchis/Opisthorchis
(Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
         298,000  
4033 275 Clonorchis/Opisthorchis
(Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
         298,000  
4034 276 Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự
động
         298,000  
4035 277 Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
         298,000  
4036 278 Echinococcus
granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự
động
         298,000  
4037 279 Echinococcus
granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
         298,000  
1191 280 Entamoeba
histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
         298,000  
1192 281 Entamoeba
histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
         178,000  
4038 282 Fasciola
(Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
         178,000  
4039 283 Fasciola
(Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
         178,000  
4040 284 Filaria
(Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
           41,700  
4041 285 Gnathostoma
(Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự
động
         298,000  
4042 286 Gnathostoma
(Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
         298,000  
4043 287 Paragonimus
(Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
         298,000  
4044 288 Paragonimus
(Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
         298,000  
4045 289 Plasmodium
(Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
           32,100  
1193 291 Plasmodium
(Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
         238,000  
4046 292 Schistosoma
(Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
         298,000  
4047 293 Schistosoma
(Sán máng) Ab miễn dịch tự động
         298,000  
4048 294 Strongyloides
stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự
động
         298,000  
4049 295 Strongyloides
stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự
động
         298,000  
1194 296 Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự
động
         298,000  
1195 297 Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự
động
         298,000  
1196 298 Toxoplasma
IgM miễn dịch bán tự động
         119,000  
4050 298 Toxoplasma
IgM miễn dịch bán tự động
         119,000  
1197 299 Toxoplasma
IgM miễn dịch tự động
         119,000  
4051 299 Toxoplasma
IgM miễn dịch tự động
         119,000  
4052 300 Toxoplasma
IgG miễn dịch bán tự động
         119,000  
4053 301 Toxoplasma
IgG miễn dịch tự động
         119,000  
4054 302 Toxoplasma
Avidity
         252,000  
4055 303 Trichinella
spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự
động
         298,000  
4056 304 Trichinella
spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
         298,000  
    3.
Ký sinh trùng ngoài da
   
4057 305 Demodex
soi tươi
           41,700  
4058 306 Demodex
nhuộm soi
           41,700  
1198 307 Phthirus
pubis (Rận mu) soi tươi
           41,700  
1199 308 Phthirus
pubis (Rận mu) nhuộm soi
           41,700  
4059 309 Sarcoptes
scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
           41,700  
4060 310 Sarcoptes
scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
           41,700  
    4.
Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
   
4061 311 Cysticercus
cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
           41,700  
4062 312 Gnathostoma
ấu trùng soi mảnh sinh thiết
           41,700  
4063 313 Pneumocystis
jirovecii nhuộm soi
           41,700  
4064 314 Taenia
(Sán dây) soi tươi định danh
           41,700  
4065 315 Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
           41,700  
4066 316 Trichinella
spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
           41,700  
4067 317 Trichomonas
vaginalis soi tươi
           41,700  
4068 318 Trichomonas
vaginalis nhuộm soi
           41,700  
    D.
VI NẤM
   
4069 319 Vi
nấm soi tươi
           41,700  
4070 320 Vi
nấm test nhanh
         238,000  
4071 321 Vi
nấm nhuộm soi
           41,700  
1200 322 Vi
nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông
thường
         238,000  
4072 323 Vi
nấm nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
         297,000  
1202 326 Vi
nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1
loại kháng sinh)
         184,000  
1203 327 Vi
nấm PCR
         734,000  
1204 328 Vi
nấm giải trình tự gene
       2,624,000  
    Đ.
ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN
   
