Chuyên đề KCBGiải phẫu Bệnh
Phân loại bệnh mụn hoặc bọng nước theo vị trí mô bệnh học
Tùy theo vị trí của mụn nước hoặc bọng nước khác nhau ở trong hay ở dưới thượng bì mà biểu hiện lâm sàng khác nhau. Sau đây là bảng phân loại bệnh mụn nước hoặc bọng nước theo vị trí mô bệnh học:
| Dưới lớp sừng | Trong thượng bì | Trên lớp đáy | Dưới thượng bì |
| 1. Pemphigus vảy lá | 1. Viêm da | 1. Pemphigus vulygaris | 1. Viêm da dạng Herpes |
| 2. Fogo selvagem(Brazillian P.faliaceus) | 2. Eosinophillic Spongiosis | 2. Pemphigus sùi | 2. Porphirin da |
| 3. Pemphigus đỏ da | 3. Sắc tố dầm dề | 3. Bệnh grover | 3. Hồng ban đa dạng |
| 4. Bệnh mụn mủ dưới lớp sừng | 4. Hồng ban đa dạng | 4. Bệnh Darier
|
4. Bệnh IgA thành dải |
| 5. Chốc | 5. Milliaria rubra | 5. Bệnh da bọng nước do suy thận | |
| 6. Hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) | 6. Đỏ da dạng vảy cá bọng nước bẩm sinh | 6. Nhiễm độc Barbiturati | |
| 7. Milliaria Crystallina | 8. Nhiễm độc Barbitarate | 5. Pemphigus gia đình | 7. Bỏng |
| 9.Herpes simplex
|
8. Hoại tử thượng bì do độc tố | ||
| 10.Herpes zoster
|
9. Tự ly giải (Auto lysis) | ||
| 11. bệnh tay chân miệng | 10. Bệnh bọng nước Amyloid | ||
| 11. Liken phẳng dạng bọng nước | |||
| 12. Liken xơ teo dạng bọng nước | |||
| 13. Pemphigoid | |||
| 14. Ly thượng bì bọng nước đơn giản | |||
| 15. Ly thượng bì bọng nước Letalis | |||
| 16. Ly thượng bì bọng nước mắc phải | |||
| 17. Ly thượng bì bọng nước loạn dưỡng | |||
| 18. Suction blister
|
|||
| 19.Lupus ban đỏ hệ thống thể bọng nước |
1. Dưới lớp sừng:

2. Trong thượng bì:


3. Trên lớp đáy:

TÀI LIỆU THAM KHẢO.
- A Bernard Ackerman (1992), “Differentical Diagnoses in Dermatopathology”, Volum 1,Newyork.
- Walter F. lerver( 1983), “Histopathology of the Skin”, 6thEdition,J.B.Lippincontt Company.
- MiltonR. Okun( 1988), “Gross and Microscopic pathology of the Skin”, second Edition, volum 1, Dermatopathology Founadation press inc.
- Phillip . H. Mc Kee (1996), “pathology of the skin with clinical correlation”, second Edition, International Publishers Limited.