  XXV XXV.GIẢI
PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC
   
4073 7 Chọc
hút kim nhỏ tuyến giáp
         258,000  
4074 13 Chọc
hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
         258,000  
4075 15 Chọc
hút kim nhỏ các hạch
         258,000  
4076 16 Chọc
hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng
dẫn của siêu âm
         555,000  
4077 19 Chọc
hút kim nhỏ mô mềm
         258,000  
4078 21 Tế
bào học dịch màng khớp
         159,000  
1214 23 Tế
bào học đờm
         159,000  
1215 24 Tế
bào học dịch chải phế quản
         159,000  
4079 30 Xét
nghiệm mô bệnh học thường quy cố
định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các
bệnh phẩm sinh thiết
         328,000  
4080 32 Quy
trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
         297,000  
4081 35 Nhuộm
PAS Periodic Acid Schiff
         388,000  
4082 36 Nhuộm
xanh alcian
         434,000  
4083 37 Nhuộm
hai màu Hematoxyline- Eosin
         328,000  
1218 59 Nhuộm
Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
         282,000  
4087 60 Nhuộm
HE trên phiến đồ tế bào học
         196,000  
4088 61 Nhuộm
hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
         436,000  
4089 62 Nhuộm
miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng
nguyên
         436,000  
4090 63 Nhuộm
miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện
kháng nguyên
         436,000  
4091 64 Nhuộm
miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng
thể
         436,000  
4092 65 Nhuộm
ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
         436,000  
4093 66 Nhuộm
kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
         436,000  
4094 69 Nhuộm
PAS kết hợp xanh Alcian
         434,000  
1219 73 Lấy
bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử
cung – âm đạo
   
4095 74 Nhuộm
phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
         349,000  
4096 75 Nhuộm
Diff – Quick
   
1220 79 Cell
bloc (khối tế bào)
         234,000  
4099 89 Xét
nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
         159,000  
4100 90 Xét
nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
         533,000  
  XXVI XXVI.VI
PHẪU
   
    A.
THẦN KINH SỌ NÃO
   
4101 2 Phẫu
thuật vi phẫu u não thất
       6,653,000 Chưa
bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất,
miếng vá khuyết sọ.
4102 3 Phẫu
thuật vi phẫu u não đường giữa
       7,447,000 Chưa
bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
4103 5 Phẫu
thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
       7,788,000  
4104 6 Phẫu
thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội
sọ
       7,121,000 Chưa
bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim,
ốc, vít.
    B.
HÀM MẶT
   
4105 16 Phẫu
thuật vi phẫu nối lại da đầu
       7,121,000 Chưa
bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim,
ốc, vít.
    C.
TAI MŨI HỌNG
   
4106 21 Phẫu
thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí
quản
       2,955,000  
    Đ.
CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
   
4107 33 Chuyển
vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
       4,957,000  
4108 34 Chuyển
vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
       4,634,000 Chưa
bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4109 35 Chuyển
vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
       4,957,000  
4110 36 Phẫu
thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi
phẫu
       3,325,000  
4111 39 Phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4112 40 Phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại chi dưới bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4113 41 Phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4114 42 Phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4115 43 Phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4116 44 Phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4117 45 Phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4118 46 Chuyển
vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần
kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
       4,957,000  
4119 48 phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4120 49 phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4121 50 phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4122 51 phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4123 52 phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4124 53 phẫu
thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong
nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4125 54 Phẫu
thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối
hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
       4,957,000  
4126 55 Phẫu
thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có
nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
       4,957,000  
4127 57 Ghép
thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu
       5,692,000  
4128 58 Chuyển
hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật
       4,957,000                                  
    Kỹ
thuật bổ sung và số thứ tự kỹ thuật
bổ sung theo  Thông tư
số 50/2014/TT-BYT
   
4129 59 Chuyển
vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
       4,957,000  
4130 60 Phẫu
thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi
phẫu
       4,957,000  
  XXVII XXVII.PHẪU
THUẬT NỘI SOI
   
    2.
Tuyến giáp, tuyến cận giáp
   
1221 50 Phẫu
thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [mổ mở]
       4,166,000  
    Phẫu
thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [nôi soi]
       5,772,000  
    B.
CỘT SỐNG
   
4131 64 Phẫu
thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống
thắt lưng qua đường liên bản sống
       4,948,000 Chưa
bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong
phẫu thuật u não)
4132 65 Phẫu
thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống
thắt lưng qua lỗ liên hợp
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1222 72 Phẫu
thuật nội soi lấy u
       7,170,000 Chưa
bao gồm keo sinh học.
    C.
LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM – MẠCH
   
    1.
Lồng ngực – Phổi 
   
4133 83 Phẫu
thuật nội soi cắt – đốt hạch giao
cảm ngực
       3,241,000 Chưa
bao gồm dao siêu âm.
4134 93 Phẫu
thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán
       2,167,000  
    D.
BỤNG – TIÊU HOÁ
   
    2.
Dạ dày
   
4135 142 Phẫu
thuật nội soi khâu thủng dạ dày
       2,896,000  
1223 144 Phẫu
thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
       2,896,000  
4136 147 Phẫu
thuật nội soi mở thông dạ dày
       2,697,000  
    3.
Tá tràng
   
4137 166 Phẫu
thuật nội soi khâu thủng tá tràng
       2,167,000  
4138 167 Phẫu
thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
       2,167,000  
    4.
Ruột non
   
4139 172 Phẫu
thuật nội soi khâu thủng ruột non
       2,664,000 Chưa
bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối.
4140 173 Phẫu
thuật nội soi khâu vết thương ruột non
       2,167,000  
4141 177 Phẫu
thuật nội soi gỡ dính ruột
       2,498,000  
4142 181 Phẫu
thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
       2,697,000  
    5.
Ruột thừa
   
1224 184 Phẫu
thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
1225 185 Phẫu
thuật nội soi cắt đoạn ruột non
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
4143 187 Phẫu
thuật nội soi cắt ruột thừa
   
4144 188 Phẫu
thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa
bụng
   
4145 190 Phẫu
thuật nội soi điều trị áp xe ruột
thừa trong ổ bụng
   
4146 191 Phẫu
thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
   
    6.
Đại tràng
   
4147 212 Phẫu
thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
       2,167,000  
4148 213 Phẫu
thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu
thuật Soave đường hậu môn một thì)
       4,241,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy.
    8.
Gan
   
4149 263 Phẫu
thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan
       2,167,000  
    9.
Đường mật
   
4150 265 Phẫu
thuật nội soi mở ống mật chủ lấy
sỏi
       3,093,000  
1226 267 Phẫu
thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
       3,316,000 Chưa
bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
1227 272 Phẫu
thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy
sỏi, dẫn lưu Kehr
       3,093,000  
4151 273 Phẫu
thuật nội soi cắt túi mật
       3,093,000  
1228 280 PTNS
cắt nang đường mật
       3,316,000 Chưa
bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học,
dao cắt hàn mạch, hàn mô.
4152 282 Phẫu
thuật nội soi cắt u OMC
       4,464,000  
    11.
Lách
   
4153 298 Phẫu
thuật nội soi cắt lách
       4,390,000 Chưa
bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
4154 300 Phẫu
thuật nội soi khâu cầm máu lách
       2,167,000  
    16.
Các phẫu thuật nội soi khác
   
4157 329 Phẫu
thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
       1,456,000  
4158 330 Phẫu
thuật nội soi cầm máu sau mổ
       2,167,000  
4159 331 Phẫu
thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
       2,167,000  
4160 332 Phẫu
thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
       2,167,000  
4161 333 Nội
soi ổ bụng chẩn đoán
       1,456,000  
4163 335 Phẫu
thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
       1,456,000  
    Đ.
TIẾT NIỆU-SINH DỤC 
   
    1.
Thận 
   
4165 344 Phẫu
thuật nội soi cắt thận đơn giản
       4,316,000  
4166 357 Phẫu
thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể
thận
       4,027,000  
4167 358 Nội
soi thận ống mềm tán sỏi thận
   
    2.
Niệu quản
   
4169 365 Phẫu
thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
       4,027,000  
4170 367 Nội
soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu
quản
       1,751,000 Chưa
bao gồm sonde JJ.
4171 368 Nội
soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc
rút thông JJ
   
1229 371 Phẫu
thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu
quản
       4,027,000  
4172 372 Nội
soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
       2,167,000  
1231 378 Nội
soi nong niệu quản hẹp
         917,000 Chưa
bao gồm Sonde JJ.
4173 379 Nội
soi niệu quản 2 bên 1 thì tán 
sỏi niệu quản
       1,279,000 Chưa
bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
4174 380 Nội
soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu
quản
       4,027,000  
    3.
Bàng quang
   
1232 385 Nội
soi bàng quang cắt u
       4,565,000  
4175 389 Nội
soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng
cổ bàng quang
       2,167,000  
1233 391 Nội
soi bàng quang tán sỏi
       1,279,000 Chưa
bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
4177 392 Nội
soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
       1,456,000  
4178 393 Nội
soi vá rò bàng quang – âm đạo
       2,167,000  
    4.
Tuyến tiền liệt
   
1234 398 Nội
soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
       3,044,000  
1235 399 Điều
trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
       2,694,000 Chưa
bao gồm dây cáp quang.
    5.
Sinh dục, niệu đạo 
   
4179 404 Phẫu
thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
       2,167,000  
4180 407 Phẫu
thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu
đạo
       1,456,000  
1236 408 Nội
soi tán sỏi niệu đạo
       1,456,000  
4181 408 Nội
soi tán sỏi niệu đạo
       1,456,000  
4182 409 Nội
soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
       1,456,000  
    6.
Phẫu thuật vùng hố chậu
   
1237 412 Phẫu
thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
       6,575,000  
4183 413 Phẫu
thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ
tránh thai
       5,528,000  
4184 414 Phẫu
thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
       2,167,000  
4185 417 Phẫu
thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong
phụ khoa
       4,963,000  
4186 418 Phẫu
thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
       2,167,000  
4187 419 Phẫu
thuật nội soi viêm phần phụ
       6,575,000  
    7.
Tử cung
   
4188 421 Phẫu
thuật nội soi bóc u xơ tử cung
       6,116,000  
4189 422 Phẫu
thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
       5,558,000  
4190 429 Phẫu
thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân
GEU
       5,914,000  
4191 430 Phẫu
thuật  nội soi
điều trị sa sinh dục
       9,153,000  
    8.
Buồng trứng – Vòi trứng
   
4192 431 Phẫu
thuật  nội soi cắt
góc buồng trứng
       5,071,000  
4193 433 Cắt
u buồng trứng qua nội soi
       5,071,000  
4194 434 Phẫu
thuật nội soi u nang buồng trứng
       5,071,000  
1238 436 Cắt
u buồng trứng + tử cung qua nội soi
       5,914,000  
    E.
CƠ QUAN VẬN ĐỘNG 
   
    1.
Khớp vai
   
1239 438 Phẫu
thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4195 439 Phẫu
thuật nội soi điều trị mất vững
khớp vai theo phương pháp Latarjet
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1240 440 Phẫu
thuật nội soi điều trị mất vững
khớp vai
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4196 441 Phẫu
thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1241 442 Phẫu
thuật nội soi điều trị rách sụn viền
trên từ trước ra sau
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4197 443 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4198 444 Phẫu
thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng
đòn
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4199 445 Phẫu
thuật nội soi đính lại điểm bám gân
nhị đầu
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4200 446 Phẫu
thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị
đầu
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1242 447 Phẫu
thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp
vai
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1243 448 Phẫu
thuật nội soi khâu chóp xoay
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4201 449 Phẫu
thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
    2.
Khớp khuỷu
   
4203 451 Phẫu
thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp
khuỷu
       2,167,000  
4204 452 Phẫu
thuật nội soi điều trị cứng khớp
khuỷu
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4205 453 Phẫu
thuật nội soi điều trị gãy xương vùng
khuỷu
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4206 454 Phẫu
thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên
lồi cầu ngoài
       2,167,000  
    3.
Khớp cổ tay
   
4207 455 Phẫu
thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
       2,167,000  
    4.
Khớp háng 
   
1244 458 Phẫu
thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4209 459 Phẫu
thuật nội soi điều trị rách sụn viền
ổ cối
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
    5.
Khớp gối
   
1245 460 Phẫu
thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp
gối
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1246 461 Phẫu
thuật nội soi cắt sụn chêm
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1247 462 Phẫu
thuật nội soi khâu sụn chêm
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1248 463 Phẫu
thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1249 464 Phẫu
thuật nội soi khoan kích thích tủy
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
1250 465 Phẫu
thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
4210 466 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân bánh chè tự thân
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4211 467 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân chân ngỗng
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4212 468 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân tứ đầu
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
1251 469 Phẫu
thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo
trước
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
1252 470 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
1253 471 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng kỹ thuật hai bó
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4213 472 Phẫu
thuật nội soi điều trị mất vững bánh
chè
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4214 474 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4215 475 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4216 476 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân achille đồng loại 1 bó
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
4217 477 Phẫu
thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân achille đồng loại 2 bó
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
1255 478 Phẫu
thuật nội soi tái tạo đồng thời
nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân
đồng loại
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
1256 479 Phẫu
thuật nội soi điều trị khớp gối
bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây
chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo
dây chằng bên chầy, bên mác)
       4,242,000 Chưa
bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân
đồng loại.
1257 481 Phẫu
thuật nội soi gỡ dính khớp gối
       3,250,000 Chưa
bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi
măng có bóng hoặc không bóng.
  XXVIII XXVIII.TẠO
HÌNH – THẨM MỸ
   
    A.
TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ
   
    1.
Vùng xương sọ- da đầu
   
4226 10 Phẫu
thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu
từ 2cm trở lên
   
4227 11 Phẫu
thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu
dưới 2cm
   
4230 16 Tạo
hình khuyết da đầu bằng vạt da tại
chỗ
       4,770,000  
4231 17 Phẫu
thuật tạo vạt da lân cận che phủ các
khuyết da đầu
       4,770,000  
4233 21 Phẫu
thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
       3,895,000  
4234 22 Bơm
túi giãn da vùng da đầu
   
1259 23 Phẫu
thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
       3,895,000  
4235 24 Phẫu
thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
       3,895,000  
1260 25 Phẫu
thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
       3,980,000  
1261 31 Phẫu
thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
       4,557,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo
hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới titan,
ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu
sinh học.
    2.
Vùng mi mắt
   
4237 33 Xử
lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
         926,000  
4239 35 Khâu
phục hồi bờ mi
         693,000  
4242 38 Phẫu
thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết da mi
       4,770,000  
4243 39 Phẫu
thuật tạo vạt da lân cận cho vết
thương khuyết da mi
       4,770,000  
4245 41 Phẫu
thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết toàn bộ mi trên
       3,325,000  
4246 42 Phẫu
thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết toàn bộ mi dưới
       4,770,000  
1268 53 Phẫu
thuật hẹp khe mi
         643,000  
4251 53 Phẫu
thuật hẹp khe mi
         643,000  
4258 64 Phẫu
thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
       3,789,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
4259 66 Phẫu
thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
       2,790,000  
4261 69 Phẫu
thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị
lõm mắt
       3,980,000  
4263 76 Tái
tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có
cuống mạch
       4,770,000  
    3.
Vùng mũi
   
4273 95 Phẫu
thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới
2cm)
   
4274 96 Phẫu
thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)
   
    4.
Vùng môi
   
4293 125 Phẫu
thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe
hở môi một bên
       2,493,000  
1280 126 Phẫu
thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe
hở môi hai bên
       2,593,000  
    5.
Vùng tai
   
4300 141 Phẫu
thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt
tại chỗ
       4,770,000  
4301 142 Phẫu
thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt
tại chỗ
       4,770,000  
4307 155 Phẫu
thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt
tại chỗ
       4,770,000  
    6.
Vùng hàm mặt cổ
   
4310 161 Phẫu
thuật khâu đơn giản vết thương vùng
mặt cổ
       2,598,000  
4311 162 Phẫu
thuật vết thương phần mềm vùng hàm
mặt không thiếu hổng tổ chức
       2,598,000  
4315 168 Phẫu
thuật khâu vết thương thấu má và ống
tuyến nước bọt
       2,998,000  
4319 188 Phẫu thuật
chỉnh  sửa gò má – cung
tiếp
       3,527,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
4320 189 Phẫu
thuật cắt chỉnh cằm
       3,527,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
4321 197 Phẫu
thuật cắt u da mặt lành tính 
   
4324 200 Phẫu
thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt
da tại chỗ
       3,325,000  
1289 201 Phẫu
thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt
da lân cận
       3,325,000  
4328 214 Ghép
da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2
   
4329 215 Phẫu
thuật đặt túi bơm giãn da
   
4330 217 Cắt
u máu vùng đầu mặt cổ
       3,093,000  
4331 218 Cắt
dị dạng  bạch
mạch đầu mặt cổ
       3,093,000  
4335 224 Phẫu
thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và
tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi
phẫu
   
    B.
TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
   
4343 241 Phẫu
thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da
cơ có cuống mạch
       4,770,000  
4346 246 Phẫu
thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực
bằng vạt da cơ có cuống mạch
       4,770,000  
4355 258 Phẫu
thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt
da cơ có cuống mạch
       4,770,000  
4356 259 Phẫu
thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng
kỹ thuật giãn da
       3,895,000  
4358 261 Phẫu
thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt
da tại chỗ
       4,770,000  
1294 262 Phẫu
thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt
da cơ có cuống mạch nuôi
       4,770,000  
4360 264 Phẫu
thuật cắt bỏ u xơ vú
       2,862,000  
4361 265 Phẫu
thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
       2,862,000  
4362 266 Phẫu
thuật cắt bỏ vú thừa
       2,862,000  
1295 267 Phẫu
thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
       2,862,000  
4365 271 Phẫu
thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực
bụng bằng vạt da lân cận
       4,770,000  
4367 273 Phẫu
thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành
ngực, bụng bằng vạt giãn da
       3,895,000  
4373 281 Phẫu
thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
       4,907,000  
4374 282 Phẫu
thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có
cuống mạch
       4,770,000  
4375 283 Phẫu
thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da
cơ có cuống mạch
       4,770,000  
4376 284 Phẫu
thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da
cơ có cuống mạch
       4,770,000  
    C.TẠO
HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI 
   
1298 286 Phẫu
thuật tạo hình vết thương khuyết da
dương vật bằng vạt da tại chỗ
       4,770,000  
    D.
TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
   
4378 315 Phẫu
thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh
tay
       4,907,000  
4379 316 Phẫu
thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm
cẳng tay
       4,907,000  
4380 317 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức
tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
       3,325,000  
4381 318 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức
tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
       3,325,000  
4382 319 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức
tạp cánh tay bằng vạt lân cận
       3,325,000  
4383 320 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức
tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
       3,325,000  
4386 323 Phẫu
thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng ghép da tự thân
       4,907,000  
4387 324 Phẫu
thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng các vạt da tại chỗ
       3,325,000  
4388 325 Phẫu
thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng các vạt da lân cận
       3,325,000  
4392 329 Phẫu
thuật điều trị vết thương ngón tay
bằng các vạt da tại chỗ
       3,325,000  
4393 330 Phẫu
thuật điều trị vết thương ngón tay
bằng các vạt da lân cận
       3,325,000  
4398 335 Phẫu
thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp
xương với Kirschner hoặc nẹp vít
       3,750,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
4399 337 Nối
gân gấp
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
4402 340 Nối
gân duỗi
       2,963,000 Chưa
bao gồm gân nhân tạo.
4406 347 Phẫu
thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi
phẫu
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4407 348 Phẫu
thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi
phẫu
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4408 350 Chuyển
ngón có cuống mạch nuôi
       6,153,000 Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít,
mạch máu nhân tạo.
4417 363 Phẫu
thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại
chỗ
       3,325,000  
4418 364 Phẫu
thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại
chỗ
       3,325,000  
4419 365 Phẫu
thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân
cận
       3,325,000  
    Đ.
TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
   
4443 390 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng
vạt da tại chỗ
       3,325,000  
4444 391 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng
vạt da tại chỗ
       3,325,000  
4445 392 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân
bằng vạt da tại chỗ
       3,325,000  
4446 393 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng
vạt da tại chỗ
       3,325,000  
4447 394 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng
vạt da lân cận
       3,325,000  
4448 395 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng
vạt da lân cận
       3,325,000  
4449 396 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân
bằng vạt da lân cận
       3,325,000  
4450 397 Phẫu
thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép
da lân cận
       3,325,000  
4460 407 Phẫu
thuật cắt ngón chân thừa
   
    E.
THẨM MỸ
   
4486 439 Phẫu
thuật chỉnh thon góc hàm
       3,527,000 Chưa
bao gồm nẹp, vít thay thế.
1311 466 Phẫu
thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
       3,980,000  
1312 468 Phẫu
thuật cấy mỡ vùng mông
       3,980,000  
4523 495 Ghép
mỡ tự thân coleman vùng trán
       3,980,000  
4524 496 Ghép
mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
       3,980,000  
4526 499 Tạo
hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép
mỡ coleman
       3,980,000  
4527 500 Tạo
hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng
ghép mỡ coleman
       3,980,000  
    F.
NGÀY GIƯỜNG
   
4528   Giường
Hồi sức cấp cứu Hạng I – Khoa Hồi
sức cấp cứu
         427,000  
4529   Giường
Hồi sức tích cực Hạng I – Khoa Hồi sức
tích cực
         705,000  
4530   Giường
Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa nội tổng
hợp
         226,500  
4531   Giường
Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa Truyền nhiễm
         226,500  
4532   Giường
Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Da liễu
         203,600  
4533   Giường
Nội khoa loại 3 Hạng I – Khoa Y học cổ
truyền
         171,400  
4534   Giường
Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Y học cổ
truyền
         203,600  
4535   Giường
Nội khoa loại 1 Hạng I – Khoa Nhi
         226,500  
4536   Giường
Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Ngoại tổng
hợp
         216,500  
4537   Giường
Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Ngoại tổng
hợp
         241,700  
4538   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Ngoại tổng
hợp
         276,500  
4539   Giường
Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Ngoại tổng
hợp
         303,800  
4540   Giường
Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Chấn thương
chỉnh hình
         241,700  
4541   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Chấn thương
chỉnh hình
         276,500  
4542   Giường
Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Chấn thương
chỉnh hình
         216,500  
4543   Giường
Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Chấn thương
chỉnh hình
         303,800  
4544   Giường
Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Phụ – Sản
         241,700  
4545   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Phụ – Sản
         276,500  
4546   Giường
Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Phụ – Sản
         216,500  
4547   Giường
Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Phụ – Sản
         303,800  
4548   Giường
Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng
         241,700  
4549   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng
         276,500  
4550   Giường
Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng
         216,500  
4551   Giường
Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Tai – Mũi – Họng
         303,800  
4552   Giường
Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt
         241,700  
4553   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt
         276,500  
4554   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt
         276,500  
4555   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt
         276,500  
4556   Giường
Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt
         216,500  
4557   Giường
Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Răng – Hàm – Mặt
         303,800  
4558   Giường
Ngoại khoa loại 3 Hạng I – Khoa Mắt
         241,700  
4559   Giường
Ngoại khoa loại 2 Hạng I – Khoa Mắt
         276,500  
4560   Giường
Ngoại khoa loại 1 Hạng I – Khoa Mắt
         303,800  
4561   Giường
Ngoại khoa loại 4 Hạng I – Khoa Mắt
         216,500  
4562   Giường
Nội khoa loại 3 Hạng I – Khoa Vật lý trị
liệu – Phục hồi chức năng
         171,400  
4563   Giường
Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa Vật lý trị
liệu – Phục hồi chức năng
         203,600  
4564   Giường
Nội khoa loại 2 Hạng I – Khoa nội tổng
hợp
         195,000  
    G.
KHÁM BỆNH
         203,600  
4565   Khám Nội    
4566   Khám Nhi            38,700  
4567   Khám Da liễu            38,700  
4568   Khám Nội tiết            38,700  
4569   Khám YHCT            38,700  
4570   Khám Ngoại            38,700  
4571   Khám Phụ sản            38,700  
4572   Khám Mắt            38,700  
4573   Khám Tai mũi họng            38,700  
4574   Khám Răng hàm mặt            38,700  
4575   Khám Phục hồi chức năng            38,700  
4576   Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Da
liễu
         200,000  
4577   Hội chẩn
ca bệnh khó chuyên ngành Phục hồi chức năng
         200,000  
4578   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặt
         200,000  
4579   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng
         200,000  
4580   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Mắt
         200,000  
4581   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phụ sản
         200,000  
4582   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ngoại
         200,000  
4583   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành YHCT
         200,000  
4584   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội tiết
         200,000  
4585   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nhi
         200,000  
4586   Hội
chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội
         200,000  
Show More

Related Articles

Back to top button